← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th09/2026
Cập nhật 2026-09-30 · 101 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VGR Cảng xanh VIP | Cảng xanh VIP | 195.400 ▲36.93% | 16.1T | +93.27% | |
| 2 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 75.700 ▲5.14% | 27.7T | +19.21% | |
| 3 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 55.300 ▲0.73% | 60.8T | +18.89% | |
| 4 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 14.300 ▲5.93% | 27.5T | +18.18% | |
| 5 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 31.400 ▼3.38% | 157.2T | +16.73% | |
| 6 | PVT Vận tải Dầu khí PVTrans | Vận tải Dầu khí PVTrans | 23.800 ▼4.61% | 11.2T | +16.38% | |
| 7 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 74.500 ▲0.40% | 55.3T | +16.22% | |
| 8 | VBB VietBank | VietBank | 13.300 ▲6.40% | 14.3T | +14.66% | |
| 9 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 45.000 ▲4.65% | 20.2T | +12.78% | |
| 10 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 12.300 | 21.1T | +7.42% | |
| 11 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 14.200 ▲1.07% | 44.3T | +6.37% | |
| 12 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 47.900 ▲1.59% | 25.9T | +5.86% | |
| 13 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 51.200 ▲1.39% | 18.8T | +5.57% | |
| 14 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 18.100 ▲2.26% | 25.3T | +5.23% | |
| 15 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 132.000 ▼1.12% | 78.1T | +5.10% | |
| 16 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 33.300 | 133.2T | +5.05% | |
| 17 | IDC IDICO | IDICO | 33.600 ▲0.30% | 12.8T | +5.00% | |
| 18 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 79.200 ▼0.13% | 142.0T | +3.39% | |
| 19 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 33.500 ▼1.76% | 17.1T | +3.08% | |
| 20 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 37.000 ▲0.27% | 49.2T | +3.06% | |
| 21 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 80.900 ▲0.12% | 13.5T | +3.06% | |
| 22 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 147.000 ▲3.52% | 25.0T | +2.87% | |
| 23 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 33.500 ▼3.87% | 17.7T | +2.76% | |
| 24 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 21.950 ▼1.13% | 24.7T | +2.57% | |
| 25 | GEL Hạ tầng GELEX | Hạ tầng GELEX | 29.500 ▲1.37% | 26.3T | +1.55% | |
| 26 | TCB Techcombank | Techcombank | 32.550 ▼0.15% | 230.7T | +1.40% | |
| 27 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 10.800 | 11.6T | +0.93% | |
| 28 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 13.000 ▲2.36% | 39.9T | +0.39% | |
| 29 | SSB SeABank | SeABank | 18.250 ▼4.45% | 51.9T | 0.00% | |
| 30 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 69.000 ▼0.58% | 99.8T | 0.00% | |
| 31 | EIB Eximbank | Eximbank | 17.050 ▼0.29% | 31.8T | 0.00% | |
| 32 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 66.500 ▲0.30% | 15.6T | 0.00% | |
| 33 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 25.800 ▲1.38% | 48.4T | -0.19% | |
| 34 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 49.100 ▲0.10% | 11.9T | -0.20% | |
| 35 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.100 ▲0.71% | 17.9T | -0.35% | |
| 36 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.750 ▼1.09% | 19.5T | -0.44% | |
| 37 | VIB VIBBank | VIBBank | 13.350 ▼0.37% | 45.4T | -0.55% | |
| 38 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 143.100 ▲0.14% | 11.7T | -0.56% | |
| 39 | STB Sacombank | Sacombank | 74.000 ▼2.37% | 139.5T | -0.67% | |
| 40 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 46.500 ▼1.90% | 15.2T | -1.06% | |
| 41 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 89.900 ▲0.22% | 11.8T | -1.07% | |
| 42 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 58.000 | 484.6T | -1.19% | |
| 43 | BID BIDV | BIDV | 35.950 ▲0.14% | 261.7T | -1.37% | |
| 44 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 12.600 | 13.5T | -1.56% | |
| 45 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 35.600 ▼2.33% | 45.2T | -1.66% | |
| 46 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.900 | 14.8T | -1.93% | |
| 47 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.000 ▲0.72% | 179.9T | -2.11% | |
| 48 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.700 ▲0.78% | 12.8T | -2.28% | |
| 49 | GAS PV Gas | PV Gas | 82.000 ▼3.42% | 197.9T | -2.38% | |
