VONHOA.COM
← Về trang chủ

Xếp hạng Cổ tức — Năm 2023

Cập nhật 2023-12-29 · 364 công ty · UPCOM
12MYTD
Ẩn cổ tức đột biến48
#Mã CKGiáCổ tức/CP Tỷ suất Avg 3Y StreakTags
1
DKC logo
Chợ Lạng Sơn
42
1.3003095.24%1707.14%2/3
2
DNN logo
Cấp nước Đà Nẵng
151
2.2001456.95%920.53%3/3
3
MEF logo
MEINFA
414
4.000966.18%885.75%3/3
4
VLP logo
Công trình Công cộng Vĩnh Long
64
500781.25%937.50%3/3
5
BCB logo
Công ty 397
500
3.756751.20%658.60%3/3
6
CPH logo
PV mai táng Hải Phòng
300
1.960653.33%582.33%3/3
7
VDB logo
Vận tải và CB Than Đông Bắc
900
5.083564.78%368.78%3/3
8
NAC logo
Tư vấn xây dựng Tổng hợp
324
1.700524.69%483.64%3/3
9
PTG logo
May Phan Thiết
400
2.000500.00%1333.25%3/3
10
FBC logo
FBCĐột biến
Cơ khí Phổ Yên
3.700
12.000324.32%153.16%2/3
11
VNX logo
VNXĐột biến
QC và Hội chợ Thương mại
2.497
6.000240.29%80.10%1/3
12
HHN logo
Vận tải và DV Hàng hóa Hà Nội
318
30094.34%83.96%2/3
13
LG9 logo
LG9Đột biến
Cơ giới và XL số 9 (Licogi 9)
6.600
11.86%
6.00090.91%30.30%1/3
14
SSG logo
SSGĐột biến
Vận tải Biển Hải Âu
5.818
3.70063.60%21.19%1/3
15
CDG logo
VLXD Cầu Đuống
1.352
80059.17%64.13%3/3
16
THN logo
Cấp nước Thanh Hóa
1.733
90652.28%50.32%3/3
17
VMA logo
CN Ô tô - Vinacomin
2.800
1.20042.86%40.46%3/3
18
TVH logo
Tư vấn XD công trình Hàng hải
8.720
3.60041.28%39.61%3/3
19
ICN logo
XD Dầu Khí IDICO
25.346
9.50037.48%29.59%3/3
20
DVW logo
DV và XD cấp nước Đồng Nai
8.298
3.00036.15%22.90%3/3
21
TQN logo
Thông Quảng Ninh
16.051
4.62028.78%23.84%2/3
22
HNF logo
HNFĐột biến
Bánh kẹo Hữu Nghị
17.882
0.97%
5.00027.96%9.32%1/3
23
TKA logo
Bao bì Tân Khánh An
2.966
80026.97%35.97%3/3
24
CKD logo
CKDĐột biến
Đông Anh Licogi
20.114
5.40026.85%13.42%2/3
25
PAT logo
Phốt pho Apatit Việt Nam
74.117
0.21%
19.65526.52%21.25%2/3
26
MA1 logo
MACHINCO1
7.583
2.00026.37%17.58%3/3
27
NLS logo
Cấp thoát nước Lạng Sơn
3.500
75021.43%20.66%3/3
28
NSS logo
Nông súc sản Đồng Nai
2.401
47619.83%204.12%3/3
29
NJC logo
May Nam Định
15.333
3.00019.57%15.65%3/3
30
AVC logo
Thủy điện A Vương
49.630
0.17%
9.56519.27%10.60%3/3
31
PPH logo
Phong Phú Corp.
