VONHOA.COM
← Về trang chủ

Xếp hạng Cổ tức — Năm 2021

Cập nhật 2021-12-31 · 322 công ty · UPCOM
12MYTD
Ẩn cổ tức đột biến35
#Mã CKGiáCổ tức/CP Tỷ suất Avg 3Y StreakTags
1
MEF logo
MEINFA
221
3.5001583.71%1583.71%3/3
2
NAC logo
Tư vấn xây dựng Tổng hợp
120
1.5001250.00%3194.17%3/3
3
VLP logo
Công trình Công cộng Vĩnh Long
64
8001250.00%1250.00%3/3
4
PTG logo
May Phan Thiết
200
2.0001000.00%2666.50%3/3
5
DNN logo
Cấp nước Đà Nẵng
151
1.070708.61%1041.72%3/3
6
BCB logo
Công ty 397
436
2.958,8678.62%497.25%3/3
7
CPH logo
PV mai táng Hải Phòng
260
1.640630.77%630.77%3/3
8
NSS logo
Nông súc sản Đồng Nai
2.422
8.296342.53%240.92%3/3
9
VDB logo
Vận tải và CB Than Đông Bắc
916
2.381259.93%281.55%3/3
10
FBC logo
Cơ khí Phổ Yên
2.648
5.000188.82%169.94%3/3
11
CDG logo
VLXD Cầu Đuống
983
1.000101.73%84.74%3/3
12
THN logo
Cấp nước Thanh Hóa
1.745
84548.42%26.82%2/3
13
QNU logo
QNUĐột biến
Môi trường Đô thị Quảng Nam
13.164
6.09546.30%17.14%3/3
14
MLC logo
Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai
3.465
1.538,89744.41%31.37%3/3
15
TQN logo
TQNĐột biến
Thông Quảng Ninh
16.018
6.858,642.82%16.09%2/3
16
VEA logo
VEAĐột biến
Máy động lực và Máy NN
27.988
0.45%
10.705,638.25%17.38%2/3
17
VMA logo
CN Ô tô - Vinacomin
2.800
1.00035.71%35.71%3/3
18
DOP logo
Vận tải XD Đồng Tháp
8.895
3.85%
3.00033.73%17.23%3/3
19
TB8 logo
SX và KD Vật tư Thiết bị - VVMI
4.607
1.50032.56%23.16%3/3
20
NLS logo
Cấp thoát nước Lạng Sơn
2.450
67027.35%24.37%3/3
21
TVH logo
Tư vấn XD công trình Hàng hải
13.966
3.43424.59%20.78%3/3
22
TKA logo
Bao bì Tân Khánh An
4.906
1.20024.46%16.31%2/3
23
DM7 logo
Dệt may 7
4.949
1.20024.25%24.25%3/3
24
CCV logo
XD CN và đô thị Việt Nam
13.775
3.31524.07%22.26%3/3
25
HPT logo
DV Công nghệ Tin học HPT
9.065
0.70%
2.10023.17%13.24%3/3
26
BLT logo
Lương Thực Bình Định
15.137
3.49%
3.40022.46%11.89%3/3
27
TNP logo
Cảng Thị Nại
8.487
1.90022.39%14.93%3/3
28
CAT logo
Thủy sản Cà Mau
13.516
3.00022.20%18.00%3/3
29
BMD logo
Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận
4.603
1.02022.16%19.34%3/3
30
FOC logo
FPT Online
90.658
1.58%
20.00022.06%17.65%3/3
31
LAI logo
XD Long An IDICO
8.300
1.80021.69%15.27%2/3
32
HNI logo
May Hữu Nghị
19.772
12.65%
4.00020.23%16.86%3/3
33
MLS logo
Chăn nuôi Mitraco
35.500
6.71018.90%10.34%2/3
34
ACE logo
Bê tông An Giang
24.558
0.56%
4.50018.32%16.29%3/3
35
IST logo
ICD Tân Cảng Sóng Thần
19.665
4.33%
3.40017.29%11.86%3/3
36
CMD logo
VLXD và Nội thất TP.HCM
17.373
3.00017.27%18.23%3/3
37
HRB logo
Harec Đầu tư và Thương Mại
