← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th04/2026
Cập nhật 2026-04-29 · 59 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 7.600 ▼5.00% | 236.2B | +18.75% | |
| 2 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.200 | 8.0T | +18.03% | |
| 3 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 28.500 ▲1.42% | 3.1T | +10.04% | |
| 4 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 15.150 ▲2.02% | 474.5B | +8.21% | |
| 5 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 53.400 ▲2.89% | 898.7B | +7.88% | |
| 6 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.500 | 67.9B | +4.84% | |
| 7 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 5.300 ▲1.92% | 120.9B | +3.92% | |
| 8 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 61.200 ▼1.29% | 13.7T | +3.90% | |
| 9 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.700 | 1.1T | +3.64% | |
| 10 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 6.100 ▲3.39% | 190.6B | +3.39% | |
| 11 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 5.180 ▼2.08% | 199.8B | +3.19% | |
| 12 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 36.050 ▼0.55% | 11.0T | +2.85% | |
| 13 | DMN Domenal | Domenal | 9.000 | 112.5B | +2.27% | |
| 14 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 45.000 ▲0.22% | 7.7T | +2.27% | |
| 15 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.100 | 6.5T | +0.63% | |
| 16 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 18.400 ▲1.10% | 795.7B | +0.55% | |
| 17 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 23.900 ▼1.65% | 6.4T | +0.21% | |
| 18 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.500 ▲1.50% | 2.9T | 0.00% | |
| 19 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 76.800 ▼0.78% | 111.0T | -0.13% | |
| 20 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.300 ▲0.62% | 20.7T | -0.31% | |
| 21 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 59.800 ▼0.33% | 704.3B | -0.50% | |
| 22 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 60.900 ▼0.49% | 127.3T | -0.65% | |
| 23 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.430 | 583.6B | -0.82% | |
| 24 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 35.900 ▲2.57% | 861.7B | -1.08% | |
| 25 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.500 ▼0.32% | 6.6T | -1.10% | |
| 26 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.630 ▲0.72% | 2.3T | -1.57% | |
| 27 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.100 | 260.4B | -1.72% | |
| 28 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 53.500 ▲2.49% | 644.5B | -1.83% | |
| 29 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 25.000 | 132.3B | -1.96% | |
| 30 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.970 | 608.3B | -1.97% | |
| 31 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.800 ▼0.67% | 1.3T | -1.99% | |
| 32 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.400 ▲0.70% | 199.8B | -2.04% | |
| 33 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.400 ▼0.59% | 756.2B | -2.21% | |
| 34 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 22.000 | 88B | -2.22% | |
| 35 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 20.500 ▼4.65% | 82B | -2.84% | |
| 36 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 10.200 ▼6.42% | 120.5B | -2.86% | |
| 37 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 22.600 ▲0.44% | 8.7T | -3.00% | |
| 38 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.400 ▲2.88% | 108.5B | -3.17% | |
| 39 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 63.600 ▲4.26% | 305.3B | -4.07% | |
| 40 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 37.000 ▼0.13% | 10.5T | -4.15% | |
| 41 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 31.600 ▲0.64% | 10.8T | -4.24% | |
| 42 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 155.000 ▼0.39% | 1.5T | -4.32% | |
| 43 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.400 ▼0.95% | 1.2T | -4.59% | |
| 44 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 137.000 ▼1.79% | 177.3T | -4.86% | |
| 45 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 14.700 ▼2.65% | 204.4B | -5.16% | |
| 46 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 45.200 ▲0.67% | 16.6T | -5.24% | |
| 47 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 36.269 | 2.4T | -5.79% | |
| 48 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.158 ▼7.04% | 77.1B | -5.82% | |
| 49 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.700 ▲4.47% | 12.8T | -5.86% | |
| 50 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 6.390 ▼0.93% | 1.7T | -6.17% | |
| 51 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 2.700 | 34.6B | -6.90% | |
| 52 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 48.200 ▼1.83% | 1.6T | -6.95% | |
| 53 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 | 341.9B | -7.23% | |
| 54 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.600 ▲4.29% | 1.2T | -8.18% | |
| 55 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.350 ▼0.73% | 17.4T | -8.74% | |
| 56 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 25.000 | 750B | -10.71% | |
| 57 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 43.800 ▲5.29% | 12.7T | -10.98% | |
| 58 | CMM Camimex | Camimex | 16.700 ▼0.60% | 1.6T | -16.50% | |
| 59 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 21.120 | 228.1B | -17.18% |