21.157
0.40%
4.00018.91%16.23%3/3
32
CAT logo
Thủy sản Cà Mau
10.610
3.19%
2.00018.85%21.99%3/3
33
ND2 logo
Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2
26.550
14.95%
5.00018.83%16.32%3/3
34
QTP logo
Nhiệt điện Quảng Ninh
11.954
2.25018.82%13.53%3/3
35
USD logo
Công trình Đô thị Sóc Trăng
12.076
14.39%
2.13517.68%12.24%3/3
36
VGR logo
Cảng xanh VIP
23.650
3.02%
4.00016.91%13.39%3/3
37
HC1 logo
Xây dựng số 1 Hà Nội
6.025
1.00016.60%16.60%3/3
38
UDJ logo
Becamex UDJ
8.162
1.30015.93%15.93%3/3
39
M10 logo
Tổng công ty May 10
17.875
2.80015.66%9.33%3/3
40
VEA logo
Máy động lực và Máy NN
27.129
0.88%
4.18615.43%23.82%3/3
41
XLV logo
XL và DV Sông Đà
6.628
1.00015.09%9.05%2/3
42
BEL logo
Điện tử Biên Hoà
9.981
1.50015.03%10.02%3/3
43
TNP logo
Cảng Thị Nại
17.155
2.50014.57%11.85%3/3
44
GER logo
GERĐột biến
Thể thao Ngôi sao Geru
7.505
1.08914.51%4.84%1/3
45
UDL logo
UDLĐột biến
Đô thị và Môi trường Đắk Lắk
9.343
1.35014.45%4.82%1/3
46
NWT logo
NWTĐột biến
Vận tải Newway
4.188
60014.33%6.76%2/3
47
SD2 logo
SD2Đột biến
Sông Đà 2
4.200
60014.29%4.76%1/3
48
NDW logo
Cấp nước Nam Định
5.616
80014.25%16.33%3/3
49
SBL logo
SBLĐột biến
Bia Sài Gòn - Bạc Liêu
7.118
3.75%
1.00014.05%4.68%1/3
50
BLT logo
Lương Thực Bình Định
28.744
4.00013.92%21.63%3/3
51
SDV logo
Dịch vụ Sonadezi
21.662
3.00013.85%10.77%3/3
52
DOC logo
Vật tư nông nghiệp Đồng Nai
7.223
1.30%
1.00013.84%14.26%3/3
53
FT1 logo
Phụ tùng máy số 1
29.103
4.00013.74%9.73%2/3
54
MFS logo
Mobifone Service
22.165
0.40%
3.00013.53%12.03%3/3
55
TB8 logo
SX và KD Vật tư Thiết bị - VVMI
9.000
1.20013.33%13.70%3/3
56
WTC logo
Vận tải thủy Vinacomin
11.697
0.71%
1.50012.82%17.10%3/3
57
VIM logo
Khoáng sản Viglacera
18.754
2.40012.80%11.20%3/3
58
DCG logo
May Đáp Cầu
15.642
2.00012.79%9.59%3/3
59
HDM logo
Dệt May Huế
23.529
1.11%
3.00012.75%7.51%3/3
60
HUG logo
May Hưng Yên
35.301
4.50012.75%9.44%3/3
61
KIP logo
K.I.P Việt Nam
7.854
8.16%
1.00012.73%7.22%2/3
62
VDN logo
Vinatex Đà Nẵng
15.840
2.00012.63%8.42%3/3
63
MND logo
Môi trường Nam Định
7.225
90312.50%8.96%3/3
64
TOW logo
Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
13.746
1.70012.37%10.18%3/3
65
IST logo
ICD Tân Cảng Sóng Thần
20.893
2.56012.25%12.54%3/3
66
VXT logo
Kho vận và DV Thương mại
13.900
1.70012.23%9.83%3/3
67
BDG logo
May mặc Bình Dương
24.580
2.19%
3.00012.21%8.82%3/3
68
DFC logo
DFCĐột biến
Xích líp Đông Anh
14.230
1.73612.20%4.07%1/3
69
SAC logo
Dịch vụ cảng Sài Gòn
6.629
1.11%
80012.07%12.07%3/3
70
TAW logo
Cấp nước Trung An
8.795
1.05011.94%11.18%3/3
71
PCC logo
Xây lắp 1- Petrolimex
16.764
2.00011.93%5.97%2/3
72
CCV logo
XD CN và đô thị Việt Nam
26.744
3.18711.92%11.33%3/3
73
MLC logo
Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai
10.959
1.30011.86%12.59%3/3
74
CKA logo
Cơ khí An Giang
29.586
3.50011.83%10.70%3/3
75
MH3 logo
KCN Cao su Bình Long
32.664
2.27%
3.85011.79%5.97%2/3
76
ABC logo
ABCĐột biến
Truyền thông VMG
12.740
1.50011.77%3.92%1/3
77
DNH logo
Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi
45.944
5.40011.75%7.62%3/3
78
A32 logo
Công ty 32
25.645
3.00011.70%12.87%3/3
