← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th09/2025
Cập nhật 2025-09-30 · 121 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VIC VinGroup | VinGroup | 87.450 ▲1.22% | 673.9T | +39.92% | |
| 2 | TAL Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | Đầu Tư Bất Động Sản Taseco | 48.600 ▲1.25% | 17.5T | +21.20% | |
| 3 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 88.300 ▲0.34% | 79.5T | +15.58% | |
| 4 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 35.000 | 108.9T | +12.90% | |
| 5 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 69.846 ▼1.75% | 16.4T | +10.77% | |
| 6 | LPB LPBank | LPBank | 49.500 ▲3.56% | 147.9T | +10.74% | |
| 7 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 150.654 ▼0.81% | 25.1T | +10.34% | |
| 8 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 127.000 ▲6.99% | 46.5T | +9.96% | |
| 9 | CC1 TCT Xây dựng số 1 | TCT Xây dựng số 1 | 32.000 ▲4.92% | 12.7T | +8.47% | |
| 10 | CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM | 25.500 ▼4.85% | 17.1T | +8.33% | |
| 11 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 189.811 ▲12.94% | 11.7T | +7.32% | |
| 12 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 32.100 ▲7.00% | 72.9T | +6.47% | |
| 13 | LGC Đầu tư Cầu đường CII | Đầu tư Cầu đường CII | 57.522 | 12.2T | +5.95% | |
| 14 | VCG VINACONEX | VINACONEX | 27.700 ▼1.07% | 17.9T | +5.52% | |
| 15 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 27.200 ▼1.09% | 10.5T | +4.62% | |
| 16 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.300 ▼0.75% | 13.2T | +3.95% | |
| 17 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 23.300 ▼2.51% | 25.6T | +3.56% | |
| 18 | BWE Nước - Môi trường Bình Dương | Nước - Môi trường Bình Dương | 47.137 | 10.4T | +2.65% | |
| 19 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 77.700 ▲0.91% | 114.1T | +2.51% | |
| 20 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 22.050 ▼0.45% | 12.3T | +2.49% | |
| 21 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 55.500 ▲0.18% | 50.1T | +1.76% | |
| 22 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 21.000 ▼1.87% | 23.6T | +1.69% | |
| 23 | SJS SJ Group | SJ Group | 67.300 ▼5.21% | 20.0T | +1.66% | |
| 24 | STB Sacombank | Sacombank | 56.900 ▲0.53% | 107.3T | +1.07% | |
| 25 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 65.500 ▲0.77% | 35.5T | +0.92% | |
| 26 | GMD Gemadept | Gemadept | 67.900 ▼2.72% | 29.0T | +0.74% | |
| 27 | CTG VietinBank | VietinBank | 34.842 ▼0.39% | 270.6T | +0.39% | |
| 28 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 103.000 ▲1.08% | 423.1T | +0.29% | |
| 29 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 34.910 ▼0.25% | 46.4T | +0.26% | |
| 30 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.586 ▲0.21% | 17.1T | +0.21% | |
| 31 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.750 ▼1.42% | 10.6T | +0.14% | |
| 32 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 55.700 ▲0.36% | 12.5T | +0.06% | |
| 33 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 398.000 ▲2.05% | 11.8T | +0.03% | |
| 34 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 80.200 ▲0.25% | 143.8T | 0.00% | |
| 35 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 28.150 ▼1.57% | 216.1T | 0.00% | |
| 36 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 156.000 ▼2.99% | 31.2T | 0.00% | |
| 37 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 128.000 ▼0.70% | 21.8T | -0.08% | |
| 38 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 44.836 ▲0.11% | 10.6T | -0.11% | |
