← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th05/2026
Cập nhật 2026-05-29 · 59 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 9.200 ▼4.17% | 1.8T | +64.29% | |
| 2 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 7.900 ▲3.95% | 180.2B | +43.64% | |
| 3 | DMN Domenal | Domenal | 10.000 ▲5.26% | 125B | +17.65% | |
| 4 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 11.600 | 1.4T | +10.48% | |
| 5 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.050 ▲2.17% | 73.7B | +9.30% | |
| 6 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.000 ▼0.79% | 14.5T | +8.81% | |
| 7 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 48.500 ▼0.82% | 8.3T | +6.59% | |
| 8 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 6.000 | 187.5B | +3.45% | |
| 9 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 15.500 | 280.7B | +3.33% | |
| 10 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.600 ▼1.86% | 17.5T | +3.25% | |
| 11 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 54.500 ▼4.39% | 656.5B | +2.83% | |
| 12 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.100 ▲0.63% | 6.5T | +1.26% | |
| 13 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 26.000 ▼0.38% | 13T | 0.00% | |
| 14 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.700 ▲1.32% | 341.9B | 0.00% | |
| 15 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 7.000 ▼2.78% | 7.8T | 0.00% | |
| 16 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 14.900 ▲2.05% | 1.3T | 0.00% | |
| 17 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.350 ▼1.93% | 17.4T | -0.25% | |
| 18 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 24.900 | 131.8B | -0.80% | |
| 19 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 42.500 ▲1.19% | 1.6T | -0.93% | |
| 20 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 49.000 | 824.7B | -1.01% | |
| 21 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 135.000 ▲3.45% | 174.8T | -1.10% | |
| 22 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.000 ▼1.73% | 258.9B | -1.16% | |
| 23 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 30.900 ▲0.32% | 10.5T | -1.28% | |
| 24 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.300 | 78.7B | -1.79% | |
| 25 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 75.000 ▼0.66% | 1.3T | -1.96% | |
| 26 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.100 ▲0.77% | 2.8T | -2.24% | |
| 27 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 27.850 | 3.1T | -2.28% | |
| 28 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.000 | 821.7B | -2.56% | |
| 29 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 18.800 | 75.2B | -2.59% | |
| 30 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.200 ▼0.97% | 738.2B | -2.61% | |
| 31 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.819 ▼1.34% | 191.7B | -2.68% | |
| 32 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 74.700 ▼1.06% | 108.0T | -2.73% | |
| 33 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 59.200 ▲0.34% | 123.7T | -2.79% | |
| 34 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.850 ▼0.51% | 2.4T | -2.82% | |
| 35 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 34.700 ▲0.14% | 10.5T | -3.34% | |
| 36 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 12.700 ▼2.31% | 637.0B | -3.42% | |
| 37 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 13.500 | 1.1T | -3.57% | |
| 38 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.000 ▲6.06% | 106.5B | -3.67% | |
| 39 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 149.200 ▲0.07% | 1.5T | -3.74% | |
| 40 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 58.700 ▼0.17% | 13.2T | -4.86% | |
| 41 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 20.083 ▲14.77% | 216.9B | -4.91% | |
| 42 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 41.600 | 5.2T | -5.02% | |
| 43 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 56.000 ▼0.71% | 659.5B | -5.08% | |
| 44 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.600 | 2.3T | -5.10% | |
| 45 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 4.820 ▲0.84% | 185.9B | -5.30% | |
| 46 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 45.455 ▼1.77% | 1.5T | -5.50% | |
| 47 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 5.690 ▼0.18% | 579.8B | -5.64% | |
| 48 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 15.300 ▼1.29% | 19.4T | -6.42% | |
| 49 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 14.100 ▼0.35% | 441.6B | -6.62% | |
| 50 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 34.200 ▲0.59% | 9.7T | -7.69% | |
| 51 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 21.700 ▼1.59% | 5.8T | -9.39% | |
| 52 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.182 ▲0.75% | 169.4B | -11.17% | |
| 53 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 5.710 ▼0.52% | 1.6T | -12.15% | |
| 54 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 67.700 | 1.1T | -15.37% | |
| 55 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 18.935 ▼0.69% | 7.3T | -16.03% | |
| 56 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.725 ▲1.58% | 177.9B | -19.37% | |
| 57 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 24.450 ▼1.87% | 5.1T | -23.23% | |
| 58 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 25.850 ▲0.58% | 620.5B | -23.75% | |
| 59 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 24.831 ▼65.94% | 119.2B | -61.80% |