← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th12/2025
Cập nhật 2025-12-31 · 61 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 28.000 ▲11.55% | 302.4B | +39.30% | |
| 2 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 18.000 ▼1.64% | 249.7B | +39.02% | |
| 3 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 10.700 ▲7.00% | 740.7B | +21.59% | |
| 4 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 217.492 | 13.4T | +20.55% | |
| 5 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 37.450 ▲0.54% | 11.4T | +16.30% | |
| 6 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 50.000 ▲0.60% | 8.5T | +13.38% | |
| 7 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 13.200 | 573.8B | +11.86% | |
| 8 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 33.500 ▲1.82% | 1.4T | +10.93% | |
| 9 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 18.100 ▲4.02% | 251.7B | +10.37% | |
| 10 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 20.600 ▲0.49% | 82.4B | +8.99% | |
| 11 | CMM Camimex | Camimex | 23.400 ▼2.50% | 2.3T | +8.84% | |
| 12 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 73.100 ▲0.14% | 350.9B | +7.66% | |
| 13 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 45.999 ▲1.73% | 16.9T | +7.06% | |
| 14 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 24.300 | 97.2B | +5.65% | |
| 15 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.000 | 6.7T | +3.45% | |
| 16 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 180.641 ▲0.36% | 233.8T | +2.59% | |
| 17 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 42.000 ▲1.45% | 1.0T | +2.44% | |
| 18 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 41.300 | 1.6T | +1.70% | |
| 19 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 28.300 ▲4.81% | 149.8B | +1.07% | |
| 20 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 25.100 ▲2.45% | 21.5T | +0.80% | |
| 21 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 39.321 ▼0.74% | 1.3T | +0.75% | |
| 22 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.604 | 774.6B | +0.74% | |
| 23 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 17.550 ▼1.13% | 22.2T | +0.57% | |
| 24 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 3.000 ▼6.25% | 38.4B | 0.00% | |
| 25 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.783 | 14.7T | -0.76% | |
| 26 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 82.000 ▲0.49% | 586.1B | -0.85% | |
| 27 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.000 | 355.2B | -1.23% | |
| 28 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.400 ▼1.33% | 79.8B | -1.33% | |
| 29 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 14.500 ▲0.69% | 262.6B | -1.36% | |
| 30 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 75.224 | 1.3T | -1.53% | |
| 31 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.900 ▲0.73% | 72.1B | -1.57% | |
| 32 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 161.900 | 1.6T | -1.58% | |
| 33 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 27.050 ▼1.46% | 10.4T | -1.64% | |
| 34 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 6.000 ▲1.69% | 186.4B | -1.64% | |
| 35 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.350 ▲0.38% | 2.9T | -1.68% | |
| 36 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 52.100 ▼0.38% | 627.6B | -1.70% | |
| 37 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 15.600 ▲0.65% | 1.4T | -1.89% | |
| 38 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.800 | 6.7T | -1.98% | |
| 39 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.800 | 2.9T | -2.13% | |
| 40 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 77.000 ▲0.13% | 111.3T | -2.28% | |
| 41 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 27.300 ▼1.09% | 5.7T | -2.33% | |
| 42 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 24.700 | 12.3T | -2.37% | |
| 43 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 56.100 ▼0.88% | 12.6T | -2.43% | |
| 44 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 11.100 ▼4.31% | 1.3T | -2.63% | |
| 45 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.890 ▼0.34% | 696.7B | -2.68% | |
| 46 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 70.000 ▼0.14% | 824.4B | -2.91% | |
| 47 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.200 ▲0.72% | 2.3T | -3.03% | |
| 48 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.100 | 1.2T | -4.69% | |
| 49 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 61.200 ▼0.97% | 127.9T | -5.70% | |
| 50 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 9.000 | 281.9B | -5.76% | |
| 51 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.790 | 1.9T | -5.83% | |
| 52 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 35.700 ▲0.56% | 12.1T | -6.30% | |
| 53 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.440 ▼0.46% | 2.6T | -6.53% | |
| 54 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 6.270 ▼0.32% | 638.9B | -8.47% | |
| 55 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 7.300 ▲4.29% | 228.1B | -8.75% | |
| 56 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 51.700 ▲3.19% | 870.1B | -9.77% | |
| 57 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 6.100 ▲3.39% | 139.1B | -12.86% | |
| 58 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 25.700 ▼2.84% | 6.8T | -12.88% | |
| 59 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 6.100 ▼12.86% | 179.6B | -18.67% | |
| 60 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 6.990 ▲0.14% | 269.6B | -22.16% | |
| 61 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 40.000 | 5.0T | -27.27% |