← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th09/2026
Cập nhật 2026-09-30 · 55 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.600 ▲8.33% | 29.9B | +8.33% | |
| 2 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 51.200 ▲1.39% | 18.8T | +5.57% | |
| 3 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 14.400 ▼0.69% | 1.2T | +3.60% | |
| 4 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.200 | 77.6B | +2.86% | |
| 5 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 36.000 | 1.4T | +2.21% | |
| 6 | DMN Domenal | Domenal | 8.000 ▲3.90% | 100B | +1.27% | |
| 7 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.050 | 557.3B | +1.26% | |
| 8 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 69.000 ▼0.58% | 99.8T | 0.00% | |
| 9 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 10.600 | 1.3T | 0.00% | |
| 10 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 ▲1.56% | 1.1T | 0.00% | |
| 11 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 14.100 ▲0.71% | 195.6B | 0.00% | |
| 12 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.700 ▲2.17% | 146.0B | 0.00% | |
| 13 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 78.000 ▼3.11% | 1.3T | -0.13% | |
| 14 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.500 ▲0.38% | 2.9T | -0.19% | |
| 15 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.100 ▲0.71% | 17.9T | -0.35% | |
| 16 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.750 ▼1.09% | 19.5T | -0.44% | |
| 17 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 49.900 ▲0.50% | 587.7B | -0.99% | |
| 18 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 44.400 ▲0.23% | 1.5T | -1.55% | |
| 19 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 150.300 ▲0.27% | 1.5T | -1.70% | |
| 20 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 48.200 ▲0.84% | 8.2T | -1.83% | |
| 21 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.900 | 14.8T | -1.93% | |
| 22 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.000 | 2.2T | -1.93% | |
| 23 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 139.000 ▲0.72% | 179.9T | -2.11% | |
| 24 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.750 ▼0.46% | 336.7B | -2.27% | |
| 25 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.700 ▲0.78% | 12.8T | -2.28% | |
| 26 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.600 ▼0.85% | 2.5T | -2.52% | |
| 27 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 59.400 ▼1.49% | 124.1T | -2.94% | |
| 28 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.800 ▼0.89% | 702.2B | -2.99% | |
| 29 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 31.500 ▼0.32% | 9.6T | -3.08% | |
| 30 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 18.500 ▲2.78% | 3.9T | -3.65% | |
| 31 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 18.100 ▼3.72% | 782.8B | -3.72% | |
| 32 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.620 | 470.8B | -3.75% | |
| 33 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.300 | 1.3T | -4.55% | |
| 34 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.800 | 5.5T | -4.83% | |
| 35 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 26.300 ▼0.19% | 7.5T | -5.40% | |
| 36 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.600 | 20.5B | -5.88% | |
| 37 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.100 | 6.8T | -6.15% | |
| 38 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 19.400 | 98.4B | -6.73% | |
| 39 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 48.500 ▲0.52% | 10.9T | -6.91% | |
| 40 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.400 ▼2.56% | 571.8B | -7.32% | |
| 41 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.520 | 1.2T | -7.76% | |
| 42 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.800 ▲1.30% | 346.3B | -8.24% | |
| 43 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 11.000 ▼4.35% | 250.9B | -8.33% | |
| 44 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 15.550 ▼0.64% | 4.1T | -9.33% | |
| 45 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 26.000 ▼1.14% | 8.8T | -9.41% | |
| 46 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 31.500 | 565.4B | -10.00% | |
| 47 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 61.100 ▼1.45% | 1.1T | -10.15% | |
| 48 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 15.300 ▼1.29% | 5.9T | -10.26% | |
| 49 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 15.000 ▼3.23% | 72B | -10.71% | |
| 50 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 21.800 | 115.4B | -11.38% | |
| 51 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 4.970 | 2.0T | -12.04% | |
| 52 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 15.624 ▲1.63% | 375.0B | -14.62% | |
| 53 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.830 ▼1.89% | 340.5B | -15.10% | |
| 54 | CMM Camimex | Camimex | 14.900 ▼0.67% | 1.5T | -19.02% | |
| 55 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 54.200 ▲4.23% | 6.8T | -28.68% |