← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th08/2025
Cập nhật 2025-08-29 · 124 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 22.023 ▼2.60% | 14.8T | +55.45% | |
| 2 | ORS Chứng khoán Tiên Phong | Chứng khoán Tiên Phong | 16.500 ▲6.80% | 10.3T | +52.07% | |
| 3 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 37.700 ▼1.82% | 92.4T | +43.35% | |
| 4 | DSE Chứng Khoán DNSE | Chứng Khoán DNSE | 30.349 ▲6.95% | 13.0T | +36.49% | |
| 5 | MBB MBBank | MBBank | 27.750 ▲2.02% | 223.5T | +36.17% | |
| 6 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 29.200 ▲6.96% | 26.3T | +35.81% | |
| 7 | VPB VPBank | VPBank | 35.000 ▲2.94% | 277.7T | +35.66% | |
| 8 | TPB TPBank | TPBank | 19.905 ▲0.48% | 55.2T | +33.12% | |
| 9 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 36.500 ▲1.67% | 41.0T | +31.77% | |
| 10 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 24.550 ▲0.61% | 24.5T | +31.26% | |
| 11 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 14.749 ▲0.85% | 46.0T | +31.10% | |
| 12 | TAL Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | 40.000 | 14.4T | +30.72% | |
| 13 | LPB LPBank | LPBank | 45.000 ▲0.33% | 134.4T | +30.43% | |
| 14 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 16.409 ▼2.39% | 82.2T | +28.03% | |
| 15 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 37.487 ▲0.48% | 93.4T | +27.11% | |
| 16 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 39.650 ▼1.61% | 37.3T | +25.87% | |
| 17 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 105.944 ▲1.72% | 137.1T | +24.00% | |
| 18 | HDB HDBank | HDBank | 25.793 ▲2.92% | 129.1T | +23.89% | |
| 19 | GMD Gemadept | Gemadept | 69.100 ▲0.29% | 29.5T | +23.39% | |
| 20 | VIC VinGroup | VinGroup | 64.150 ▼1.38% | 494.3T | +23.37% | |
| 21 | SHB SHB | SHB | 18.800 ▲2.17% | 95.0T | +22.09% | |
| 22 | HDG Tập đoàn Hà Đô | Tập đoàn Hà Đô | 31.850 ▼0.47% | 11.8T | +22.03% | |
| 23 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 37.526 ▲2.21% | 37.6T | +21.78% | |
| 24 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 144.500 ▼0.34% | 85.5T | +21.43% | |
| 25 | ACB ACB | ACB | 27.800 ▲0.91% | 142.8T | +20.87% | |
| 26 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 78.000 ▲0.91% | 114.5T | +19.63% | |
| 27 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 55.000 ▲4.56% | 13.5T | +19.05% | |
| 28 | VIB VIBBank | VIBBank | 22.600 ▲2.03% | 76.9T | +18.95% | |
| 29 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.500 ▲0.92% | 20.9T | +18.71% | |
| 30 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 26.350 ▲6.90% | 40.1T | +18.69% | |
| 31 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 57.793 ▼2.64% | 42.9T | +17.80% | |
| 32 | VAB Ngân hàng Việt Á | Ngân hàng Việt Á | 12.850 | 10.5T | +17.75% | |
| 33 | VSC VICONSHIP | VICONSHIP | 30.000 ▼3.69% | 11.2T | +16.50% | |
| 34 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 104.500 ▼0.10% | 429.2T | +16.24% | |
| 35 | TCB Techcombank | Techcombank | 38.578 | 273.4T | +16.13% | |
| 36 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 13.650 ▲0.37% | 36.4T | +16.08% | |
| 37 | CTG VietinBank | VietinBank | 35.185 ▼0.58% | 273.3T | +15.80% | |
| 38 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 22.800 ▼0.44% | 25.4T | +15.74% | |
| 39 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.596 | 41.7T | +15.44% | |
| 40 | BID BIDV | BIDV | 42.379 ▲0.83% | 308.5T | +15.19% | |
| 41 | BVB Ngân hàng Bản Việt - BVBank | Ngân hàng Bản Việt - BVBank | 16.000 | 10.3T | +15.11% | |
| 42 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 83.000 ▼0.12% | 120.0T | +14.48% | |