18.059
3.00016.61%14.95%3/3
38
ISH logo
Thủy điện Srok Phu Miêng
15.085
2.40015.91%9.06%3/3
39
BT1 logo
Bảo vệ thực vật 1 TW
10.109
1.60015.83%15.83%3/3
40
VXT logo
VXTĐột biến
Kho vận và DV Thương mại
8.304
1.30015.66%7.23%2/3
41
NED logo
NEDĐột biến
Phát triển Điện Tây Bắc
12.918
1.43%
2.00015.48%6.45%2/3
42
DVW logo
DV và XD cấp nước Đồng Nai
7.891
1.20015.21%24.08%3/3
43
SEP logo
Thương mại Quảng Trị
14.849
2.25515.19%17.18%3/3
44
EMG logo
Thiết bị phụ tùng cơ điện
10.187
1.50014.72%14.72%3/3
45
VGR logo
Cảng xanh VIP
20.685
3.00014.50%7.74%3/3
46
A32 logo
Công ty 32
22.231
0.63%
3.20014.39%11.39%3/3
47
BTD logo
Bê tông ly tâm Thủ Đức
27.831
4.00%
4.00014.37%11.98%3/3
48
SGS logo
Vận tải biển Sài Gòn
11.216
1.60014.27%16.20%3/3
49
XHC logo
Nội thất Xuân Hòa
24.632
3.50014.21%10.69%3/3
50
BBH logo
Bao bì Hoàng Thạch
7.054
1.00014.18%10.39%2/3
51
GND logo
Gạch ngói Đồng Nai
24.692
3.50014.17%7.42%3/3
52
SDK logo
Cơ khí Luyện Kim
21.594
3.00013.89%18.52%3/3
53
USD logo
Công trình Đô thị Sóc Trăng
7.932
0.76%
1.10013.87%12.39%3/3
54
XDH logo
Đầu tư XD Dân dụng Hà Nội
3.643
50013.72%93.47%3/3
55
CMK logo
Cơ khí Mạo Khê - Vinacomin
5.941
80013.47%13.47%3/3
56
VAV logo
VIWACO
18.562
0.31%
2.50013.47%17.96%3/3
57
NWT logo
Vận tải Newway
1.891
25013.22%8.30%2/3
58
NJC logo
NJCĐột biến
May Nam Định
20.751
13.34%
2.70013.01%4.34%1/3
59
NSL logo
Cấp nước Sơn La
12.778
2.56%
1.63012.76%9.47%3/3
60
ICN logo
XD Dầu Khí IDICO
16.089
2.00012.43%21.75%3/3
61
WTC logo
WTCĐột biến
Vận tải thủy Vinacomin
28.434
11.11%
3.50012.31%4.10%1/3
62
AVC logo
Thủy điện A Vương
22.460
2.72012.11%7.75%3/3
63
TDB logo
Thủy điện Định Bình
26.422
3.20012.11%10.60%3/3
64
GTS logo
Công trình Giao thông Sài Gòn
9.908
1.19912.10%9.95%3/3
65
NBT logo
Cấp thoát nước Bến Tre
11.582
1.27%
1.40012.09%9.93%3/3
66
BTU logo
Công trình Đô thị Bến Tre
10.035
6.07%
1.20011.96%12.95%3/3
67
NDW logo
Cấp nước Nam Định
5.440
65011.95%7.67%2/3
68
APF logo
Nông sản Quảng Ngãi
29.371
0.34%
3.50011.92%11.38%3/3
69
CKA logo
Cơ khí An Giang
21.053
2.50011.87%10.29%3/3
70
SBH logo
Thủy điện Sông Ba Hạ
29.716
3.50011.78%7.29%3/3
71
L12 logo
LICOGI 12
12.900
2.27%
1.50011.63%6.72%3/3
72
MPY logo
Môi trường đô thị Phú Yên
5.201
60011.54%11.54%3/3
73
BNW logo
Nước sạch Bắc Ninh
6.785
78111.51%9.57%3/3
74
VIM logo
Khoáng sản Viglacera
16.516
2.21%
1.90011.50%20.39%3/3
75
TSG logo
TTTH Đường sắt Sài Gòn
10.456
1.20011.48%12.56%3/3
76
SDV logo
Dịch vụ Sonadezi
17.559
2.00011.39%9.49%3/3
77
BSP logo
Bia Sài Gòn - Phú Thọ
13.219
