← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th08/2025
Cập nhật 2025-08-29 · 46 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HIO Helio Energy | Helio Energy | 8.500 ▼3.41% | 357B | +19.72% | |
| 2 | BGE BCG Energy | BCG Energy | 6.400 | 4.7T | +16.36% | |
| 3 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.596 | 41.7T | +15.44% | |
| 4 | QPH Thủy điện Quế Phong | Thủy điện Quế Phong | 29.766 | 553.1B | +14.78% | |
| 5 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 21.582 ▲0.45% | 6.2T | +8.78% | |
| 6 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 28.500 ▲2.88% | 1.3T | +6.21% | |
| 7 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 11.905 ▼0.79% | 2.1T | +5.94% | |
| 8 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 22.196 ▲0.43% | 1.5T | +5.81% | |
| 9 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 37.500 | 1.9T | +4.99% | |
| 10 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 28.488 ▼1.34% | 598.2B | +3.87% | |
| 11 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.508 ▲1.51% | 5.6T | +3.06% | |
| 12 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 53.773 ▲0.35% | 510.8B | +2.88% | |
| 13 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 23.800 ▼3.84% | 5.6T | +2.87% | |
| 14 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 12.550 ▼0.40% | 757.7B | +2.03% | |
| 15 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 13.951 ▲0.97% | 962.6B | +1.97% | |
| 16 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 29.400 | 839.7B | +1.95% | |
| 17 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 11.900 ▲0.85% | 6.0T | +1.70% | |
| 18 | BHA Thủy điện Bắc Hà | Thủy điện Bắc Hà | 24.187 ▲6.81% | 1.6T | +1.21% | |
| 19 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 34.795 ▲1.11% | 1.5T | +1.11% | |
| 20 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 44.741 ▼0.21% | 10.6T | +0.84% | |
| 21 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 20.750 ▲0.24% | 23.3T | +0.48% | |
| 22 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 61.868 | 4.3T | 0.00% | |
| 23 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 35.305 ▲0.28% | 3.6T | -0.28% | |
| 24 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 65.200 ▼0.61% | 35.3T | -0.46% | |
| 25 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 16.416 | 136.4B | -0.57% | |
| 26 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 25.500 | 2.7T | -0.58% | |
| 27 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 10.389 ▼0.45% | 3.3T | -0.91% | |
| 28 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 50.235 | 542.6B | -0.94% | |
| 29 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 28.198 | 1.3T | -1.31% | |
| 30 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 30.284 ▼0.61% | 4.8T | -1.78% | |
| 31 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 29.100 ▼0.34% | 1.8T | -2.02% | |
| 32 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 36.649 ▼1.95% | 2.3T | -2.21% | |
| 33 | TDB Thủy điện Định Bình | Thủy điện Định Bình | 39.483 | 324.9B | -2.38% | |
| 34 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 14.615 ▼0.65% | 219.2B | -2.53% | |
| 35 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 48.000 ▲1.05% | 398.4B | -2.64% | |
| 36 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 39.556 ▼1.21% | 4.9T | -3.07% | |
| 37 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 12.300 | 8.4T | -3.91% | |
| 38 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 26.200 | 2.2T | -3.94% | |
| 39 | SMA Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 9.082 ▼0.10% | 184.8B | -5.51% | |
| 40 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 10.589 | 640.5B | -5.60% | |
| 41 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 52.615 | 3.9T | -5.69% | |
| 42 | DNC Điện nước Hải Phòng | Điện nước Hải Phòng | 53.492 ▼0.91% | 536.8B | -6.03% | |
| 43 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 43.485 ▼9.59% | 1.4T | -6.08% | |
| 44 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 17.000 | 566.8B | -8.11% | |
| 45 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 15.600 ▼1.27% | 5.6T | -11.61% | |
| 46 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 40.355 ▼14.61% | 17.0T | -11.70% |