← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th02/2026
Cập nhật 2026-02-27 · 124 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VIC VinGroup | VinGroup | 172.000 ▲1.84% | 1325.4T | +31.60% | |
| 2 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 31.200 ▲4.00% | 156.2T | +30.54% | |
| 3 | GMD Gemadept | Gemadept | 84.400 ▲3.69% | 36.0T | +23.75% | |
| 4 | PC1 Tập đoàn PC1 | Tập đoàn PC1 | 30.150 ▲6.91% | 12.4T | +20.60% | |
| 5 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 13.800 | 10.5T | +18.97% | |
| 6 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 38.600 ▲3.21% | 21.5T | +16.44% | |
| 7 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 32.000 ▲2.89% | 60T | +15.94% | |
| 8 | TIN Tài chính Cổ phần Tín Việt | Tài chính Cổ phần Tín Việt | 120.100 ▲11.20% | 11.0T | +14.93% | |
| 9 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 63.500 ▲0.79% | 146.8T | +14.00% | |
| 10 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 42.950 ▲6.31% | 22.7T | +13.47% | |
| 11 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 44.000 ▲1.85% | 48.4T | +13.40% | |
| 12 | EIB Eximbank | Eximbank | 23.400 ▼2.09% | 43.6T | +13.32% | |
| 13 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 255.000 | 15.8T | +13.28% | |
| 14 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 39.550 ▼0.88% | 35.7T | +13.00% | |
| 15 | OIL PV Oil | PV Oil | 19.200 ▲9.71% | 19.9T | +12.94% | |
| 16 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 27.600 ▲4.15% | 18.8T | +12.88% | |
| 17 | PVT Vận tải Dầu khí PVTrans | Vận tải Dầu khí PVTrans | 24.050 ▲6.89% | 11.3T | +10.83% | |
| 18 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 188.000 ▲4.21% | 68.8T | +10.01% | |
| 19 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 73.800 ▲0.27% | 28.0T | +9.66% | |
| 20 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 108.000 ▲0.37% | 443.6T | +9.53% | |
| 21 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 58.500 ▼2.34% | 18.7T | +8.74% | |
| 22 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 81.100 ▼3.45% | 60.2T | +8.71% | |
| 23 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 28.800 ▼2.04% | 221.1T | +8.47% | |
| 24 | TPB TPBank | TPBank | 18.400 ▲0.27% | 51.0T | +8.24% | |
| 25 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 83.700 ▲0.24% | 75.3T | +8.00% | |
| 26 | HAH Vận tải và Xếp dỡ Hải An | Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 62.800 ▲2.28% | 11.7T | +7.53% | |
| 27 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 38.500 ▲3.63% | 44.2T | +6.94% | |
| 28 | CRV Tập đoàn Bất động sản CRV | Tập đoàn Bất động sản CRV | 29.200 ▼0.68% | 20.1T | +6.18% | |
| 29 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 32.400 | 80.7T | +5.19% | |
| 30 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 27.600 ▲1.10% | 27.6T | +4.94% | |
| 31 | VPB VPBank | VPBank | 28.950 ▲0.17% | 229.7T | +4.89% | |
| 32 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 26.300 ▲0.57% | 29.5T | +4.78% | |
| 33 | MBB MBBank | MBBank | 28.500 ▼1.04% | 229.6T | +4.40% | |
| 34 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 24.250 ▲0.41% | 26.2T | +4.05% | |
| 35 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.500 ▲0.41% | 18.2T | +3.99% | |
| 36 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 67.500 ▲0.75% | 81.0T | +3.85% | |
| 37 | TCB Techcombank | Techcombank | 36.250 ▼0.55% | 256.9T | +3.57% | |
| 38 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 175.800 ▼1.51% | 104.0T | +3.41% | |
| 39 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 29.050 ▼2.35% | 66.0T | +3.38% | |
| 40 | ACB ACB | ACB | 24.550 ▲0.41% | 126.1T | +3.37% | |