| 39 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 101.500 ▼0.39% | 13.3T | -0.29% | |
| 40 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.300 ▼0.61% | 20.7T | -0.61% | |
| 41 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 56.400 ▼0.18% | 18.1T | -0.70% | |
| 42 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 105.130 ▼0.92% | 136.1T | -0.84% | |
| 43 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 65.763 ▼0.45% | 68.1T | -1.33% | |
| 44 | SNZ SONADEZI | SONADEZI | 34.718 ▼0.83% | 13.1T | -1.64% | |
| 45 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 24.100 | 20.6T | -1.83% | |
| 46 | TCB Techcombank | Techcombank | 37.850 ▲0.26% | 268.2T | -1.89% | |
| 47 | HDG Tập đoàn Hà Đô | Tập đoàn Hà Đô | 32.300 ▼1.97% | 11.9T | -1.97% | |
| 48 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 38.500 ▼1.03% | 13.1T | -2.04% | |
| 49 | PNJ Vàng Phú Nhuận | Vàng Phú Nhuận | 82.302 ▼0.48% | 28.1T | -2.12% | |
| 50 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 21.096 ▲0.46% | 19.2T | -2.21% | |
| 51 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 81.000 ▼0.98% | 117.1T | -2.41% | |
| 52 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.312 ▼0.50% | 119.8T | -2.44% | |
| 53 | SAB SABECO | SABECO | 43.351 ▼0.66% | 55.6T | -2.48% | |
| 54 | CEO Tập đoàn CEO | Tập đoàn CEO | 25.500 ▼2.67% | 14.5T | -2.67% | |
| 55 | NTP Nhựa Tiền Phong | Nhựa Tiền Phong | 60.782 ▲0.32% | 10.4T | -2.96% | |
| 56 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 34.600 ▼1.42% | 11.3T | -3.05% | |
| 57 | HSG Tập đoàn Hoa Sen | Tập đoàn Hoa Sen | 19.000 ▼0.26% | 11.8T | -3.06% | |
| 58 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 11.241 | 15.7T | -3.15% | |
| 59 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 53.200 ▲0.38% | 63.9T | -3.27% | |
| 60 | VTP Bưu chính Viettel | Bưu chính Viettel | 97.100 ▼0.20% | 16.8T | -3.35% | |
| 61 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 27.250 ▼1.98% | 10.5T | -3.37% | |
| 62 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 36.100 | 88.5T | -3.60% | |
| 63 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.490 ▲0.98% | 14.6T | -3.90% | |
| 64 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 35.115 ▲2.66% | 87.5T | -4.40% | |
| 65 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 16.223 ▼2.60% | 81.2T | -4.90% | |
| 66 | VBB VietBank | VietBank | 10.936 ▼0.88% | 11.8T | -5.04% | |
| 67 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 64.100 ▼0.62% | 47.4T | -5.04% | |
| 68 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 43.952 | 18.6T | -5.24% | |
| 69 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 54.260 ▼1.60% | 40.3T | -5.31% | |
| 70 | GAS PV Gas | PV Gas | 60.400 ▼1.79% | 145.7T | -5.33% | |
| 71 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 17.500 ▼3.31% | 18.7T | -5.41% | |
| 72 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 27.309 ▼1.95% | 109.2T | -5.46% | |
| 73 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 137.951 ▲0.70% | 11.3T | -5.66% | |
| 74 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 25.100 ▼3.46% | 17.1T | -5.82% | |
| 75 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 87.954 ▼2.34% | 33.4T | -5.94% | |
| 76 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 37.150 ▼1.46% | 19.7T | -6.31% | |
| 77 | HDB HDBank | HDBank | 23.904 ▲0.32% | 119.6T | -6.34% | |
| 78 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 34.200 ▲4.27% | 34.2T | -6.39% | |
| 79 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 34.200 ▼1.58% | 43.5T | -6.43% | |