1.50011.35%15.13%3/3
78
MNB logo
May Nhà Bè
21.150
2.40011.35%11.66%3/3
79
WSB logo
Bia Sài Gòn - Miền Tây
39.730
7.00%
4.50011.33%9.65%3/3
80
SKV logo
NGK Yến sào Khánh Hòa
21.015
0.35%
2.37711.31%11.37%3/3
81
CH5 logo
Xây dựng số 5 Hà Nội
11.698
1.30011.11%12.25%3/3
82
HBD logo
Bao bì PP Bình Dương
13.624
1.50011.01%11.01%3/3
83
DCG logo
May Đáp Cầu
9.107
1.00010.98%21.96%3/3
84
MPC logo
Thủy sản Minh Phú
18.272
0.24%
2.00010.95%19.15%3/3
85
DPP logo
Dược Đồng Nai
13.817
1.50010.86%9.89%3/3
86
QPH logo
Thủy điện Quế Phong
18.440
2.00010.85%7.23%2/3
87
TCW logo
Kho Vận Tân Cảng
24.252
0.31%
2.60010.72%9.07%3/3
88
PSL logo
Chăn nuôi Phú Sơn
18.699
0.45%
2.00010.70%20.15%3/3
89
POS logo
Vận hành và Xây lắp PTSC
14.102
1.56%
1.50010.64%6.86%3/3
90
HD8 logo
PT Nhà và Đô thị HUD8
9.410
1.54%
1.00010.63%10.63%3/3
91
MTP logo
Dược Medipharco
9.461
5.60%
1.00010.57%10.57%3/3
92
MFS logo
Mobifone Service
23.707
0.62%
2.50010.55%9.14%3/3
93
CNC logo
Công nghệ cao Traphaco
23.762
2.50010.52%9.82%3/3
94
QSP logo
Tân cảng Quy Nhơn
16.414
1.81%
1.70010.36%9.95%3/3
95
VQC logo
Giám định Vinaconmin
14.481
2.70%
1.50010.36%10.36%3/3
96
UDJ logo
Becamex UDJ
12.586
0.56%
1.30010.33%9.80%3/3
97
TMG logo
Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
44.691
4.60010.29%11.64%3/3
98
DDH logo
DDHĐột biến
Đảm bảo GTĐT Hải Phòng
4.880
50010.25%4.45%2/3
99
TVA logo
Sứ Viglacera Thanh Trì
11.801
14.38%
1.20010.17%17.80%3/3
100
NBE logo
Sách và Thiết bị GD Miền Bắc
9.960
4.48%
1.00010.04%9.04%3/3
101
HPB logo
Bao bì PP
15.103
1.5009.93%9.93%3/3
102
NUE logo
Môi trường Đô thị Nha Trang
7.471
9.82%
7229.66%10.35%3/3
103
NNT logo
Cấp nước Ninh Thuận
25.928
12.00%
2.5009.64%9.00%3/3
104
HND logo
Nhiệt điện Hải Phòng
15.034
0.53%
1.4259.48%8.93%3/3
105
ND2 logo
Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2
21.105
0.70%
2.0009.48%7.90%3/3
106
BSH logo
Bia Sài Gòn - Hà Nội
16.110
1.5009.31%13.45%3/3
107
PAI logo
CNTT, VT và Tự động hóa Dầu khí - PAIC
6.445
6009.31%6.21%3/3
108
HDM logo
Dệt May Huế
8.652
8009.25%18.49%3/3
109
RTB logo
Cao su Tân Biên
21.750
1.83%
2.0009.20%5.98%3/3
110
GLW logo
GLWĐột biến
Cấp thoát nước Gia Lai
3.344
3008.97%2.99%1/3
111
BMG logo
May Bình Minh
16.739
1.5008.96%8.96%3/3
112
TLT logo
Viglacera Thăng long
11.226
3.52%
1.0008.91%7.28%3/3
113
PNT logo
Kỹ thuật XD Phú Nhuận
5.672
1.39%
5008.82%11.16%3/3
114
HPD logo
Thủy điện Đăk Đoa
15.905
13.33%
1.4008.80%10.48%3/3
115
SAC logo
Dịch vụ cảng Sài Gòn
9.098
1.39%
8008.79%10.26%3/3
116
PPH logo
Phong Phú Corp.