79
CH5 logo
Xây dựng số 5 Hà Nội
11.113
1.30011.70%10.80%3/3
80
QPH logo
Thủy điện Quế Phong
17.147
2.00011.66%7.77%2/3
81
VGL logo
Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel
17.199
2.00011.63%11.24%3/3
82
EIC logo
EVN Quốc Tế
22.370
0.40%
2.60011.62%12.22%3/3
83
ACE logo
Bê tông An Giang
30.322
2.15%
3.50011.54%13.74%3/3
84
APF logo
Nông sản Quảng Ngãi
39.477
0.18%
4.50011.40%10.13%3/3
85
DDV logo
DDVĐột biến
DAP - Vinachem
8.925
1.00011.20%3.73%1/3
86
MRF logo
Cao su y tế MERUFA
26.965
3.00011.13%7.42%2/3
87
TPS logo
Bến bãi vận tải Sài Gòn
10.794
9.09%
1.20011.12%10.81%3/3
88
SDK logo
Cơ khí Luyện Kim
27.499
3.00010.91%10.91%3/3
89
NNT logo
Cấp nước Ninh Thuận
33.102
3.60010.88%8.66%3/3
90
PIS logo
Pisico Bình Định
9.237
1.00410.87%9.67%3/3
91
TDB logo
Thủy điện Định Bình
32.504
0.76%
3.50010.77%11.48%3/3
92
HND logo
Nhiệt điện Hải Phòng
12.891
0.71%
1.38510.74%9.33%3/3
93
HDP logo
Dược Hà Tĩnh
14.954
1.60010.70%7.58%3/3
94
VIH logo
Viglacera Hà Nội
9.349
1.00010.70%7.13%2/3
95
HBD logo
Bao bì PP Bình Dương
13.091
1.40010.69%11.21%3/3
96
NUE logo
Môi trường Đô thị Nha Trang
7.034
74510.59%10.22%3/3
97
TLT logo
Viglacera Thăng long
14.230
1.50010.54%8.20%3/3
98
TMG logo
Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
42.677
4.50010.54%11.95%3/3
99
CBS logo
Mía đường Cao Bằng
23.798
0.35%
2.50010.51%9.11%3/3
100
TOS logo
Dịch vụ biển Tân Cảng
24.040
1.67%
2.50010.40%10.12%3/3
101
VIN logo
Kho vận ngoại thương VN
18.305
11.87%
1.90010.38%7.10%3/3
102
TSG logo
TTTH Đường sắt Sài Gòn
10.137
7.14%
1.05010.36%11.02%3/3
103
UEM logo
Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
10.621
4.42%
1.10010.36%9.73%3/3
104
QSP logo
Tân cảng Quy Nhơn
19.433
2.00010.29%9.43%3/3
105
NBE logo
Sách và Thiết bị GD Miền Bắc
10.711
0.80%
1.10010.27%9.96%3/3
106
PLE logo
Tư vấn Xây dựng Petrolimex
9.320
95010.19%11.27%3/3
107
TDF logo
Xây dựng Trung Đô
14.852
1.50010.10%10.55%3/3
108
PNP logo
Tân Cảng - Phú Hữu
15.861
1.60010.09%10.19%3/3
109
VPR logo
VPRĐột biến
VINAPRINT
10.045
1.0009.96%3.32%1/3
110
SAS logo
DV Hàng không sân bay TSN
22.208
2.1989.90%5.05%3/3
111
MNB logo
May Nhà Bè
20.239
2.0009.88%8.89%3/3
112
BMD logo
Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận
9.117
9009.87%10.67%3/3
113
PMJ logo
Vật tư Bưu điện
22.048
2.1709.84%6.65%2/3
114
EMS logo
EMSĐột biến
Chuyển phát nhanh Bưu điện
20.347
2.0009.83%3.28%1/3
115
TR1 logo
Vận Tải 1 Traco
10.170
1.0009.83%5.58%2/3
116
EMG logo
Thiết bị phụ tùng cơ điện
15.323
1.5009.79%9.79%3/3
117
MPY logo
Môi trường đô thị Phú Yên
6.149
6009.76%9.76%3/3
118
NSL logo
Cấp nước Sơn La
14.863
1.4509.76%10.16%3/3
119
SBH logo
Thủy điện Sông Ba Hạ
50.862
4.33%
4.9459.72%7.50%3/3
120
TTN logo
Công nghệ và Truyền thông VN
7.203
1.23%
7009.72%11.56%3/3
121
CNC logo
Công nghệ cao Traphaco
25.781
2.5009.70%9.70%3/3
122
SIV logo
SIVICO
24.844
2.4009.66%11.81%3/3
123
GH3 logo
Công trình giao thông Hà Nội
4.356
4209.64%6.40%2/3
124
DOP logo
Vận tải XD Đồng Tháp
10.508
1.0009.52%15.23%3/3
125
MTH logo
Môi trường Đô thị Hà Đông
10.517
1.0009.51%9.51%3/3
126
NBT logo
