← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th11/2025
Cập nhật 2025-11-28 · 58 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 175.841 ▼0.14% | 227.6T | +23.56% | |
| 2 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 12.100 ▼3.97% | 1.4T | +21.00% | |
| 3 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 9.315 | 201.3B | +20.01% | |
| 4 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 6.800 ▼2.86% | 155.1B | +17.24% | |
| 5 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 41.000 ▼6.18% | 984.2B | +17.14% | |
| 6 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 7.900 | 246.9B | +12.86% | |
| 7 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 64.000 ▲3.23% | 133.8T | +11.69% | |
| 8 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 37.000 ▲0.27% | 12.6T | +8.50% | |
| 9 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 15.500 ▼0.64% | 280.7B | +6.90% | |
| 10 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 17.400 ▼3.33% | 22.1T | +5.78% | |
| 11 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 6.000 | 186.4B | +5.26% | |
| 12 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 13.363 ▲2.95% | 670.3B | +4.89% | |
| 13 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 26.650 ▼0.19% | 10.3T | +3.29% | |
| 14 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 72.600 ▼0.27% | 855.0B | +2.69% | |
| 15 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 54.000 ▲3.85% | 650.5B | +1.89% | |
| 16 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.960 ▼1.00% | 2.8T | +1.61% | |
| 17 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.300 | 1.3T | +1.61% | |
| 18 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 38.930 | 1.3T | +1.53% | |
| 19 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.000 ▼1.13% | 73.2B | +1.45% | |
| 20 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.500 | 80.8B | +1.35% | |
| 21 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 17.238 ▲0.58% | 6.9T | +1.16% | |
| 22 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 14.100 ▲0.71% | 3.0T | +0.71% | |
| 23 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 57.600 ▼0.35% | 12.9T | +0.70% | |
| 24 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.000 ▲0.53% | 289.3B | +0.53% | |
| 25 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 77.400 ▼1.40% | 111.9T | +0.52% | |
| 26 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 7.200 ▼0.69% | 2.0T | +0.42% | |
| 27 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.550 ▲0.95% | 2.9T | +0.32% | |
| 28 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 8.100 ▲1.25% | 359.6B | 0.00% | |
| 29 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 6.530 ▼0.61% | 665.4B | -0.15% | |
| 30 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 29.250 ▼0.17% | 7.8T | -0.17% | |
| 31 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 40.609 | 1.5T | -0.48% | |
| 32 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 12.562 ▼0.61% | 174.3B | -0.61% | |
| 33 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 24.700 ▼0.80% | 12.3T | -0.80% | |
| 34 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.577 ▲0.11% | 772.2B | -0.94% | |
| 35 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 9.200 | 335.6B | -1.03% | |
| 36 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 36.200 | 2.4T | -1.09% | |
| 37 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 25.000 ▼0.40% | 21.4T | -1.38% | |
| 38 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 31.500 | 9.6T | -1.56% | |
| 39 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 75.516 | 1.3T | -1.90% | |
| 40 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 163.800 ▼0.73% | 1.6T | -1.92% | |
| 41 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 42.965 ▼0.23% | 15.8T | -2.01% | |
| 42 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 15.800 ▼0.63% | 1.4T | -2.47% | |
| 43 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 9.090 ▲1.00% | 629.3B | -3.30% | |
| 44 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 43.800 ▼0.45% | 7.5T | -3.31% | |
| 45 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.700 ▼3.39% | 6.3T | -3.39% | |
| 46 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 11.500 | 135.8B | -4.17% | |
| 47 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.783 ▼1.70% | 14.7T | -4.59% | |
| 48 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 30.000 ▼13.79% | 1.3T | -4.90% | |
| 49 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 18.600 ▼2.11% | 74.4B | -5.10% | |
| 50 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 28.000 ▼0.36% | 148.2B | -6.01% | |
| 51 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.880 ▼1.33% | 342.5B | -7.31% | |
| 52 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 16.400 ▼1.20% | 228.0B | -7.34% | |
| 53 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 3.100 ▲3.33% | 39.7B | -8.82% | |
| 54 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 173.005 ▼8.85% | 10.7T | -8.85% | |
| 55 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 9.410 ▼3.98% | 294.7B | -9.52% | |
| 56 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 58.200 ▼0.51% | 979.5B | -10.46% | |
| 57 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 27.600 ▼0.36% | 5.8T | -11.54% | |
| 58 | DMN Domenal | Domenal | 7.800 | 97.5B | -30.36% |