← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th10/2025
Cập nhật 2025-10-31 · 57 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 129.785 ▲0.06% | 168.0T | +23.83% | |
| 2 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 6.000 ▼1.64% | 186.4B | +20.00% | |
| 3 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 34.000 ▼1.16% | 816.1B | +14.86% | |
| 4 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 40.803 | 1.5T | +10.53% | |
| 5 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 59.000 ▲2.43% | 13.2T | +7.08% | |
| 6 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 29.800 ▼2.61% | 7.9T | +6.51% | |
| 7 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 71.300 ▲0.85% | 839.7B | +5.63% | |
| 8 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 25.350 ▼0.20% | 21.7T | +5.19% | |
| 9 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 17.730 ▲3.45% | 7.1T | +4.65% | |
| 10 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 31.546 | 1.4T | +4.21% | |
| 11 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 42.000 | 753.8B | +3.70% | |
| 12 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 10.300 ▼2.37% | 397.2B | +1.48% | |
| 13 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 7.100 ▲1.43% | 221.9B | +1.43% | |
| 14 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 17.100 | 21.7T | +1.18% | |
| 15 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.788 | 641.4B | +0.76% | |
| 16 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 76.978 | 1.4T | 0.00% | |
| 17 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.200 ▲3.33% | 1.2T | 0.00% | |
| 18 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 9.296 | 339.1B | 0.00% | |
| 19 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 189.811 | 11.7T | 0.00% | |
| 20 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 44.800 ▼1.10% | 7.6T | -0.22% | |
| 21 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 29.153 ▲0.31% | 154.3B | -0.31% | |
| 22 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.200 ▼0.32% | 6.5T | -0.32% | |
| 23 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 36.400 ▼0.14% | 2.4T | -1.09% | |
| 24 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 16.100 ▲0.63% | 1.4T | -1.23% | |
| 25 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.000 ▼0.14% | 73.2B | -1.41% | |
| 26 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.393 ▼0.39% | 14.6T | -1.71% | |
| 27 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 79.600 ▲0.38% | 115.1T | -2.09% | |
| 28 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 12.717 | 176.4B | -2.36% | |
| 29 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.100 | 359.6B | -2.41% | |
| 30 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.600 ▲0.88% | 120.4T | -2.90% | |
| 31 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 26.550 ▲0.57% | 10.2T | -3.10% | |
| 32 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 52.500 ▼0.76% | 632.4B | -3.14% | |
| 33 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.900 ▼4.84% | 6.5T | -3.28% | |
| 34 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.465 ▲0.92% | 2.9T | -3.34% | |
| 35 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 10.100 ▲6.88% | 699.2B | -3.35% | |
| 36 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 11.100 | 131.1B | -3.48% | |
| 37 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 7.762 | 167.7B | -3.61% | |
| 38 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.600 ▼0.47% | 332.0B | -3.64% | |
| 39 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 38.540 ▼0.25% | 1.3T | -4.13% | |
| 40 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.000 ▼1.55% | 289.3B | -4.28% | |
| 41 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 44.139 ▼0.22% | 16.2T | -5.05% | |
| 42 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 168.600 ▼0.24% | 1.7T | -5.20% | |
| 43 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 61.600 ▲4.41% | 1.0T | -5.23% | |
| 44 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.667 ▼0.43% | 780.3B | -5.53% | |
| 45 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.000 | 12.5T | -5.66% | |
| 46 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 6.620 | 674.6B | -5.83% | |
| 47 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 14.200 | 3.0T | -5.96% | |
| 48 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.700 ▲3.88% | 1.3T | -6.14% | |
| 49 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 5.600 ▲3.70% | 127.7B | -7.22% | |
| 50 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.000 ▼0.31% | 9.7T | -8.18% | |
| 51 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 34.900 | 11.9T | -8.88% | |
| 52 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 24.600 ▼1.60% | 98.4B | -8.89% | |
| 53 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 39.000 ▲0.78% | 197.7B | -9.09% | |
| 54 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 7.360 ▼1.21% | 2.0T | -9.47% | |
| 55 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 19.900 ▲0.51% | 79.6B | -10.76% | |
| 56 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 7.010 ▼0.57% | 2.9T | -14.42% | |
| 57 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 16.900 ▼2.87% | 235.0B | -26.52% |