Cấp thoát nước Bến Tre
11.654
1.45%
1.1009.44%9.72%3/3
127
FOX logo
FPT Telecom
31.915
0.38%
3.0009.40%6.27%3/3
128
PAI logo
CNTT, VT và Tự động hóa Dầu khí - PAIC
8.507
8009.40%8.62%3/3
129
TCW logo
Kho Vận Tân Cảng
23.678
2.2009.29%9.57%3/3
130
PMW logo
Cấp Nước Phú Mỹ
25.887
2.4009.27%4.89%3/3
131
DUS logo
Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
13.000
1.2009.23%6.15%2/3
132
QNS logo
Đường Quảng Ngãi
37.926
0.66%
3.5009.23%7.47%3/3
133
HEP logo
Môi trường và Công trình đô thị Huế
10.565
9609.09%8.42%3/3
134
QCC logo
Đầu tư XD và PT Hạ tầng Viễn Thông
8.898
8008.99%6.37%3/3
135
LPT logo
LPTĐột biến
TM và SX Lập Phương Thành
5.594
1.60%
5008.94%2.99%1/3
136
BSQ logo
Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi
16.824
1.01%
1.5008.92%7.92%2/3
137
HEC logo
Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II)
45.382
4.00%
4.0008.81%8.81%3/3
138
PTP logo
Viễn Thông và In Bưu điện
10.532
14.28%
9208.74%8.61%3/3
139
DRI logo
Đầu tư Cao su Đắk Lắk
6.913
4.11%
6008.68%7.57%3/3
140
ICC logo
Xây dựng công nghiệp
23.002
1.9808.61%12.06%3/3
141
HU4 logo
Đầu tư và Xây dựng HUD4
11.679
1.0008.56%7.99%3/3
142
VQC logo
Giám định Vinaconmin
11.687
1.0008.56%9.99%3/3
143
FOC logo
FPT Online
58.707
0.15%
5.0008.52%18.74%3/3
144
SBM logo
Đầu tư PT Bắc Minh
23.473
2.0008.52%6.39%3/3
145
BTU logo
Công trình Đô thị Bến Tre
11.808
1.0008.47%9.60%3/3
146
CMK logo
Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
8.300
7008.43%8.83%3/3
147
CHC logo
CHCĐột biến
Nội thất Cẩm Hà
3.600
3008.33%2.78%1/3
148
HU3 logo
Xây dựng HUD3
3.600
3008.33%5.56%2/3
149
GND logo
Gạch ngói Đồng Nai
24.250
2.0008.25%10.31%3/3
150
BRS logo
Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
17.114
1.4008.18%8.18%3/3
151
VGG logo
May Việt Tiến
30.730
0.56%
2.5008.14%5.10%3/3
152
VRG logo
VRGĐột biến
PT Đô thị và KCN Cao su VN
22.186
1.79%
1.8008.11%2.70%1/3
153
SJG logo
SJGĐột biến
Tổng Công ty Sông Đà
12.484
1.0008.01%3.42%2/3
154
MTS logo
Vật tư - TKV
8.807
7007.95%7.95%3/3
155
XDH logo
Đầu tư XD Dân dụng Hà Nội
18.909
14.82%
1.5007.93%5.29%3/3
156
BMG logo
May Bình Minh
19.050
1.5007.87%7.00%3/3
157
PBT logo
Bao bì và TM Dầu khí Bình Sơn
6.661
5217.82%5.55%2/3
158
SKH logo
NGK Sanest Khánh Hòa
24.822
0.36%
1.9357.80%6.85%3/3
159
C22 logo
Công ty 22
15.462
1.2007.76%9.05%3/3
160
SB1 logo
SB1Đột biến
Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
6.502
5007.69%2.57%1/3
161
SZE logo
Môi trường Sonadezi
10.434
8007.67%7.67%3/3
162
TBR logo
Địa ốc Tân Bình
7.891
6007.60%9.72%3/3
163
RTB logo
Cao su Tân Biên
15.224
1.1507.55%8.87%3/3
164
NCS logo
NCSĐột biến
Suất ăn Hàng không Nội Bài
20.100
0.50%
1.5007.46%2.49%1/3
165
DMS logo
DMSĐột biến
Dầu khí DMC-miền Nam
9.423
3.00%
7007.43%2.47%1/3
166
HPD logo
Thủy điện Đăk Đoa
20.326
1.68%
1.5007.38%8.86%3/3
167
TMW logo
Gỗ Tân Mai
10.835
8007.38%9.53%3/3
168
CDP logo
Dược phẩm TW Codupha
9.520
7007.35%4.20%2/3
169
DC1 logo
DC1Đột biến
Phát triển Xây dựng số 1 (DIC1)
6.800
4.62%
5007.35%2.46%1/3
170
VBG logo
Địa chất Việt Bắc - TKV
4.800
3507.29%4.85%2/3
171
MGG logo
May Đức Giang
