← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Năm 2024
Cập nhật 2024-12-31 · 42 công ty · Hóa chất
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản1
Ẩn cổ tức đột biến2
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HMDĐột biến Hóa chất Minh Đức | 10.096 | 1.500 | 14.86% | 4.95% | 1/3 | |
| 2 | Phốt pho Apatit Việt Nam | 76.072 ▲0.69% | 9.000 | 11.83% | 24.65% | 3/3 | |
| 3 | Thương mại Quảng Trị | 15.298 | 1.720 | 11.24% | 10.54% | 3/3 | |
| 4 | Thuốc sát trùng Cần Thơ | 16.348 ▼1.10% | 1.800 | 11.01% | 10.40% | 3/3 | |
| 5 | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 19.367 ▼1.27% | 2.000 | 10.33% | 24.10% | 3/3 | |
| 6 | Phân lân Ninh Bình | 16.156 ▼0.59% | 1.600 | 9.90% | 7.63% | 3/3 | |
| 7 | Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | 8.734 | 800 | 9.16% | 14.12% | 3/3 | |
| 8 | Phân bón và Hóa chất DK Miền Trung | 15.978 | 1.400 | 8.76% | 14.39% | 3/3 | |
| 9 | Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | 9.145 ▼1.00% | 800 | 8.75% | 17.50% | 3/3 | |
| 10 | Cao su Tân Biên | 25.706 ▲0.37% | 2.200 | 8.56% | 5.51% | 3/3 | |
| 11 | Cao su Bến Thành | 13.225 ▲0.35% | 1.100 | 8.32% | 8.95% | 3/3 | |
| 12 | Phân lân Văn Điển | 13.352 ▼6.04% | 1.000 | 7.49% | 6.37% | 3/3 | |
| 13 | Bảo vệ thực vật 1 TW | 10.780 | 800 | 7.42% | 6.65% | 2/3 | |
| 14 | Hóa chất Việt trì | 43.382 ▼0.53% | 3.000 | 6.92% | 8.84% | 3/3 | |
| 15 | Phân bón Bình Điền | 38.048 ▲0.25% | 2.500 | 6.57% | 6.13% | 3/3 | |
| 16 | Phân bón hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | 7.962 | 500 | 6.28% | 12.97% | 3/3 | |
| 17 | Thuốc sát trùng Việt Nam | 8.287 | 500 | 6.03% | 6.03% | 3/3 | |
| 18 | Đạm Cà Mau | 33.624 ▼1.79% | 2.000 | 5.95% | 6.74% | 3/3 | |
| 19 | Cao su Phước Hòa | 51.934 ▲0.76% | 3.000 | 5.78% | 5.74% | 3/3 | |
| 20 | Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 12.149 ▲0.80% | 700 | 5.76% | 4.67% | 3/3 | |
| 21 | Hóa chất Cơ bản miền Nam | 44.457 ▼0.87% | 2.500 | 5.62% | 6.37% | 3/3 | |
| 22 | Hóa dầu Petrolimex | 21.979 ▼1.32% | 1.200 | 5.46% | 5.91% | 2/3 | |
| 23 | SFGĐột biến Phân bón Miền Nam | 9.587 ▼1.48% | 500 | 5.22% | 2.43% | 2/3 | |
| 24 | Hóa chất Lâm Thao | 20.264 ▼0.92% | 1.000 | 4.93% | 3.62% | 3/3 | |
| 25 | Cao su Công nghiệp | 8.028 | 350 | 4.36% | 4.85% | 3/3 | |
| 26 | Cao su Đồng Phú | 36.941 ▲0.26% | 1.500 | 4.06% | 5.87% | 3/3 | |
| 27 | Kỹ nghệ Đô Thành | 19.862 | 800 | 4.03% | 2.68% | 2/3 | |
| 28 | Khử trùng Việt Nam | 75.421 ▼1.46% | 3.000 | 3.98% | 3.98% | 3/3 | |
| 29 | Vật tư nông nghiệp Đồng Nai | 10.150 | 400 | 3.94% | 10.47% | 3/3 | |
| 30 | Nhựa Hà Nội | 12.698 ▼0.38% | 500 | 3.94% | 2.62% | 2/3 | |
| 31 | Cao su Thống Nhất | 31.010 ▼7.00% | 1.200 | 3.87% | 5.38% | 3/3 | |
| 32 | Cao su Bà Rịa | 18.303 | 700 | 3.82% | 3.28% | 3/3 | |
| 33 | DAP - Vinachem | 19.072 | 600 | 3.15% | 2.79% | 2/3 | |
| 34 | Hanel Xốp Nhựa | 16.016 | 500 | 3.12% | 5.62% | 2/3 | |
| 35 | GERÍt GD Thể thao Ngôi sao Geru | 12.900 | 400 | 3.10% | 3.84% | 2/3 | |
| 36 | Hóa chất Đức Giang | 111.714 ▲0.43% | 3.000 | 2.69% | 2.98% | 3/3 | |
| 37 | Cao su Sông Bé | 9.418 | 219 | 2.33% | 1.70% | 3/3 | |
| 38 | Cao su Tây Ninh | 51.826 ▼2.00% | 900 | 1.74% | 1.80% | 2/3 | |
| 39 | Dầu nhờn PV Oil | 6.206 ▲1.60% | 100 | 1.61% | 1.08% | 2/3 | |
| 40 | Tập đoàn CN Cao su VN | 29.922 ▼0.65% | 300 | 1.00% | 1.18% | 3/3 | |
| 41 | Lệ Ninh - Quảng Bình | 9.857 | 40 | 0.41% | 0.40% | 3/3 | |
| 42 | Thuốc thú y trung ương Navetco | 18.500 | 40 | 0.22% | 8.47% | 3/3 |