← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th06/2026
Cập nhật 2026-06-30 · 55 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 35.000 | 378B | +74.13% | |
| 2 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.670 ▲6.97% | 295.8B | +59.79% | |
| 3 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 23.750 ▲6.98% | 361.7B | +43.50% | |
| 4 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 13.700 ▼1.44% | 1.6T | +23.42% | |
| 5 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 9.300 | 212.1B | +14.81% | |
| 6 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.900 ▲3.57% | 33.3B | +11.54% | |
| 7 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.600 | 381.8B | +8.86% | |
| 8 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 51.400 ▼1.15% | 8.8T | +5.98% | |
| 9 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.800 ▼0.67% | 205.3B | +5.67% | |
| 10 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.500 | 205.3B | +5.56% | |
| 11 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.250 ▼0.23% | 18.2T | +4.68% | |
| 12 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 57.000 ▼0.87% | 686.7B | +4.59% | |
| 13 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 27.000 ▲5.88% | 648.1B | +4.45% | |
| 14 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 47.400 ▼1.04% | 1.6T | +3.95% | |
| 15 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 35.750 ▼0.42% | 2.3T | +2.88% | |
| 16 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.200 ▲2.86% | 8.0T | +2.86% | |
| 17 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 48.900 ▼0.20% | 18.0T | +2.73% | |
| 18 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.000 | 2.4T | +2.39% | |
| 19 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 59.500 ▼0.83% | 13.4T | +2.06% | |
| 20 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.500 | 173.8B | +1.85% | |
| 21 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.000 | 6.4T | +1.27% | |
| 22 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 134.000 ▲2.29% | 173.5T | +1.13% | |
| 23 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 150.800 | 1.5T | 0.00% | |
| 24 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.300 | 78.7B | 0.00% | |
| 25 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 285.000 ▲14.00% | 17.6T | 0.00% | |
| 26 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.270 | 744.5B | -0.12% | |
| 27 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.850 ▼1.42% | 3.1T | -0.18% | |
| 28 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.660 | 576.7B | -0.53% | |
| 29 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.700 ▲0.68% | 1.3T | -0.68% | |
| 30 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.300 ▲2.34% | 19.4T | -0.97% | |
| 31 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.670 ▲0.35% | 1.5T | -1.05% | |
| 32 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.600 ▼0.39% | 12.8T | -1.16% | |
| 33 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 55.000 ▲0.18% | 647.7B | -1.43% | |
| 34 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 18.400 | 795.7B | -1.60% | |
| 35 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 21.250 ▼1.62% | 5.7T | -1.62% | |
| 36 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 33.800 ▼0.15% | 9.6T | -2.03% | |
| 37 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.000 ▼0.20% | 14.5T | -2.34% | |
| 38 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 20.300 | 102.9B | -2.40% | |
| 39 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.000 | 127.0B | -2.44% | |
| 40 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 29.600 ▼0.34% | 10.1T | -2.95% | |
| 41 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 18.550 | 7.1T | -3.38% | |
| 42 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 72.100 | 104.3T | -3.48% | |
| 43 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 13.000 ▲2.36% | 1.1T | -3.70% | |
| 44 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.800 ▲5.75% | 71.1B | -4.23% | |
| 45 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 12.300 | 2.6T | -5.38% | |
| 46 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 22.900 ▼0.43% | 4.8T | -5.76% | |
| 47 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 23.000 ▼0.86% | 110.4B | -7.12% | |
| 48 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 54.800 ▼2.32% | 114.5T | -7.28% | |
| 49 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 2.500 | 32.0B | -10.71% | |
| 50 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.400 ▼1.33% | 1.5T | -10.84% | |
| 51 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.800 ▼0.78% | 231.8B | -12.08% | |
| 52 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 29.650 ▲0.34% | 9.0T | -14.55% | |
| 53 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.800 ▼2.70% | 338.3B | -17.87% | |
| 54 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.800 | 149.2B | -19.85% | |
| 55 | DMN Domenal | Domenal | 7.000 | 87.5B | -26.32% |