← Về trang chủ
Xếp hạng Cổ tức — Năm 2025
Cập nhật 2025-12-31 · 45 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
Ẩn CP ít thanh khoản1
Ẩn cổ tức đột biến3
| # | Mã CK | Giá | Cổ tức/CP ⇅ | Tỷ suất ▼ | Avg 3Y ⇅ | Streak | Tags |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy sản Cà Mau | 18.000 ▼1.64% | 3.500 | 19.44% | 12.04% | 3/3 | |
| 2 | Mía đường Cao Bằng | 28.300 ▲4.81% | 3.000 | 10.60% | 10.01% | 3/3 | |
| 3 | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 14.500 ▲0.69% | 1.350 | 9.31% | 6.09% | 3/3 | |
| 4 | Mía đường Sơn La | 161.900 | 15.000 | 9.26% | 10.29% | 3/3 | |
| 5 | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.400 ▼1.33% | 650 | 8.78% | 11.62% | 3/3 | |
| 6 | Đường Quảng Ngãi | 45.999 ▲1.73% | 4.000 | 8.70% | 8.33% | 3/3 | |
| 7 | Thủy sản Kiên Hùng | 18.100 ▲4.02% | 1.500 | 8.29% | 5.52% | 2/3 | |
| 8 | Chế biến Hàng XK Long An | 19.000 | 1.500 | 7.89% | 7.89% | 3/3 | |
| 9 | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.350 ▲0.38% | 2.000 | 7.59% | 7.59% | 3/3 | |
| 10 | Giống cây trồng Miền Nam | 30.950 | 2.000 | 6.46% | 8.62% | 3/3 | |
| 11 | Nông sản Quảng Ngãi | 39.321 ▼0.74% | 2.500 | 6.36% | 9.75% | 3/3 | |
| 12 | HNMĐột biến HANOIMILK | 8.000 | 500 | 6.25% | 2.09% | 1/3 | |
| 13 | LSSĐột biến Mía đường Lam Sơn | 8.604 | 500 | 5.81% | 1.94% | 1/3 | |
| 14 | Thực Phẩm SAFOCO | 52.100 ▼0.38% | 3.000 | 5.76% | 6.01% | 3/3 | |
| 15 | Thực phẩm Sao Ta | 35.200 ▲0.72% | 2.000 | 5.68% | 5.68% | 3/3 | |
| 16 | Bánh kẹo Hữu Nghị | 35.500 | 2.000 | 5.63% | 8.45% | 3/3 | |
| 17 | Công ty 22 | 18.300 | 1.000 | 5.46% | 5.83% | 3/3 | |
| 18 | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 75.224 | 4.000 | 5.32% | 3.55% | 3/3 | |
| 19 | Nông nghiệp Hùng Hậu | 13.200 | 650 | 4.92% | 4.42% | 3/3 | |
| 20 | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 10.300 | 500 | 4.85% | 4.20% | 3/3 | |
| 21 | Thực phẩm Bích Chi | 41.300 | 2.000 | 4.84% | 4.28% | 3/3 | |
| 22 | GCFĐột biến Thực phẩm G.C | 33.500 ▲1.82% | 1.600 | 4.78% | 1.59% | 1/3 | |
| 23 | Thủy sản Năm Căn | 26.000 | 1.200 | 4.62% | 5.38% | 3/3 | |
| 24 | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 15.600 ▲0.65% | 700 | 4.49% | 3.63% | 3/3 | |
| 25 | Thủy sản Bến Tre | 70.000 ▼0.14% | 3.000 | 4.29% | 3.57% | 3/3 | |
| 26 | Thương mại Kiên Giang | 10.000 | 400 | 4.00% | 3.00% | 3/3 | |
| 27 | CTCP Trang | 51.700 ▲3.19% | 2.000 | 3.87% | 2.38% | 3/3 | |
| 28 | VINAMILK | 61.200 ▼0.97% | 2.350 | 3.84% | 3.35% | 3/3 | |
| 29 | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 56.100 ▼0.88% | 2.000 | 3.57% | 3.57% | 2/3 | |
| 30 | Lương Thực Bình Định | 24.300 | 820 | 3.37% | 18.68% | 3/3 | |
| 31 | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 15.400 | 500 | 3.25% | 3.57% | 3/3 | |
| 32 | Đường Kon Tum | 36.500 | 1.000 | 2.74% | 1.64% | 2/3 | |
| 33 | Sữa Quốc tế LOF | 217.492 | 5.000 | 2.30% | 2.76% | 3/3 | |
| 34 | Chăn nuôi Phú Sơn | 11.600 | 250 | 2.16% | 2.01% | 3/3 | |
| 35 | Thủy sản Nam Việt | 25.700 ▼2.84% | 500 | 1.95% | 2.60% | 3/3 | |
| 36 | Tập đoàn PAN | 27.300 ▼1.09% | 500 | 1.83% | 1.22% | 2/3 | |
| 37 | Thủy đặc sản | 28.000 ▲11.55% | 500 | 1.79% | 1.19% | 2/3 | |
| 38 | Colusa - Miliket | 73.100 ▲0.14% | 1.300 | 1.78% | 2.96% | 3/3 | |
| 39 | Thủy sản Minh Phú | 16.800 | 250 | 1.49% | 2.80% | 3/3 | |
| 40 | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 180.641 ▲0.36% | 2.500 | 1.38% | 7.16% | 3/3 | |
| 41 | SEAPRODEX | 40.000 | 550 | 1.38% | 0.88% | 2/3 | |
| 42 | Thực phẩm Cholimex | 372.000 | 5.000 | 1.34% | 1.34% | 3/3 | |
| 43 | Bánh phồng tôm Sa Giang | 82.000 ▲0.49% | 1.000 | 1.22% | 1.22% | 3/3 | |
| 44 | VHFÍt GD Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 19.300 | 207 | 1.07% | 1.47% | 3/3 | |
| 45 | Bột mỳ Vinafood 1 | 5.300 | 41 | 0.77% | 0.96% | 3/3 |