| 50 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 71.444 ▲0.69% | 104.9T | -2.40% | |
| 51 | OIL PV Oil | PV Oil | 13.300 ▼2.92% | 13.8T | -2.56% | |
| 52 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 59.400 ▼1.49% | 124.1T | -2.94% | |
| 53 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 36.000 ▼1.10% | 13.7T | -3.27% | |
| 54 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 11.550 ▲0.43% | 10.5T | -3.35% | |
| 55 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 76.000 ▲0.53% | 68.4T | -3.80% | |
| 56 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 20.100 ▼0.25% | 50.1T | -3.83% | |
| 57 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 22.400 ▼2.61% | 15.2T | -3.86% | |
| 58 | SHB SHB | SHB | 11.450 | 57.9T | -4.18% | |
| 59 | MBB MBBank | MBBank | 19.650 ▲0.26% | 158.3T | -4.61% | |
| 60 | SAB SABECO | SABECO | 42.900 ▼0.35% | 55.0T | -4.67% | |
| 61 | CTG VietinBank | VietinBank | 30.000 ▲0.84% | 233.0T | -4.76% | |
| 62 | ACB ACB | ACB | 21.100 ▲0.24% | 108.4T | -4.95% | |
| 63 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 39.200 ▲0.26% | 140.4T | -5.08% | |
| 64 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 107.500 ▼0.46% | 21.5T | -5.12% | |
| 65 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 59.300 ▼2.15% | 19.0T | -5.19% | |
| 66 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 18.300 ▼3.43% | 10.2T | -5.43% | |
| 67 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 25.400 ▼0.39% | 23.9T | -6.10% | |
| 68 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 39.700 ▲0.25% | 41.1T | -6.26% | |
| 69 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 68.500 ▼1.86% | 281.4T | -6.68% | |
| 70 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 60.000 ▼1.32% | 44.3T | -6.69% | |
| 71 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 20.150 ▼0.74% | 154.7T | -6.71% | |
| 72 | VIC VinGroup | VinGroup | 227.900 ▼0.91% | 1756.2T | -6.79% | |
| 73 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 27.950 ▼0.53% | 68.1T | -6.83% | |
| 74 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 48.500 ▲0.52% | 10.9T | -6.91% | |
| 75 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 80.300 ▼0.37% | 244.4T | -7.27% | |
| 76 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 62.100 ▲4.55% | 74.6T | -7.31% | |
| 77 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 10.100 ▲0.50% | 26.9T | -7.34% | |
| 78 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 24.350 ▲0.83% | 55.3T | -7.41% | |
| 79 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 24.100 ▲0.84% | 21.7T | -7.66% | |
| 80 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 11.250 ▼0.44% | 11.2T | -8.16% | |
| 81 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 550.000 ▲3.77% | 16.3T | -8.42% | |
| 82 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 23.800 ▼2.66% | 25.7T | -8.64% | |
| 83 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 20.550 ▼2.61% | 63.9T | -9.27% | |
| 84 | LPB LPBank | LPBank | 44.000 ▲1.15% | 131.4T | -9.84% | |
| 85 | SJS SJ Group | SJ Group | 52.200 ▼0.57% | 15.5T | -10.92% | |
| 86 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 21.750 ▲0.46% | 10.6T | -11.59% | |
| 87 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 15.600 ▲0.65% | 15.6T | -11.86% | |
| 88 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.300 ▼1.20% | 30.1T | -12.46% | |
| 89 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 63.000 ▼0.32% | 107.3T | -12.74% | |
| 90 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 121.000 ▲0.67% | 46.6T | -12.95% | |
| 91 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.350 ▼0.51% | 22.2T | -13.03% | |
| 92 | VPB VPBank | VPBank | 23.400 ▲1.96% | 185.7T | -13.17% | |
| 93 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 10.150 | 11.3T | -13.98% | |
| 94 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 13.850 ▼1.07% | 21.1T | -15.55% | |
| 95 | TPB TPBank | TPBank | 12.129 ▼0.35% | 33.6T | -16.35% | |
| 96 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 12.484 ▼0.76% | 11.2T | -18.94% | |
| 97 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 13.955 | 15.7T | -20.71% | |
| 98 | HDB HDBank | HDBank | 21.153 ▲0.37% | 105.9T | -22.23% | |
| 99 | NVL Novaland | Novaland | 10.200 ▼0.24% | 22.8T | -22.43% | |
| 100 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 29.150 ▼0.17% | 67.4T | -26.02% | |
| 101 | GMD Gemadept | Gemadept | 52.069 ▲1.17% | 22.2T | -32.90% |