← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th02/2026
Cập nhật 2026-02-27 · 62 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 8.500 ▼3.41% | 264.1B | +63.46% | |
| 2 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 19.400 ▲2.11% | 7.8T | +15.48% | |
| 3 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 255.000 | 15.8T | +13.28% | |
| 4 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 47.500 ▲0.64% | 1.6T | +13.10% | |
| 5 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 43.000 ▼0.23% | 2.8T | +12.71% | |
| 6 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 33.000 ▲2.80% | 6.9T | +10.00% | |
| 7 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 20.000 | 304.6B | +8.40% | |
| 8 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 5.200 ▲1.96% | 118.6B | +8.33% | |
| 9 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 9.990 ▼0.10% | 312.9B | +6.96% | |
| 10 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 45.900 ▲0.22% | 5.7T | +6.74% | |
| 11 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 40.000 | 717.9B | +5.26% | |
| 12 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 66.500 | 783.2B | +4.89% | |
| 13 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 7.230 ▼0.96% | 2.0T | +4.78% | |
| 14 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.700 ▲1.32% | 83.0B | +4.05% | |
| 15 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.500 ▲0.41% | 18.2T | +3.99% | |
| 16 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 31.100 | 412.8B | +3.32% | |
| 17 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 28.000 | 140B | +3.32% | |
| 18 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.860 ▼0.23% | 797.6B | +2.87% | |
| 19 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.900 ▼1.25% | 350.8B | +2.60% | |
| 20 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.050 ▼0.42% | 271.9B | +2.47% | |
| 21 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 77.500 ▲3.06% | 1.4T | +2.38% | |
| 22 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 23.000 ▼1.71% | 92B | +2.22% | |
| 23 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.900 ▼1.67% | 1.2T | +1.72% | |
| 24 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 7.000 ▼1.55% | 713.3B | +1.60% | |
| 25 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.500 ▼1.16% | 12.8T | +1.59% | |
| 26 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 9.000 ▲0.90% | 623.1B | +1.58% | |
| 27 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 37.700 ▼0.13% | 11.5T | +0.94% | |
| 28 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 55.500 ▲0.91% | 668.6B | +0.91% | |
| 29 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 24.100 ▼0.41% | 20.6T | +0.84% | |
| 30 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.300 ▼2.33% | 2.6T | +0.64% | |
| 31 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 16.200 ▼0.61% | 1.4T | +0.62% | |
| 32 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 161.900 ▲0.19% | 1.6T | +0.56% | |
| 33 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 19.200 ▲1.05% | 266.4B | +0.52% | |
| 34 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.620 ▼0.30% | 69.2B | +0.15% | |
| 35 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.200 ▼0.73% | 3.0T | -0.18% | |
| 36 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 39.600 ▲2.59% | 950.5B | -0.75% | |
| 37 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 11.000 ▲1.85% | 1.3T | -0.90% | |
| 38 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 51.300 ▼1.35% | 14.9T | -1.35% | |
| 39 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.400 ▼4.48% | 7.1T | -1.54% | |
| 40 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 26.400 ▼1.49% | 139.7B | -1.86% | |
| 41 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 20.600 ▼0.96% | 82.4B | -1.90% | |
| 42 | CMM Camimex | Camimex | 19.500 ▼4.88% | 1.9T | -2.50% | |
| 43 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 77.900 | 556.8B | -2.99% | |
| 44 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 15.500 ▼3.12% | 280.7B | -3.12% | |
| 45 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 47.500 ▲0.64% | 8.1T | -3.26% | |
| 46 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 66.500 ▲2.78% | 319.2B | -3.34% | |
| 47 | DMN Domenal | Domenal | 8.400 ▲1.20% | 105B | -3.45% | |
| 48 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.800 | 692.2B | -4.17% | |
| 49 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 6.900 ▼1.43% | 215.6B | -4.17% | |
| 50 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 17.500 ▲0.57% | 243.3B | -4.37% | |
| 51 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 14.100 ▼0.70% | 3.0T | -4.73% | |
| 52 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 26.550 ▼1.12% | 10.2T | -4.84% | |
| 53 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 79.000 ▼1.74% | 114.2T | -5.73% | |
| 54 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 68.200 ▼3.40% | 142.5T | -6.06% | |
| 55 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 27.050 ▼2.52% | 7.2T | -7.68% | |
| 56 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 36.600 ▼2.40% | 12.5T | -8.04% | |
| 57 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.950 ▼1.54% | 20.2T | -8.07% | |
| 58 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 141.000 ▼3.42% | 182.5T | -8.38% | |
| 59 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 25.433 ▲3.58% | 128.9B | -8.51% | |
| 60 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 61.500 ▼1.76% | 13.8T | -11.13% | |
| 61 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 28.400 ▼1.05% | 1.2T | -17.68% | |
| 62 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 40.500 ▲1.25% | 681.6B | -18.84% |