← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th08/2025
Cập nhật 2025-08-29 · 80 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 14.750 ▲6.88% | 568.9B | +63.89% | |
| 2 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 9.200 | 270.9B | +39.39% | |
| 3 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 15.000 ▼1.32% | 652.1B | +36.36% | |
| 4 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.000 | 15.0B | +25.00% | |
| 5 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 3.600 ▲5.88% | 46.1B | +24.14% | |
| 6 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 105.944 ▲1.72% | 137.1T | +24.00% | |
| 7 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.500 ▲0.92% | 20.9T | +18.71% | |
| 8 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 26.284 ▼3.04% | 7.0T | +18.56% | |
| 9 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 83.000 ▼0.12% | 120.0T | +14.48% | |
| 10 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 1.800 | 14.4B | +12.50% | |
| 11 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 38.700 ▼0.26% | 13.2T | +11.53% | |
| 12 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 8.120 ▼1.58% | 2.2T | +10.78% | |
| 13 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 43.845 | 5.5T | +9.90% | |
| 14 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.500 ▲1.56% | 7.2T | +8.33% | |
| 15 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 51.500 ▲0.78% | 620.4B | +6.19% | |
| 16 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 23.500 | 94B | +5.86% | |
| 17 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 39.000 | 700.0B | +5.41% | |
| 18 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 15.760 ▲4.58% | 6.3T | +5.26% | |
| 19 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.686 ▼0.81% | 586.2B | +5.17% | |
| 20 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 23.700 | 329.5B | +3.95% | |
| 21 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 24.500 ▲2.08% | 21.0T | +3.38% | |
| 22 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 36.917 | 1.4T | +2.70% | |
| 23 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 29.516 ▼0.61% | 156.2B | +2.52% | |
| 24 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 7.464 ▼1.09% | 3.0T | +2.50% | |
| 25 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 54.988 ▼1.04% | 12.3T | +2.16% | |
| 26 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.850 ▲1.01% | 10.6T | +1.75% | |
| 27 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.599 ▼1.15% | 120.4T | +0.50% | |
| 28 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.487 ▼1.13% | 187.1B | +0.28% | |
| 29 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.700 ▲1.32% | 83.0B | 0.00% | |
| 30 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 19.293 | 414.8B | 0.00% | |
| 31 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.024 | 195.0B | 0.00% | |
| 32 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 8.816 | 321.6B | 0.00% | |
| 33 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 31.818 ▼0.57% | 1.4T | 0.00% | |
| 34 | ATA NTACO | NTACO | 600 | 7.2B | 0.00% | |
| 35 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 18.300 ▼0.01% | 91.4B | -0.01% | |
| 36 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.586 ▲0.63% | 17.1T | -0.23% | |
| 37 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 174.164 ▼0.21% | 1.7T | -0.37% | |
| 38 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 7.720 ▼0.13% | 534.4B | -0.39% | |
| 39 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.170 ▲0.28% | 74.9B | -0.42% | |
| 40 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 44.800 ▼0.22% | 7.6T | -0.67% | |
| 41 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.800 ▲1.89% | 1.3T | -0.92% | |
| 42 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 16.200 ▼1.22% | 1.4T | -1.22% | |
| 43 | LTG Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 7.800 | 785.8B | -1.27% | |
| 44 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.200 | 1.2T | -1.59% | |
| 45 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 52.639 ▲0.19% | 15.3T | -1.64% | |
| 46 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 7.180 | 731.6B | -1.64% | |
| 47 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 5.405 ▲3.44% | 123.3B | -1.64% | |
| 48 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.100 ▼1.92% | 158.5B | -1.92% | |
| 49 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.950 ▼0.25% | 303.8B | -1.97% | |
| 50 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 37.000 ▼0.40% | 2.4T | -1.99% | |
| 51 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.117 | 360.4B | -2.26% | |
| 52 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 100.071 ▲0.30% | 715.3B | -2.32% | |
| 53 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.477 ▼1.55% | 3.0T | -2.40% | |
| 54 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 15.300 | 3.3T | -2.55% | |
| 55 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 11.650 ▼0.43% | 364.9B | -2.92% | |
| 56 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 77.465 ▼0.38% | 1.4T | -2.93% | |
| 57 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 33.100 ▼1.93% | 6.9T | -3.06% | |
| 58 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 27.500 ▲0.36% | 660.1B | -3.17% | |
| 59 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 5.959 | 144.2B | -3.23% | |
| 60 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 5.600 | 438.6B | -3.45% | |
| 61 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.884 ▲0.10% | 799.8B | -3.63% | |
| 62 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 7.400 ▲2.78% | 231.2B | -3.90% | |
| 63 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.400 | 27.6B | -4.00% | |
| 64 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 41.500 | 210.4B | -4.16% | |
| 65 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 64.000 ▲1.59% | 753.7B | -4.62% | |
| 66 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 16.300 ▲1.24% | 1.3T | -4.63% | |
| 67 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 27.700 ▲0.36% | 110.8B | -5.14% | |
| 68 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 5.200 | 15.6B | -5.45% | |
| 69 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 27.750 ▲0.54% | 10.7T | -6.69% | |
| 70 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 40.979 ▲1.20% | 1.3T | -7.49% | |
| 71 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 24.900 ▼0.40% | 12.4T | -8.46% | |
| 72 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 11.600 ▲0.87% | 137.0B | -8.86% | |
| 73 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 14.951 ▼4.14% | 270.8B | -9.50% | |
| 74 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 2.200 | 61.8B | -12.00% | |
| 75 | CMM Camimex | Camimex | 17.000 ▲1.80% | 1.7T | -12.82% | |
| 76 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 3.200 | 58.2B | -13.51% | |
| 77 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 63.056 | 1.1T | -13.68% | |
| 78 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 600 | 31.0B | -14.29% | |
| 79 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 176.861 ▼0.61% | 10.9T | -16.01% | |
| 80 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 500 | 4.4B | -28.57% |