← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th04/2026
Cập nhật 2026-04-29 · 26 công ty · Nước & Khí đốt
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ASP Dầu khí An Pha | Dầu khí An Pha | 5.700 ▼0.87% | 212.8B | +16.09% | |
| 2 | TDM Nước Thủ Dầu Một | Nước Thủ Dầu Một | 57.600 ▲0.52% | 6.4T | +5.21% | |
| 3 | TDW Cấp nước Thủ Đức | Cấp nước Thủ Đức | 49.900 ▼0.20% | 424.1B | +4.83% | |
| 4 | TDG Đầu tư TDG Global | Đầu tư TDG Global | 2.750 ▼2.48% | 66.6B | +2.61% | |
| 5 | PGS Khí Miền Nam | Khí Miền Nam | 53.844 ▲8.32% | 2.7T | +1.98% | |
| 6 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 43.500 ▲1.64% | 9.6T | +1.05% | |
| 7 | BWS Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu | Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu | 34.000 ▼1.45% | 3.4T | +0.89% | |
| 8 | PPT Petro Times | Petro Times | 15.500 | 304.5B | +0.65% | |
| 9 | THW Cấp nước Tân Hòa | Cấp nước Tân Hòa | 17.500 | 87.5B | 0.00% | |
| 10 | HWS Cấp nước Huế | Cấp nước Huế | 15.000 ▲0.67% | 1.3T | -0.66% | |
| 11 | POV PV Oil Vũng Áng | PV Oil Vũng Áng | 7.900 ▲1.28% | 98.7B | -1.25% | |
| 12 | HTC Thương mại Hóc Môn | Thương mại Hóc Môn | 39.667 ▲9.86% | 654.5B | -1.57% | |
| 13 | CHS Chiếu sáng TPHCM | Chiếu sáng TPHCM | 11.000 | 312.4B | -1.79% | |
| 14 | PGD PV GAS D | PV GAS D | 23.350 ▼1.48% | 2.3T | -1.89% | |
| 15 | CLW Cấp nước Chợ Lớn | Cấp nước Chợ Lớn | 47.000 ▼1.67% | 611B | -2.08% | |
| 16 | CMW Cấp nước Cà Mau | Cấp nước Cà Mau | 13.700 | 212.8B | -2.14% | |
| 17 | PGC Gas Petrolimex | Gas Petrolimex | 13.550 ▼0.37% | 817.6B | -2.52% | |
| 18 | PMG ĐT và SX Petro Miền Trung | ĐT và SX Petro Miền Trung | 6.820 | 316.0B | -2.57% | |
| 19 | PVG Kinh doanh LPG Việt Nam | Kinh doanh LPG Việt Nam | 6.400 | 256.0B | -4.48% | |
| 20 | NNT Cấp nước Ninh Thuận | Cấp nước Ninh Thuận | 59.000 ▼1.67% | 560.0B | -4.84% | |
| 21 | BGW Nước sạch Bắc Giang | Nước sạch Bắc Giang | 15.190 | 275.7B | -5.06% | |
| 22 | CNG CNG Việt Nam | CNG Việt Nam | 23.150 ▼0.86% | 812.5B | -5.12% | |
| 23 | DNA Điện nước An Giang | Điện nước An Giang | 25.000 | 1.4T | -5.66% | |
| 24 | GAS PV Gas | PV Gas | 75.200 ▲2.31% | 181.5T | -6.00% | |
| 25 | BMF VLXD và Chất đốt Đồng Nai | VLXD và Chất đốt Đồng Nai | 7.500 ▲7.14% | 118.9B | -6.25% | |
| 26 | HPW Cấp nước Hải Phòng | Cấp nước Hải Phòng | 21.279 ▼2.16% | 1.6T | -7.08% |