← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Năm 2025
Cập nhật 2025-12-31 · 39 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn cổ tức đột biến2
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QPHĐột biến Thủy điện Quế Phong | 34.300 | 14.000 | 40.82% | 17.49% | 3/3 | |
| 2 | Thủy điện Nước Trong | 56.000 | 7.000 | 12.50% | 8.93% | 3/3 | |
| 3 | Thủy điện Cần Đơn | 14.050 | 1.650 | 11.74% | 15.07% | 3/3 | |
| 4 | Thủy điện - Điện lực 3 | 46.500 ▲0.43% | 5.100 | 10.97% | 11.11% | 3/3 | |
| 5 | Điện miền Trung | 46.233 | 3.600 | 7.79% | 6.78% | 3/3 | |
| 6 | Thủy điện Srok Phu Miêng | 26.000 | 2.000 | 7.69% | 6.67% | 3/3 | |
| 7 | Thủy điện Miền Trung | 29.600 ▲0.68% | 2.200 | 7.43% | 7.32% | 3/3 | |
| 8 | Thủy điện Nậm Mu | 26.900 | 2.000 | 7.43% | 8.18% | 3/3 | |
| 9 | Thủy điện Miền Nam | 34.050 ▼1.30% | 2.500 | 7.34% | 8.81% | 3/3 | |
| 10 | Thủy điện Sê San 4A | 32.500 | 2.300 | 7.08% | 9.85% | 3/3 | |
| 11 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 35.800 ▲0.56% | 2.500 | 6.98% | 8.85% | 3/3 | |
| 12 | Thủy điện Gia Lai | 29.100 ▼1.02% | 2.000 | 6.87% | 7.45% | 3/3 | |
| 13 | Thủy điện Buôn Đôn | 23.000 | 1.500 | 6.52% | 5.04% | 3/3 | |
| 14 | Thủy điện Định Bình | 39.000 ▼1.27% | 2.500 | 6.41% | 7.69% | 3/3 | |
| 15 | Thủy điện Hương Sơn | 32.000 ▲5.61% | 2.000 | 6.25% | 5.21% | 3/3 | |
| 16 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 24.350 ▼0.20% | 1.500 | 6.16% | 6.44% | 3/3 | |
| 17 | Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 8.500 | 500 | 5.88% | 3.33% | 2/3 | |
| 18 | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 43.499 ▲0.23% | 2.500 | 5.75% | 10.73% | 3/3 | |
| 19 | Sông Ba JSC | 28.850 ▲1.05% | 1.500 | 5.20% | 6.35% | 3/3 | |
| 20 | Thủy điện Xuân Minh | 15.600 | 800 | 5.13% | 4.06% | 2/3 | |
| 21 | Nhiệt điện Phả Lại | 9.860 ▼0.30% | 500 | 5.07% | 14.45% | 3/3 | |
| 22 | Điện nước Hải Phòng | 50.100 | 2.500 | 4.99% | 4.99% | 3/3 | |
| 23 | Đầu tư Điện lực 3 | 16.600 ▲1.22% | 800 | 4.82% | 4.22% | 3/3 | |
| 24 | Thủy điện Hủa Na | 21.500 ▼2.27% | 1.000 | 4.65% | 5.43% | 3/3 | |
| 25 | Thủy điện Bắc Hà | 23.000 ▼7.63% | 1.000 | 4.35% | 3.77% | 3/3 | |
| 26 | Thủy điện Thác Bà | 35.200 | 1.500 | 4.26% | 6.16% | 3/3 | |
| 27 | Vinacomin Power | 12.000 | 500 | 4.17% | 4.03% | 3/3 | |
| 28 | Thủy điện A Vương | 49.000 ▲6.52% | 2.000 | 4.08% | 12.62% | 3/3 | |
| 29 | Điện lực Khánh Hòa | 12.300 ▼0.40% | 500 | 4.07% | 5.02% | 3/3 | |
| 30 | Thủy điện Sông Ba Hạ | 40.200 ▲0.50% | 1.500 | 3.73% | 10.17% | 3/3 | |
| 31 | Thủy điện Thác Mơ | 59.700 ▲4.55% | 2.200 | 3.69% | 8.48% | 3/3 | |
| 32 | Nhiệt điện Bà Rịa | 8.990 ▲0.22% | 330 | 3.67% | 17.81% | 3/3 | |
| 33 | Thủy điện Đăk Đoa | 16.492 | 500 | 3.03% | 8.08% | 3/3 | |
| 34 | VCPĐột biến Xây dựng và Năng lượng VCP | 24.600 ▲2.50% | 600 | 2.44% | 0.81% | 1/3 | |
| 35 | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 49.398 | 900 | 1.82% | 5.63% | 3/3 | |
| 36 | Nhiệt điện Quảng Ninh | 11.581 ▲0.80% | 200 | 1.73% | 12.09% | 3/3 | |
| 37 | Cơ Điện Lạnh REE | 61.000 ▼0.33% | 1.000 | 1.64% | 1.64% | 3/3 | |
| 38 | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.900 ▲4.81% | 100 | 0.92% | 7.61% | 3/3 | |
| 39 | Phát triển Điện lực Việt Nam | 25.750 ▼0.19% | 200 | 0.78% | 6.34% | 3/3 |