34.701
25.16%
2.5007.20%6.72%3/3
172
NTW logo
Cấp nước Nhơn Trạch
13.968
1.0007.16%8.11%3/3
173
DNA logo
Điện nước An Giang
21.154
1.5007.09%6.30%3/3
174
PSN logo
PTSC Thanh Hóa
9.876
7007.09%4.73%2/3
175
APL logo
Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
16.987
12.85%
1.2007.06%7.06%3/3
176
GSM logo
GSMĐột biến
Thủy điện Hương Sơn
14.251
11.70%
1.0007.02%3.16%2/3
177
HWS logo
Cấp nước Huế
12.875
9006.99%6.80%3/3
178
THW logo
Cấp nước Tân Hòa
8.624
2.14%
6006.96%6.88%3/3
179
HDW logo
Nước sạch Hải Dương
11.243
7806.94%5.28%2/3
180
HPB logo
Bao bì PP
14.441
1.0006.92%9.23%3/3
181
IFS logo
IFSĐột biến
Thực phẩm Quốc tế
25.754
0.34%
1.7806.91%2.55%2/3
182
RAT logo
VT và TM Đường sắt
14.541
1.0006.88%4.59%2/3
183
BWS logo
Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu
23.323
2.33%
1.6006.86%5.57%3/3
184
FHS logo
FHSĐột biến
Phát hành sách TP HCM - FAHASA
21.960
1.5006.83%3.19%2/3
185
VLW logo
Cấp nước Vĩnh Long
14.677
1.0006.81%9.08%3/3
186
SKV logo
NGK Yến sào Khánh Hòa
43.825
2.9806.80%5.79%3/3
187
THU logo
Môi trường và CTĐT Thanh Hóa
6.183
4206.79%3.61%2/3
188
POS logo
Vận hành và Xây lắp PTSC
10.326
1.58%
7006.78%9.36%3/3
189
UPC logo
Cây xanh Vũng Tàu
22.194
1.5006.76%4.51%2/3
190
DM7 logo
Dệt may 7
10.370
7006.75%16.92%3/3
191
VW3 logo
VIWASEEN.3
11.882
8006.73%5.61%3/3
192
CMD logo
VLXD và Nội thất TP.HCM
15.040
0.48%
1.0006.65%15.51%3/3
193
DNW logo
Cấp nước Đồng Nai
25.787
1.7006.59%5.43%3/3
194
CCM logo
Xi măng Cần Thơ
30.793
2.0006.49%6.49%3/3
195
DDN logo
DDNĐột biến
Dược - TB Y tế Đà Nẵng
7.714
5006.48%2.16%1/3
196
VET logo
Thuốc thú y trung ương Navetco
30.860
5.46%
2.0006.48%7.73%3/3
197
DVC logo
TM dịch vụ Cảng Hải Phòng
9.288
11.66%
6006.46%6.10%3/3
198
TAN logo
TANĐột biến
Cà phê Thuận An
39.700
2.5606.45%2.15%1/3
199
TRT logo
CTCP RedstarCera
15.600
1.0006.41%4.28%2/3
200
TED logo
Thiết kế GTVT
36.171
2.3006.36%3.96%2/3
201
HD6 logo
Phát triển nhà số 6 Hà Nội
18.970
0.49%
1.2006.33%5.97%3/3
202
POV logo
PV Oil Vũng Áng
7.897
3.41%
5006.33%8.45%2/3
203
HPH logo
HPHĐột biến
Hóa Chất Hưng Phát Hà Bắc
9.500
6006.32%2.11%1/3
204
TRS logo
TRSĐột biến
Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải
23.818
1.5006.30%2.10%1/3
205
PTH logo
Vận tải và DV Petrolimex Hà Tây
15.903
1.0006.29%5.87%3/3
206
SEP logo
Thương mại Quảng Trị
25.974
1.6206.24%6.90%3/3
207
SNC logo
Thủy sản Năm Căn
16.125
2.70%
1.0006.20%5.38%3/3
208
DNE logo
Môi trường Đô thị Đà Nẵng
8.098
4.65%
5006.17%8.43%3/3
209
DLT logo
Du lịch và TM - Vinacomin
13.047
8006.13%6.13%3/3
210
BSH logo
Bia Sài Gòn - Hà Nội
16.491
1.0006.06%11.12%3/3
211
ISH logo
Thủy điện Srok Phu Miêng
19.943
1.2006.02%12.03%3/3
212
SPB logo
Sợi Phú Bài
16.600
7.10%
1.0006.02%7.03%3/3
213
DPP logo
Dược Đồng Nai
19.999
1.2006.00%6.50%3/3
214
LMI logo
Lắp máy IDICO
8.380
5005.97%7.55%3/3
215
HMG logo
HMGĐột biến
Kim Khí Hà Nội
11.751
7005.96%1.98%1/3
216
HPW logo
Cấp nước Hải Phòng
14.299
4.88%
8505.94%5.83%3/3
217
GVT logo
Giấy Việt Trì
60.745
14.98%
3.6005.93%6.04%3/3
218
BSA logo
Thủy điện Buôn Đôn
16.572
9805.91%4.56%3/3
219
DBM logo
BAMEPHARM