| 41 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 18.700 ▼0.53% | 28.5T | +3.31% | |
| 42 | STB Sacombank | Sacombank | 65.500 ▼2.24% | 123.5T | +3.15% | |
| 43 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 121.900 ▲1.58% | 41.6T | +3.13% | |
| 44 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 27.600 ▼0.18% | 85.9T | +2.99% | |
| 45 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 38.600 ▲4.04% | 12.6T | +2.93% | |
| 46 | HSG Tập đoàn Hoa Sen | Tập đoàn Hoa Sen | 16.150 ▼0.62% | 10.0T | +2.54% | |
| 47 | LPB LPBank | LPBank | 43.050 ▼0.23% | 128.6T | +2.50% | |
| 48 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 62.200 ▼1.58% | 15.1T | +1.97% | |
| 49 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.500 ▼1.16% | 12.8T | +1.59% | |
| 50 | SHB SHB | SHB | 15.950 ▼1.24% | 80.6T | +1.27% | |
| 51 | NTP Nhựa Tiền Phong | Nhựa Tiền Phong | 63.600 ▲0.16% | 10.9T | +1.27% | |
| 52 | DSE Chứng Khoán DNSE | Chứng Khoán DNSE | 24.100 ▼0.21% | 10.3T | +1.26% | |
| 53 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 14.500 ▲2.84% | 44.5T | +1.05% | |
| 54 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 61.800 ▼0.64% | 33.5T | +0.98% | |
| 55 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 31.000 ▲0.32% | 11.9T | +0.98% | |
| 56 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 37.700 ▼0.13% | 11.5T | +0.94% | |
| 57 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 24.100 ▼0.41% | 20.6T | +0.84% | |
| 58 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 104.600 | 13.7T | +0.58% | |
| 59 | HDB HDBank | HDBank | 27.950 ▼1.58% | 139.9T | +0.54% | |
| 60 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 18.900 ▼0.53% | 17.0T | +0.53% | |
| 61 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 27.250 ▼2.68% | 30.6T | +0.18% | |
| 62 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 43.400 ▼0.23% | 10.3T | 0.00% | |
| 63 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 12.200 | 38.1T | 0.00% | |
| 64 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 32.600 ▼0.91% | 11.3T | 0.00% | |
| 65 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 16.000 ▼1.84% | 17.1T | 0.00% | |
| 66 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 35.400 ▼0.42% | 33.3T | -0.14% | |
| 67 | IDC IDICO | IDICO | 48.400 ▼0.41% | 18.4T | -0.21% | |
| 68 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 19.150 ▼0.78% | 12.4T | -0.26% | |
| 69 | SJS SJ Group | SJ Group | 51.700 ▼0.19% | 15.4T | -0.58% | |
| 70 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 93.100 ▼0.53% | 136.7T | -0.64% | |
| 71 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 15.100 ▼4.13% | 16.8T | -0.66% | |
| 72 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 13.900 ▼0.71% | 19.4T | -0.71% | |
| 73 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 12.300 | 23.7T | -0.81% | |
| 74 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 11.650 ▼0.43% | 31.0T | -0.85% | |
| 75 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 14.000 ▼1.06% | 24.0T | -1.06% | |
| 76 | VIB VIBBank | VIBBank | 17.300 ▼0.57% | 58.9T | -1.14% | |
| 77 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 15.200 ▼3.80% | 13.9T | -1.30% | |
| 78 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.300 ▼1.35% | 14.9T | -1.35% | |
| 79 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 12.000 ▲1.69% | 12.9T | -1.35% | |
| 80 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 87.000 ▼1.25% | 20.4T | -1.36% | |
| 81 | SSB SeABank | SeABank | 16.900 ▼0.59% | 48.1T | -1.46% | |
| 82 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 47.400 ▲2.38% | 24.2T | -1.46% | |