20.497
2.17%
1.8008.78%10.57%3/3
117
HUG logo
May Hưng Yên
22.814
8.39%
2.0008.77%17.53%3/3
118
C22 logo
Công ty 22
13.745
1.2008.73%9.70%3/3
119
QTP logo
QTPĐột biến
Nhiệt điện Quảng Ninh
11.581
1.0008.63%3.45%2/3
120
VLB logo
VLXD Biên Hòa
42.303
1.27%
3.6458.62%5.63%3/3
121
PTP logo
Viễn Thông và In Bưu điện
11.688
1.0008.56%8.56%3/3
122
TOS logo
TOSĐột biến
Dịch vụ biển Tân Cảng
26.970
14.81%
2.3008.53%2.84%1/3
123
SKH logo
NGK Sanest Khánh Hòa
20.336
1.94%
1.7138.42%10.19%3/3
124
HEC logo
Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II)
47.666
4.0008.39%6.29%3/3
125
X26 logo
Công ty 26
14.324
1.2008.38%9.31%3/3
126
KGM logo
XNK Kiên Giang
9.966
8308.33%4.31%2/3
127
LMI logo
Lắp máy IDICO
7.313
6008.20%11.86%3/3
128
TOW logo
Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn
14.692
1.2008.17%9.30%3/3
129
DNE logo
Môi trường Đô thị Đà Nẵng
10.462
8508.12%9.72%3/3
130
DNL logo
Logistics Cảng Đà Nẵng
18.465
1.5008.12%7.94%3/3
131
HWS logo
Cấp nước Huế
10.818
8758.09%6.25%3/3
132
NTW logo
Cấp nước Nhơn Trạch
14.923
3.54%
1.2008.04%9.38%3/3
133
KHW logo
Cấp thoát nước Khánh Hòa
12.557
1.0007.96%7.30%3/3
134
VLW logo
Cấp nước Vĩnh Long
18.868
1.5007.95%5.13%3/3
135
SIV logo
SIVICO
42.865
15.00%
3.4007.93%5.68%3/3
136
MTH logo
Môi trường Đô thị Hà Đông
12.706
1.17%
1.0007.87%6.04%3/3
137
MA1 logo
MACHINCO1
12.884
1.0007.76%5.18%2/3
138
TDF logo
Xây dựng Trung Đô
20.612
1.6007.76%5.82%2/3
139
HNP logo
Hanel Xốp Nhựa
19.471
1.5007.70%8.05%2/3
140
PBT logo
Bao bì và TM Dầu khí Bình Sơn
7.822
5887.52%7.31%3/3
141
DHD logo
Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương
8.109
6007.40%7.40%3/3
142
PNP logo
Tân Cảng - Phú Hữu
22.381
1.6507.37%8.41%3/3
143
HC1 logo
Xây dựng số 1 Hà Nội
13.603
1.0007.35%7.35%3/3
144
BRS logo
Dịch vụ Đô thị Bà Rịa
19.087
2.12%
1.4007.33%7.33%3/3
145
HLS logo
Sứ Hoàng Liên Sơn
10.934
8007.32%9.15%3/3
146
HC3 logo
Xây dựng số 3 Hải Phòng
27.389
5.88%
2.0007.30%7.30%3/3
147
PCC logo
Xây lắp 1- Petrolimex
13.806
1.75%
1.0007.24%10.86%3/3
148
VWS logo
Nước và Môi trường VN
13.811
1.0007.24%8.20%3/3
149
VGL logo
Mạ kẽm công nghiệp Vingal-Vnsteel
25.134
1.8007.16%6.10%3/3
150
VDN logo
Vinatex Đà Nẵng
13.978
1.0007.15%11.93%3/3