| 43 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 68.106 ▼0.58% | 569.1T | +13.95% | |
| 44 | EIB Eximbank | Eximbank | 29.700 ▲1.54% | 55.3T | +13.36% | |
| 45 | IDC IDICO | IDICO | 42.144 ▲0.46% | 16.0T | +12.93% | |
| 46 | STB Sacombank | Sacombank | 55.600 ▲1.46% | 104.8T | +12.55% | |
| 47 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 28.617 ▲3.19% | 30.9T | +11.93% | |
| 48 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 26.700 ▲0.19% | 18.2T | +11.93% | |
| 49 | DIG DIC Corp | DIC Corp | 21.354 ▲0.65% | 17.0T | +11.75% | |
| 50 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 38.700 ▼0.26% | 13.2T | +11.53% | |
| 51 | CEO Tập đoàn CEO | Tập đoàn CEO | 24.600 ▲0.82% | 14.0T | +10.86% | |
| 52 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 39.600 ▲1.41% | 21.0T | +10.77% | |
| 53 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 20.858 ▼0.45% | 19.0T | +10.54% | |
| 54 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 27.500 ▲1.48% | 211.1T | +9.34% | |
| 55 | SSB SeABank | SeABank | 21.400 ▼0.47% | 60.9T | +9.18% | |
| 56 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 47.555 ▲4.32% | 54.6T | +8.55% | |
| 57 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 75.000 | 67.5T | +8.38% | |
| 58 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 58.121 ▼2.71% | 26.1T | +8.35% | |
| 59 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 57.000 ▼0.35% | 18.2T | +7.55% | |
| 60 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 39.538 ▼2.38% | 19.2T | +7.34% | |
| 61 | SSH Phát triển Sunshine Homes | Phát triển Sunshine Homes | 95.600 ▲0.10% | 35.9T | +7.17% | |
| 62 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 30.400 ▼0.98% | 69.1T | +6.85% | |
| 63 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 16.050 ▲0.94% | 27.5T | +6.64% | |
| 64 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 63.723 | 14.9T | +6.05% | |
| 65 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 14.150 ▲0.71% | 10.8T | +5.60% | |
| 66 | VBB VietBank | VietBank | 11.614 | 12.5T | +5.27% | |
| 67 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 13.568 ▼0.68% | 14.5T | +5.07% | |
| 68 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 24.500 ▲2.08% | 21.0T | +3.38% | |
| 69 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 138.528 ▲0.56% | 11.3T | +2.35% | |
| 70 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.988 ▼1.04% | 12.3T | +2.16% | |
| 71 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 34.910 ▼0.25% | 46.4T | +2.08% | |
| 72 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.850 ▲1.01% | 10.6T | +1.75% | |
| 73 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 72.970 ▼0.81% | 222.1T | +1.24% | |
| 74 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 44.741 ▼0.21% | 10.6T | +0.84% | |
| 75 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 36.100 ▼0.14% | 45.9T | +0.84% | |
| 76 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.599 ▼1.15% | 120.4T | +0.50% | |
| 77 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 20.750 ▲0.24% | 23.3T | +0.48% | |
| 78 | GAS PV Gas | PV Gas | 63.800 ▼1.69% | 153.9T | +0.26% | |
| 79 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 20.829 ▼0.93% | 11.6T | 0.00% | |
| 80 | LGC Đầu tư Cầu đường CII | Đầu tư Cầu đường CII | 54.290 | 11.5T | 0.00% | |
| 81 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 101.700 ▲0.39% | 13.3T | 0.00% | |
| 82 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 61.100 ▼1.13% | 218.9T | -0.04% | |
| 83 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.586 ▲0.63% | 17.1T | -0.23% | |