| 83 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 158.500 ▼1.55% | 13.0T | -1.55% | |
| 84 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 35.300 ▼0.28% | 46.9T | -1.67% | |
| 85 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 110.000 ▼1.87% | 18.3T | -1.79% | |
| 86 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 53.300 ▼0.56% | 190.9T | -1.84% | |
| 87 | VBB VietBank | VietBank | 10.500 ▼0.94% | 11.3T | -1.87% | |
| 88 | DGW Thế Giới Số | Thế Giới Số | 51.200 ▼3.40% | 11.3T | -2.29% | |
| 89 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 51.200 ▼0.97% | 23.0T | -2.48% | |
| 90 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 350.000 ▼0.85% | 10.4T | -2.78% | |
| 91 | CTG VietinBank | VietinBank | 38.250 ▼0.65% | 297.1T | -2.80% | |
| 92 | SNZ SONADEZI | SONADEZI | 33.400 ▼0.60% | 12.6T | -2.91% | |
| 93 | SAB SABECO | SABECO | 48.400 ▼1.43% | 62.1T | -3.01% | |
| 94 | CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 17.650 ▼2.75% | 11.9T | -3.02% | |
| 95 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 27.850 ▼1.76% | 13.5T | -3.13% | |
| 96 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 67.300 ▲1.97% | 69.7T | -3.44% | |
| 97 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 169.000 ▼1.11% | 28.8T | -3.70% | |
| 98 | CTR Công trình Viettel | Công trình Viettel | 95.300 ▼0.42% | 10.9T | -3.74% | |
| 99 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 83.500 ▲2.20% | 149.7T | -3.80% | |
| 100 | NVL Novaland | Novaland | 12.300 ▼2.38% | 27.5T | -4.28% | |
| 101 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 40.000 ▼1.96% | 160T | -4.31% | |
| 102 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 26.550 ▼1.12% | 10.2T | -4.84% | |
| 103 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 57.800 ▲0.52% | 73.4T | -5.09% | |
| 104 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 79.000 ▼1.74% | 114.2T | -5.73% | |
| 105 | GAS PV Gas | PV Gas | 107.900 ▲1.79% | 260.4T | -5.76% | |
| 106 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 68.200 ▼3.40% | 142.5T | -6.06% | |
| 107 | VTP Bưu chính Viettel | Bưu chính Viettel | 107.200 ▲0.47% | 18.5T | -6.38% | |
| 108 | DIG DIC Corp | DIC Corp | 14.950 ▼2.61% | 11.9T | -7.72% | |
| 109 | TAL Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | 43.600 ▼6.44% | 15.7T | -8.02% | |
| 110 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 36.600 ▼2.40% | 12.5T | -8.04% | |
| 111 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.950 ▼1.54% | 20.2T | -8.07% | |
| 112 | CEO Tập đoàn CEO | Tập đoàn CEO | 18.100 ▼3.21% | 10.3T | -8.12% | |
| 113 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 141.000 ▼3.42% | 182.5T | -8.38% | |
| 114 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 16.400 ▼2.96% | 16.4T | -8.89% | |
| 115 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 64.900 ▼0.76% | 542.3T | -9.23% | |
| 116 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 92.900 ▲2.65% | 158.3T | -10.93% | |
| 117 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 61.500 ▼1.76% | 13.8T | -11.13% | |
| 118 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 183.000 ▲1.39% | 36.6T | -11.89% | |
| 119 | F88 Đầu tư F88 | Đầu tư F88 | 184.000 ▼1.13% | 20.3T | -12.00% | |
| 120 | BID BIDV | BIDV | 47.900 ▼1.14% | 348.7T | -12.91% | |
| 121 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 80.100 ▲2.43% | 59.2T | -12.93% | |
| 122 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 19.001 ▼0.66% | 46.6T | -13.24% | |
| 123 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 110.000 ▼0.81% | 334.8T | -14.66% | |
| 124 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 31.062 ▲3.00% | 75.6T | -31.28% |