151
AGP logo
Dược phẩm AGIMEXPHARM
14.049
1.89%
1.0007.12%5.22%2/3
152
SCL logo
SCLĐột biến
Sông Đà Cao Cường
14.039
3.79%
1.0007.12%2.37%1/3
153
APL logo
Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
17.041
1.2007.04%7.04%3/3
154
EIC logo
EICĐột biến
EVN Quốc Tế
14.274
4.02%
1.0007.01%3.03%2/3
155
MBN logo
Môi trường và Công trình ĐT Bắc Ninh
7.850
5507.01%7.01%3/3
156
HDP logo
HDPĐột biến
Dược Hà Tĩnh
11.533
1.97%
8006.94%2.32%1/3
157
HEP logo
Môi trường và Công trình đô thị Huế
11.987
8326.94%6.42%3/3
158
HAM logo
Vật tư Hậu Giang
20.200
1.4006.93%5.11%3/3
159
SZE logo
Môi trường Sonadezi
11.651
8006.87%6.58%3/3
160
HSP logo
Sơn Tổng hợp Hà Nội
9.828
6746.86%4.08%2/3
161
BBM logo
Bia Hà Nội - Nam Định
11.734
8006.82%6.82%3/3
162
MTV logo
Công trình đô thị Vũng Tàu
14.656
1.13%
1.0006.82%7.96%3/3
163
VBG logo
Địa chất Việt Bắc - TKV
5.136
3506.81%4.23%2/3
164
TUG logo
Lai dắt và VT cảng Hải Phòng
14.775
1.0006.77%4.51%2/3
165
M10 logo
Tổng công ty May 10
17.862
1.2006.72%7.65%3/3
166
DUS logo
Dịch vụ Đô thị Đà Lạt
17.944
1.2006.69%5.57%2/3
167
MGG logo
May Đức Giang
29.898
3.13%
2.0006.69%10.03%3/3
168
THP logo
Thủy sản và TMại Thuận Phước
12.262
8006.52%7.61%2/3
169
TMW logo
TMWĐột biến
Gỗ Tân Mai
10.835
7006.46%2.15%1/3
170
MML logo
MMLĐột biến
Masan MEATLife
77.000
4.9006.36%2.12%1/3
171
TTN logo
Công nghệ và Truyền thông VN
19.040
5.51%
1.2006.30%4.73%3/3
172
VDT logo
Lưới thép Bình Tây
23.821
1.5006.30%6.72%3/3
173
PSP logo
DV Dầu Khí Đình Vũ
11.129
0.86%
7006.29%3.59%2/3
174
PEQ logo
Thiết bị xăng dầu Petrolimex
32.068
2.0006.24%7.42%3/3
175
TDS logo
Thép Thủ Đức
16.059
2.89%
1.0006.23%11.41%3/3
176
SNC logo
Thủy sản Năm Căn
12.984
14.65%
8006.16%7.96%3/3
177
HFB logo
Công trình Cầu phà TP HCM
8.954
12.39%
5506.14%8.74%3/3
178
PTH logo
Vận tải và DV Petrolimex Hà Tây
13.109
14.86%
8006.10%8.39%3/3
179
USC logo
Khảo sát và Xây dựng - USCO
6.033
10.82%
3686.10%7.11%3/3
180
SBD logo
Công nghệ Sao Bắc Đẩu
16.431
3.33%
1.0006.09%8.11%3/3
181
TPS logo
Bến bãi vận tải Sài Gòn
18.387
1.1005.98%14.50%3/3
182
PWS logo
Cấp thoát nước Phú Yên
8.924
5305.94%5.35%3/3
183
BDG logo
May mặc Bình Dương
17.201
1.0005.81%26.16%3/3
184
PMT logo
Telvina Việt Nam
