← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th09/2025
Cập nhật 2025-09-30 · 67 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 10.900 ▼3.96% | 754.6B | +46.90% | |
| 2 | DMN Domenal | Domenal | 8.800 ▲12.82% | 110B | +18.92% | |
| 3 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 6.306 ▲11.10% | 143.8B | +18.65% | |
| 4 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 48.000 | 6.0T | +18.55% | |
| 5 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 17.434 ▲4.11% | 7.0T | +12.02% | |
| 6 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 16.151 ▲0.58% | 292.5B | +8.70% | |
| 7 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 8.091 ▼2.62% | 3.3T | +7.75% | |
| 8 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 68.800 ▼4.31% | 810.3B | +7.50% | |
| 9 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 27.930 ▲4.15% | 7.4T | +7.45% | |
| 10 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 189.811 ▲12.94% | 11.7T | +7.32% | |
| 11 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.740 | 639.0B | +6.40% | |
| 12 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 11.600 ▲1.75% | 1.4T | +5.45% | |
| 13 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 9.296 ▲7.78% | 339.1B | +5.44% | |
| 14 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 107.403 ▲0.56% | 767.7B | +5.24% | |
| 15 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 16.900 | 1.4T | +4.97% | |
| 16 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.300 ▼0.75% | 13.2T | +3.95% | |
| 17 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 8.200 | 241.5B | +3.80% | |
| 18 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.053 ▼7.79% | 174.0B | +3.75% | |
| 19 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 65.700 ▲1.23% | 1.1T | +3.71% | |
| 20 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.850 ▼0.25% | 302.3B | +2.58% | |
| 21 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.400 ▲1.20% | 373.0B | +2.30% | |
| 22 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 28.000 ▼1.41% | 672.1B | +1.82% | |
| 23 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 177.297 | 1.7T | +1.48% | |
| 24 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.600 ▲1.33% | 81.9B | +1.33% | |
| 25 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 37.403 ▼0.26% | 1.4T | +1.32% | |
| 26 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 77.952 ▲0.63% | 1.4T | +0.63% | |
| 27 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 34.200 | 453.9B | +0.59% | |
| 28 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 46.586 ▲0.21% | 17.1T | +0.21% | |
| 29 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.750 ▼1.42% | 10.6T | +0.14% | |
| 30 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 55.700 ▲0.36% | 12.5T | +0.06% | |
| 31 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 9.038 | 813.7B | 0.00% | |
| 32 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 19.293 | 414.8B | 0.00% | |
| 33 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 5.959 | 144.2B | 0.00% | |
| 34 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 8.130 ▼2.05% | 2.2T | -0.12% | |
| 35 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 16.300 ▼0.61% | 20.7T | -0.61% | |
| 36 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 105.130 ▼0.92% | 136.1T | -0.84% | |
| 37 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 44.300 | 7.6T | -0.89% | |
| 38 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 29.062 | 153.8B | -1.54% | |
| 39 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.100 | 1.2T | -1.61% | |
| 40 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 24.100 | 20.6T | -1.83% | |
| 41 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 16.100 ▼0.62% | 1.4T | -1.83% | |
| 42 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.477 ▲0.17% | 3.0T | -1.89% | |
| 43 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 38.500 ▼1.03% | 13.1T | -2.04% | |
| 44 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 42.400 ▼0.93% | 215.0B | -2.08% | |
| 45 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 81.000 ▼0.98% | 117.1T | -2.41% | |
| 46 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 57.312 ▼0.50% | 119.8T | -2.44% | |
| 47 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 6.990 ▼0.57% | 712.3B | -2.51% | |
| 48 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 27.000 ▲2.66% | 108B | -2.53% | |
| 49 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.100 ▲1.28% | 74.2B | -2.74% | |
| 50 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 7.100 ▼1.39% | 221.9B | -2.74% | |
| 51 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 30.909 ▲1.49% | 1.3T | -2.86% | |
| 52 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.025 ▼0.59% | 180.7B | -2.87% | |
| 53 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 36.550 ▼0.68% | 2.4T | -3.05% | |
| 54 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 15.000 ▼0.66% | 3.2T | -3.23% | |
| 55 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 27.250 ▼1.98% | 10.5T | -3.37% | |
| 56 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.100 ▲2.00% | 158.5B | -3.77% | |
| 57 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.490 ▲0.98% | 14.6T | -3.90% | |
| 58 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 24.000 | 348B | -4.00% | |
| 59 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 39.028 ▼3.62% | 1.3T | -4.08% | |
| 60 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 22.900 ▲0.44% | 318.4B | -4.58% | |
| 61 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.000 | 6.7T | -6.25% | |
| 62 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 21.900 ▼0.45% | 87.6B | -6.41% | |
| 63 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.950 ▼0.90% | 343.0B | -6.81% | |
| 64 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 31.550 ▼1.10% | 6.6T | -7.48% | |
| 65 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 3.100 ▼3.12% | 39.7B | -11.43% | |
| 66 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 32.400 | 162B | -12.20% | |
| 67 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 10.900 ▼6.84% | 420.4B | -30.79% |