28.767
1.7005.91%4.52%3/3
220
PBC logo
PBCĐột biến
Dược Phẩm TW 1- Pharbaco
8.544
1.12%
5005.85%1.95%1/3
221
DHN logo
Dược Hà Nội
17.117
1.0005.84%6.23%3/3
222
LKW logo
Cấp nước Long Khánh
25.701
4.03%
1.5005.84%5.84%3/3
223
PEQ logo
Thiết bị xăng dầu Petrolimex
34.620
2.0005.78%5.78%3/3
224
ABI logo
ABIĐột biến
BH NH Nông Nghiệp
17.387
1.54%
1.0005.75%2.69%2/3
225
GDA logo
Tôn Đông Á
17.739
1.0005.64%3.76%2/3
226
TUG logo
Lai dắt và VT cảng Hải Phòng
10.829
6005.54%6.77%3/3
227
PVM logo
Thiết bị dầu khí (PV MACHINO)
12.651
7.14%
7005.53%6.32%3/3
228
MTP logo
Dược Medipharco
9.098
2.75%
5005.50%7.33%3/3
229
GLW logo
Cấp thoát nước Gia Lai
9.114
5005.49%2.93%2/3
230
BHK logo
Bia Hà Nội - Kim Bài
14.588
13.48%
8005.48%3.89%3/3
231
BNW logo
Nước sạch Bắc Ninh
8.157
4395.38%7.02%3/3
232
CHS logo
Chiếu sáng TPHCM
8.359
4505.38%5.18%2/3
233
TVA logo
Sứ Viglacera Thanh Trì
13.000
1.56%
7005.38%5.38%3/3
234
VGT logo
VINATEX
11.233
6005.34%3.85%2/3
235
HLB logo
Bia và NGK Hạ Long
281.854
15.0005.32%3.19%3/3
236
E29 logo
Đầu tư XD và Kỹ thuật 29
3.775
2005.30%6.17%3/3
237
SAL logo
Trục vớt Cứu hộ Việt Nam
5.234
2745.24%8.41%3/3
238
BBM logo
Bia Hà Nội - Nam Định
11.514
14.79%
6005.21%5.79%3/3
239
KHW logo
Cấp thoát nước Khánh Hòa
20.228
2.77%
1.0505.19%5.17%3/3
240
BDW logo
Cấp thoát nước Bình Định
17.359
9005.18%3.17%2/3
241
BHA logo
Thủy điện Bắc Hà
13.551
7005.17%2.95%2/3
242
MTA logo
MTAĐột biến
Khoáng sản và TM Hà Tĩnh
3.500
2.94%
1805.14%1.71%1/3
243
VAV logo
VIWACO
23.484
7.25%
1.2005.11%7.03%3/3
244
CTW logo
Cấp thoát nước Cần Thơ
14.967
7615.08%4.63%3/3
245
DWS logo
Cấp nước Đồng Tháp
11.693
5905.05%4.87%3/3
246
WSB logo
Bia Sài Gòn - Miền Tây
40.360
5.07%
2.0004.96%8.26%3/3
247
VWS logo
Nước và Môi trường VN
16.384
2.70%
8004.88%5.69%3/3
248
UMC logo
Công trình đô thị Nam Định
8.708
4234.86%4.21%3/3
249
QHW logo
Nước khoáng Quảng Ninh
24.849
1.2004.83%4.83%3/3
250
BSP logo
Bia Sài Gòn - Phú Thọ
10.441
3.30%
5004.79%12.77%3/3
251
BWA logo
Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
9.402
4504.79%4.79%3/3
252
DP1 logo
Dược phẩm Trung ương CPC1
31.387
2.99%
1.5004.78%3.50%2/3
253
TQW logo
Cấp thoát nước Tuyên Quang
7.563
3604.76%3.13%2/3
254
SHC logo
SHCĐột biến
Hàng hải Sài Gòn
10.549
5004.74%1.58%1/3
255
GTS logo
Công trình Giao thông Sài Gòn
8.508
4004.70%10.93%3/3
256
TVN logo
TVNĐột biến
Thép Việt Nam
6.400
1.59%
3004.69%1.56%1/3
257
TTD logo
Bệnh viện Tim Tâm Đức
64.152
5.77%
3.0004.68%3.85%3/3
258
FIC logo
FICĐột biến
VLXD số 1
13.061
6004.59%1.53%1/3
259
MGC logo
Địa chất mỏ - TKV
4.401
2.13%
2004.54%3.79%3/3
260
BIO logo
Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
17.708
2.50%
8004.52%2.64%3/3
261
CQT logo
CQTĐột biến
Xi măng Quán Triều VVMI
8.851
4004.52%1.50%1/3
262
QNU logo
Môi trường Đô thị Quảng Nam
9.225
4144.49%25.16%3/3
263
MTV logo
Công trình đô thị Vũng Tàu
15.651
9.68%
7004.47%5.75%3/3
264
CMW logo
Cấp nước Cà Mau
10.090
14.73%
4414.37%4.31%3/3
265
PNT logo
Kỹ thuật XD Phú Nhuận
6.879
3004.36%7.27%3/3
266
AGX logo
Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
34.476
0.28%