8.954
4.25%
5205.81%3.21%2/3
185
QNS logo
Đường Quảng Ngãi
34.587
1.23%
2.0005.78%5.78%3/3
186
PAS logo
Quốc tế Phương Anh
22.600
1.3005.75%4.87%2/3
187
VTE logo
VINACAP Kim Long
7.436
1.25%
4255.72%4.28%3/3
188
TNW logo
Nước sạch Thái Nguyên
10.146
5705.62%6.31%3/3
189
VGG logo
May Việt Tiến
35.607
0.43%
2.0005.62%8.89%3/3
190
BLI logo
Bảo hiểm Bảo Long
16.959
1.11%
9495.60%4.10%3/3
191
LTG logo
Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang)
26.778
1.42%
1.5005.60%5.10%3/3
192
DNA logo
Điện nước An Giang
17.908
4.44%
1.0005.58%5.58%3/3
193
KTC logo
Thương mại Kiên Giang
10.759
6005.58%5.58%3/3
194
PJS logo
Cấp nước Phú Hòa Tân
10.814
6005.55%5.09%3/3
195
DLT logo
Du lịch và TM - Vinacomin
14.466
8005.53%8.30%3/3
196
MTS logo
Vật tư - TKV
12.803
6.56%
7005.47%5.21%3/3
197
IBD logo
In Tổng hợp Bình Dương
12.934
7015.42%3.36%2/3
198
VW3 logo
VIWASEEN.3
11.098
2.78%
6005.41%4.80%2/3
199
PVM logo
Thiết bị dầu khí (PV MACHINO)
18.568
1.0005.39%3.86%3/3
200
QHW logo
Nước khoáng Quảng Ninh
22.311
12.42%
1.2005.38%5.38%3/3
201
CMN logo
Colusa - Miliket
52.224
0.33%
2.8005.36%5.91%3/3
202
HAC logo
HACĐột biến
Chứng khoán Hải Phòng
14.937
2.38%
8005.36%1.79%1/3
203
DNH logo
Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi
29.937
1.75%
1.6005.34%6.35%3/3
204
TAW logo
Cấp nước Trung An
18.793
1.0005.32%4.96%3/3
205
BSL logo
Bia Sài Gòn - Sông Lam
9.468
0.80%
5005.28%6.34%2/3
206
NVP logo
NVPĐột biến
Nước sạch Vĩnh Phúc
3.409
179,65.27%1.76%1/3
207
MH3 logo
KCN Cao su Bình Long
38.364
0.50%
2.0005.21%17.90%3/3
208
SAL logo
Trục vớt Cứu hộ Việt Nam
8.535
4455.21%4.83%3/3
209
VIN logo
Kho vận ngoại thương VN
15.343
8005.21%5.21%3/3
210
VSE logo
DV Đường cao tốc Việt Nam
9.638
5005.19%5.19%3/3
211
HPW logo
Cấp nước Hải Phòng
15.491
8005.16%5.16%3/3
212
PIS logo
Pisico Bình Định
16.198
8255.09%5.46%3/3
213
DWS logo
Cấp nước Đồng Tháp
10.835
5.80%
5505.08%4.49%3/3
214
LAW logo
Cấp thoát nước Long An
8.520
4204.93%11.75%3/3
215
HD2 logo
Đầu tư phát triển nhà HUD 2
10.172
3.67%
5004.92%6.88%3/3
216
HPP logo
Sơn Hải Phòng
61.299
2.96%
3.0004.89%4.89%3/3
217
MND logo
Môi trường Nam Định
7.230
3504.84%4.15%3/3
218
TNB logo
Thép Nhà Bè
20.901
1.0004.78%4.78%3/3
219