| 84 | OIL PV Oil | PV Oil | 12.100 ▲1.68% | 12.5T | -0.44% | |
| 85 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 65.200 ▼0.61% | 35.3T | -0.46% | |
| 86 | HSG Tập đoàn Hoa Sen | Tập đoàn Hoa Sen | 18.350 | 11.4T | -0.81% | |
| 87 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 52.639 ▲0.19% | 15.3T | -1.64% | |
| 88 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 31.683 ▼0.29% | 16.2T | -1.74% | |
| 89 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 40.050 ▲1.91% | 13.9T | -1.96% | |
| 90 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 80.200 | 143.8T | -2.08% | |
| 91 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 28.640 ▼0.51% | 114.6T | -2.19% | |
| 92 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 53.655 ▼2.33% | 48.4T | -2.51% | |
| 93 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 116.000 ▼0.85% | 42.5T | -2.57% | |
| 94 | NVL Novaland | Novaland | 16.800 ▲0.60% | 37.5T | -2.61% | |
| 95 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 17.700 | 18.9T | -2.75% | |
| 96 | SAB SABECO | SABECO | 44.646 | 57.3T | -2.92% | |
| 97 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 11.515 | 16.1T | -3.08% | |
| 98 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 20.800 ▲6.67% | 22.9T | -3.26% | |
| 99 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 94.085 ▼1.51% | 35.7T | -3.35% | |
| 100 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 25.400 ▼0.59% | 16.4T | -3.79% | |
| 101 | SNZ SONADEZI | SONADEZI | 35.683 | 13.4T | -3.89% | |
| 102 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 65.861 ▼1.47% | 68.2T | -4.15% | |
| 103 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 45.874 ▼0.21% | 10.1T | -4.26% | |
| 104 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 31.000 ▼0.96% | 96.5T | -4.62% | |
| 105 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 100.554 ▼2.77% | 171.3T | -5.05% | |
| 106 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 83.405 | 28.5T | -5.20% | |
| 107 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 35.592 ▼0.55% | 11.6T | -5.73% | |
| 108 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 153.200 ▼2.30% | 30.6T | -5.79% | |
| 109 | NTP Nhựa Tiền Phong | Nhựa Tiền Phong | 59.902 ▼0.33% | 10.2T | -6.27% | |
| 110 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 15.700 ▲1.29% | 30.2T | -6.55% | |
| 111 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 27.750 ▲0.54% | 10.7T | -6.69% | |
| 112 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 67.000 ▼0.15% | 49.5T | -7.07% | |
| 113 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 55.500 ▲0.91% | 66.6T | -7.50% | |
| 114 | HAH Vận tải và Xếp dỡ Hải An | Vận tải và Xếp dỡ Hải An | 56.200 ▼1.92% | 10.4T | -7.69% | |
| 115 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 24.900 ▼0.40% | 12.4T | -8.46% | |
| 116 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 57.910 ▼1.34% | 14.0T | -9.11% | |
| 117 | VTP Bưu chính Viettel | Bưu chính Viettel | 97.891 ▼1.40% | 16.9T | -9.17% | |
| 118 | CC1 TCT Xây dựng số 1 | TCT Xây dựng số 1 | 28.000 | 11.1T | -9.68% | |
| 119 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 375.000 ▼6.25% | 11.1T | -9.77% | |
| 120 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 133.084 ▼4.08% | 22.2T | -10.24% | |
| 121 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 40.355 ▼14.61% | 17.0T | -11.70% | |
| 122 | SJS SJ Group | SJ Group | 65.900 ▲1.07% | 19.6T | -13.29% | |
| 123 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 130.600 ▼1.14% | 22.2T | -15.47% | |
| 124 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 176.861 ▼0.61% | 10.9T | -16.01% |