1.5004.35%3.38%2/3
267
HFB logo
Công trình Cầu phà TP HCM
10.377
17.64%
4504.34%7.23%3/3
268
IRC logo
Cao su Công nghiệp
6.967
3004.31%3.90%2/3
269
HNB logo
Bến xe Hà Nội
11.663
5004.29%3.15%2/3
270
TVM logo
Tư vấn đầu tư Mỏ
7.002
3004.28%3.81%3/3
271
CMN logo
Colusa - Miliket
60.899
2.6004.27%3.89%3/3
272
HRB logo
Harec Đầu tư và Thương Mại
58.572
2.5004.27%3.13%2/3
273
CCA logo
XNK Thuỷ sản Cần Thơ
11.728
5004.26%5.40%2/3
274
HLS logo
Sứ Hoàng Liên Sơn
18.881
8004.24%11.65%3/3
275
SNZ logo
SONADEZI
25.957
2.20%
1.1004.24%2.70%2/3
276
MQB logo
Môi trường và PT đô thị Quảng Bình
8.285
3504.22%3.42%3/3
277
PRT logo
Sản xuất - XNK Bình Dương
11.851
16.67%
5004.22%2.25%2/3
278
HAN logo
Xây dựng Hà Nội
9.757
4004.10%4.38%3/3
279
VLC logo
Chăn nuôi Việt Nam
14.823
1.92%
6004.05%4.05%3/3
280
MKP logo
Dược phẩm Mekophar
24.930
2.64%
1.0004.01%3.74%3/3
281
CDR logo
Xây dựng Cao su Đồng Nai
4.994
2004.00%3.34%2/3
282
BLN logo
Xe buýt Liên Ninh
6.098
2403.94%3.72%3/3
283
BHP logo
Bia Hà Nội - Hải Phòng
6.381
2503.92%3.40%3/3
284
HC3 logo
Xây dựng số 3 Hải Phòng
25.706
6.55%
1.0003.89%6.48%3/3
285
DPH logo
Dược phẩm Hải Phòng
38.720
1.5003.87%3.87%3/3
286
SKN logo
NGK Sanna Khánh Hòa
7.727
9.57%
2993.87%3.47%3/3
287
PWS logo
Cấp thoát nước Phú Yên
9.262
3503.78%4.78%3/3
288
VPW logo
Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
9.517
3563.74%2.01%2/3
289
THP logo
Thủy sản và TMại Thuận Phước
8.103
3003.70%4.53%2/3
290
BBH logo
Bao bì Hoàng Thạch
13.678
7.57%
5003.66%5.12%3/3
291
DNL logo
Logistics Cảng Đà Nẵng
27.372
14.94%
1.0003.65%4.87%3/3
292
HAM logo
Vật tư Hậu Giang
24.864
9003.62%4.83%3/3
293
IBD logo
In Tổng hợp Bình Dương
8.325
3003.60%7.06%3/3
294
NAU logo
Công trình Đô thị Nghệ An
5.731
2053.58%2.16%3/3
295
BSL logo
Bia Sài Gòn - Sông Lam
8.402
3003.57%7.53%3/3
296
CQN logo
Cảng Quảng Ninh
28.160
1.0003.55%2.37%2/3
297
HPT logo
DV Công nghệ Tin học HPT
11.320
8.07%
4003.53%8.83%3/3
298
QNW logo
QNWĐột biến
Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi
7.171
2503.49%1.74%2/3
299
SGP logo
Cảng Sài Gòn
17.200
6003.49%2.33%2/3
300
BTD logo
Bê tông ly tâm Thủ Đức
20.165
7003.47%12.73%3/3
301
NCG logo
NCGĐột biến
Nova Consumer
14.800
0.68%
5003.38%1.13%1/3
302
PTO logo
Xây dựng Công trình Bưu điện
17.929
6003.35%3.16%3/3
303
LDW logo
Cấp thoát nước Lâm Đồng
11.580
3783.26%2.78%3/3
304
DNT logo
Du lịch Đồng Nai
30.904
1.0003.24%1.94%2/3
305
BGW logo
Nước sạch Bắc Giang
15.836
5003.16%2.91%3/3
306
VTK logo
Tư vấn thiết kế Viettel
31.651
4.76%
1.0003.16%2.63%2/3
307
PSL logo
Chăn nuôi Phú Sơn
11.171
3503.13%12.53%3/3
308
VSE logo
DV Đường cao tốc Việt Nam
6.400
1.54%
2003.13%5.47%3/3
309
DTH logo
Vật tư Y tế Thanh Hóa
12.890
4003.10%3.10%3/3
310
VHF logo
Chế biến lương thực Vĩnh Hà
9.927
2972.99%2.78%3/3
311
KGM logo
XNK Kiên Giang
6.734
2002.97%7.26%3/3
312
BAL logo
BALĐột biến
Bao bì Balpac
6.761
2002.96%0.99%1/3
313
DHD logo
Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
13.800
0.80%
4002.90%3.62%3/3
314
PJS logo
Cấp nước Phú Hòa Tân
24.514
14.35%
7002.86%2.58%3/3
315
NVP logo
Nước sạch Vĩnh Phúc
6.596
