← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th10/2025
Cập nhật 2025-10-31 · 41 công ty · Dịch vụ tài chính
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ORS Chứng khoán Tiên Phong | Chứng khoán Tiên Phong | 14.600 ▼4.26% | 9.1T | +2.82% | |
| 2 | TVC Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp | 11.500 ▼0.86% | 1.1T | +2.68% | |
| 3 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 54.000 ▼0.37% | 4.9T | +1.89% | |
| 4 | F88 Đầu tư F88 | Đầu tư F88 | 83.052 ▲0.37% | 9.1T | +0.93% | |
| 5 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 35.000 ▼0.99% | 12.1T | -0.85% | |
| 6 | APG Chứng khoán APG | Chứng khoán APG | 11.450 ▼0.43% | 2.6T | -1.29% | |
| 7 | CSI Chứng khoán Kiến thiết VN | Chứng khoán Kiến thiết VN | 27.500 | 462B | -1.79% | |
| 8 | WSS Chứng khoán Phố Wall | Chứng khoán Phố Wall | 6.900 ▼1.43% | 347.1B | -2.82% | |
| 9 | PSI Chứng khoán Dầu khí | Chứng khoán Dầu khí | 8.100 | 484.7B | -4.71% | |
| 10 | BMS Chứng khoán Bảo Minh | Chứng khoán Bảo Minh | 13.000 | 2.7T | -5.80% | |
| 11 | DSC Chứng khoán DSC | Chứng khoán DSC | 15.800 ▼2.17% | 4.4T | -6.11% | |
| 12 | TVS Chứng khoán Thiên Việt | Chứng khoán Thiên Việt | 15.358 ▲1.18% | 3.4T | -6.27% | |
| 13 | CTS Chứng khoán Vietinbank | Chứng khoán Vietinbank | 38.300 ▼1.54% | 8.1T | -6.59% | |
| 14 | TVB Chứng khoán T-Cap | Chứng khoán T-Cap | 8.700 ▼0.91% | 949.4B | -7.25% | |
| 15 | OGC Tập đoàn Đại Dương | Tập đoàn Đại Dương | 3.940 | 1.2T | -8.16% | |
| 16 | AGR Agriseco | Agriseco | 16.050 ▼0.62% | 3.7T | -8.29% | |
| 17 | ABW Chứng khoán An Bình | Chứng khoán An Bình | 10.200 ▼0.97% | 1.0T | -8.93% | |
| 18 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 42.300 ▲0.48% | 10.4T | -9.03% | |
| 19 | BVS Chứng khoán Bảo Việt | Chứng khoán Bảo Việt | 32.908 ▼0.88% | 2.4T | -9.89% | |
| 20 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 12.750 ▼0.78% | 9.7T | -10.21% | |
| 21 | APS CK Châu Á - TBD | CK Châu Á - TBD | 8.500 | 705.5B | -10.53% | |
| 22 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 23.000 ▼0.43% | 20.7T | -10.85% | |
| 23 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 31.244 ▼1.58% | 77.8T | -11.14% | |
| 24 | EVS Chứng khoán EVS | Chứng khoán EVS | 6.300 | 1.0T | -11.27% | |
| 25 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 20.050 ▲0.25% | 30.5T | -11.28% | |
| 26 | VFS Chứng khoán Nhất Việt | Chứng khoán Nhất Việt | 16.700 ▲1.21% | 2.3T | -11.64% | |
| 27 | SBS Chứng khoán SBS | Chứng khoán SBS | 5.600 ▼1.75% | 821.0B | -12.50% | |
| 28 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 22.913 ▼1.06% | 24.7T | -12.74% | |
| 29 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 36.566 | 42.0T | -13.42% | |
| 30 | TCI Chứng khoán Thành Công | Chứng khoán Thành Công | 10.350 ▲1.47% | 1.2T | -13.75% | |
| 31 | DSE Chứng Khoán DNSE | Chứng Khoán DNSE | 22.549 ▲0.40% | 9.7T | -13.87% | |
| 32 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 29.100 ▼0.34% | 29.1T | -15.65% | |
| 33 | IVS Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | Chứng khoán Guotai Junan (Việt Nam) | 8.600 ▼1.15% | 902.3B | -15.69% | |
| 34 | VIG Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 5.900 | 266.3B | -15.71% | |
| 35 | VDS Chứng khoán Rồng Việt | Chứng khoán Rồng Việt | 18.800 ▼1.31% | 5.1T | -15.88% | |
| 36 | AAS Chứng khoán SmartInvest | Chứng khoán SmartInvest | 9.400 | 2.2T | -16.07% | |
| 37 | HVA Đầu tư HVA | Đầu tư HVA | 21.200 ▼1.40% | 289.4B | -17.19% | |
| 38 | VUA Chứng khoán Stanley Brothers | Chứng khoán Stanley Brothers | 17.100 | 3.4T | -22.97% | |
| 39 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 28.000 ▼4.44% | 68.6T | -24.32% | |
| 40 | HAC Chứng khoán Hải Phòng | Chứng khoán Hải Phòng | 9.200 | 1.2T | -29.23% | |
| 41 | HBS Chứng khoán Hòa Bình | Chứng khoán Hòa Bình | 5.500 | 181.5B | -37.50% |