| 80 | DIG DIC Corp | DIC Corp | 21.354 ▼4.51% | 17.0T | -6.43% | |
| 81 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 30.655 ▼2.67% | 15.7T | -6.55% | |
| 82 | ACB ACB | ACB | 25.500 ▼0.39% | 131.0T | -7.27% | |
| 83 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 26.257 ▲0.76% | 28.4T | -7.45% | |
| 84 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 61.554 ▼0.96% | 514.3T | -7.46% | |
| 85 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 12.632 ▼2.88% | 13.5T | -7.53% | |
| 86 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 54.273 ▼1.43% | 13.1T | -7.54% | |
| 87 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 14.700 ▼0.34% | 25.2T | -7.55% | |
| 88 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 54.405 ▼3.06% | 24.4T | -7.60% | |
| 89 | SSH Phát triển Sunshine Homes | Phát triển Sunshine Homes | 89.600 ▲14.58% | 33.6T | -7.63% | |
| 90 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 68.000 ▼1.88% | 207.0T | -7.81% | |
| 91 | MBB MBBank | MBBank | 26.200 ▲0.19% | 211.0T | -7.91% | |
| 92 | BID BIDV | BIDV | 39.560 ▼0.75% | 288.0T | -8.05% | |
| 93 | VSC VICONSHIP | VICONSHIP | 29.500 ▼2.80% | 11.0T | -8.10% | |
| 94 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 36.835 ▼3.83% | 17.9T | -8.11% | |
| 95 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 55.900 ▼2.78% | 200.3T | -8.51% | |
| 96 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 33.800 ▼1.31% | 37.9T | -8.65% | |
| 97 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 129.600 ▼0.08% | 76.7T | -8.73% | |
| 98 | SSB SeABank | SeABank | 19.300 ▼1.03% | 54.9T | -8.75% | |
| 99 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 36.100 ▼3.22% | 34.0T | -8.84% | |
| 100 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 14.400 ▼0.69% | 27.7T | -8.86% | |
| 101 | EVF Tài chính Tổng hợp Điện lực | Tài chính Tổng hợp Điện lực | 13.300 ▲1.14% | 10.1T | -8.90% | |
| 102 | OIL PV Oil | PV Oil | 11.200 ▼1.75% | 11.6T | -8.94% | |
| 103 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 12.650 ▼1.17% | 33.7T | -8.99% | |
| 104 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 42.824 ▼0.12% | 49.1T | -9.10% | |
| 105 | DSE Chứng Khoán DNSE | Chứng Khoán DNSE | 26.314 ▲2.98% | 11.3T | -9.83% | |
| 106 | VPB VPBank | VPBank | 31.100 | 246.7T | -9.86% | |
| 107 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 92.042 ▼2.62% | 156.8T | -9.88% | |
| 108 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 25.700 ▲1.58% | 23.1T | -10.14% | |
| 109 | FTS Chứng khoán FPT | Chứng khoán FPT | 35.950 ▼0.83% | 12.5T | -10.35% | |
| 110 | TPB TPBank | TPBank | 17.953 | 49.8T | -10.45% | |
| 111 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 23.450 ▼1.88% | 23.4T | -10.67% | |
| 112 | SHB SHB | SHB | 16.900 ▲0.60% | 85.4T | -11.29% | |
| 113 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 13.150 | 41.0T | -11.35% | |
| 114 | NVL Novaland | Novaland | 15.250 ▼2.24% | 34.1T | -11.85% | |
| 115 | VIB VIBBank | VIBBank | 19.900 ▲0.76% | 67.7T | -12.14% | |
| 116 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 11.860 ▼2.72% | 36.4T | -13.30% | |
| 117 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 20.700 ▼5.26% | 23.0T | -13.75% | |
| 118 | EIB Eximbank | Eximbank | 26.000 ▲1.36% | 48.4T | -13.91% | |
| 119 | IDC IDICO | IDICO | 37.045 ▼2.03% | 14.1T | -14.44% | |
| 120 | BSI Chứng khoán BIDV | Chứng khoán BIDV | 46.850 ▲0.97% | 11.5T | -14.51% | |
| 121 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 22.450 ▲1.35% | 34.2T | -16.23% |