1882.85%2.46%3/3
316
BSD logo
Bia, rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
17.676
5002.83%4.71%3/3
317
ITS logo
ITSĐột biến
Thương mại và DV - Vinacomin
3.627
1002.76%0.91%1/3
318
PMT logo
Telvina Việt Nam
7.812
2132.73%5.54%3/3
319
USC logo
Khảo sát và Xây dựng - USCO
11.848
3202.70%3.91%3/3
320
VSN logo
VSNĐột biến
VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN)
20.730
5502.65%0.88%1/3
321
MVC logo
VL và XD Bình Dương
11.352
1.65%
3002.64%2.55%2/3
322
NQN logo
Nước sạch Quảng Ninh
10.855
2802.58%2.52%3/3
323
BRR logo
Cao su Bà Rịa
15.764
7.61%
4002.54%3.70%3/3
324
CMF logo
Thực phẩm Cholimex
197.059
5.0002.54%2.54%3/3
325
MPC logo
Thủy sản Minh Phú
16.207
4112.54%9.69%3/3
326
AGP logo
Dược phẩm AGIMEXPHARM
19.854
5002.52%2.52%2/3
327
X26 logo
Công ty 26
20.013
5002.50%10.33%3/3
328
DAN logo
Dược Danapha
28.382
7002.47%3.41%3/3
329
TBD logo
Thiết bị điện Đông Anh
81.193
14.97%
2.0002.46%2.67%3/3
330
NQB logo
Cấp nước Quảng Bình
12.240
3002.45%1.69%3/3
331
TID logo
Tổng Công ty Tín Nghĩa
20.388
3.91%
5002.45%2.45%2/3
332
CNN logo
Xây dựng Coninco
37.718
14.86%
9002.39%2.34%3/3
333
KTC logo
Thương mại Kiên Giang
8.378
2002.39%5.17%3/3
334
LAW logo
Cấp thoát nước Long An
25.900
7.47%
6072.34%1.99%3/3
335
CLX logo
XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX)
12.910
3002.32%1.55%2/3
336
FHN logo
XNK lương thực Hà Nội
13.007
3002.31%1.79%2/3
337
NDP logo
Dược phẩm 2/9
22.413
8.30%
5002.23%3.72%3/3
338
SGI logo
SGIĐột biến
Đầu tư SGI Holdings
13.580
0.65%
3002.21%0.74%1/3
339
OIL logo
PV Oil
9.669
1.01%
2002.07%1.89%2/3
340
VFC logo
VFCĐột biến
Vận tải biển VINAFCO
73.307
13.20%
1.5002.05%0.68%1/3
341
PHP logo
Cảng Hải Phòng
20.008
0.96%
4002.00%1.33%2/3
342
SBR logo
Cao su Sông Bé
6.524
1301.99%1.99%3/3
343
PVO logo
Dầu nhờn PV Oil
5.052
3.72%
1001.98%1.33%2/3
344
IDP logo
Sữa Quốc tế LOF
229.201
4.5001.96%2.18%3/3
345
HPP logo
Sơn Hải Phòng
58.160
2.02%
1.0001.72%3.73%3/3
346
TW3 logo
Dược TW3
11.748
2001.70%1.98%2/3
347
NDC logo
Dược phẩm Nam Dược
158.107
1.73%
2.5001.58%1.48%3/3
348
VTE logo
VINACAP Kim Long
5.500
851.55%4.00%3/3
349
VGV logo
Tư vấn Xây dựng Việt Nam
28.700
0.33%
3751.31%1.31%3/3
350
DXL logo
DXLĐột biến
Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn
9.600
1251.30%0.44%1/3
351
PHS logo
Chứng khoán Phú Hưng
16.186
2001.24%1.40%2/3
352
IN4 logo
In số 4
123.070
1.5001.22%1.22%3/3
353
KTL logo
Kim khí Thăng Long
45.199
5501.22%1.25%3/3
354
DTP logo
Dược phẩm CPC1 Hà Nội
66.445
8001.20%1.20%3/3
355
SZG logo
Sonadezi Giang Điền
33.402
4001.20%1.90%2/3
356
HD2 logo
Đầu tư phát triển nhà HUD 2
29.100
2.11%
3001.03%1.49%3/3
357
DCH logo
Địa chính Hà Nội
9.839
1001.02%1.02%2/3
358
LLM logo
LILAMA
9.778
10.75%
1001.02%1.36%3/3
359
MTB logo
Công trình đô thị tỉnh Thái Bình
9.800
1001.02%1.36%3/3
360
TSJ logo
Hanoi Toserco
40.910
3500.86%0.57%2/3
361
LNC logo
Lệ Ninh - Quảng Bình
9.818
400.41%0.38%3/3
362
DDH logo
Đảm bảo GTĐT Hải Phòng
15.370
500.33%1.45%3/3
363
POB logo
POBĐột biến
PVOIL Hưng Yên
50.443
1510.30%0.15%2/3
364
BMV logo
Bột mỳ Vinafood 1
26.439
270.10%0.31%3/3