THW logo
Cấp nước Tân Hòa
12.507
5904.72%4.29%3/3
220
DNW logo
Cấp nước Đồng Nai
21.253
0.76%
1.0004.71%4.23%3/3
221
HEJ logo
Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi VN
47.800
8.88%
2.2504.71%3.59%3/3
222
HNB logo
Bến xe Hà Nội
13.030
6004.60%5.63%3/3
223
BSD logo
Bia, rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
21.928
1.0004.56%10.64%3/3
224
CCM logo
Xi măng Cần Thơ
43.838
2.16%
2.0004.56%3.04%3/3
225
DVC logo
TM dịch vụ Cảng Hải Phòng
10.998
1.48%
5004.55%5.16%3/3
226
HMS logo
XD Bảo tàng Hồ Chí Minh
33.114
1.39%
1.5004.53%4.03%3/3
227
BHK logo
Bia Hà Nội - Kim Bài
11.217
5004.46%9.51%3/3
228
LKW logo
Cấp nước Long Khánh
33.824
1.5004.43%4.43%3/3
229
BWA logo
Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
10.171
0.83%
4504.42%4.10%3/3
230
QCC logo
Đầu tư XD và PT Hạ tầng Viễn Thông
9.169
19.00%
4004.36%7.99%3/3
231
NDP logo
Dược phẩm 2/9
23.158
10.73%
1.0004.32%6.77%3/3
232
CNN logo
Xây dựng Coninco
20.894
9004.31%4.40%3/3
233
DNT logo
DNTĐột biến
Du lịch Đồng Nai
18.796
8004.26%1.42%1/3
234
DCH logo
Địa chính Hà Nội
4.715
2004.24%6.00%3/3
235
BEL logo
Điện tử Biên Hoà
12.138
5004.12%4.12%2/3
236
DOC logo
Vật tư nông nghiệp Đồng Nai
7.355
0.99%
3004.08%3.26%2/3
237
DRI logo
Đầu tư Cao su Đắk Lắk
14.000
2.28%
5704.07%3.50%3/3
238
HU4 logo
Đầu tư và Xây dựng HUD4
19.894
3.16%
8004.02%2.85%3/3
239
DTC logo
DTCĐột biến
Viglacera Đông Triều
12.457
0.77%
5004.01%1.34%1/3
240
ICC logo
Xây dựng công nghiệp
25.209
1.0003.97%11.50%3/3
241
BSA logo
Thủy điện Buôn Đôn
12.671
0.61%
5003.95%3.53%3/3
242
IDP logo
IDPĐột biến
Sữa Quốc tế LOF
129.017
5.0003.88%1.29%1/3
243
SPV logo
Thủy đặc sản
13.379
5003.74%3.74%3/3
244
UMC logo
Công trình đô thị Nam Định
8.017
3003.74%3.74%3/3
245
TTD logo
Bệnh viện Tim Tâm Đức
37.779
14.90%
1.4003.71%7.32%3/3
246
XMP logo
XMPĐột biến
Thủy điện Xuân Minh
13.488
4.14%
5003.71%1.24%1/3
247
DND logo
XD và Vật liệu Đồng Nai
30.000
4.53%
1.1003.67%4.11%3/3
248
UEM logo
Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
27.235
1.0003.67%3.55%3/3
249
DPC logo
Nhựa Đà Nẵng
27.509
1.08%
1.0003.64%3.03%3/3
250
FOX logo
FPT Telecom
28.129
0.41%
1.0003.56%8.29%3/3
251
FHN logo
XNK lương thực Hà Nội
11.273
4003.55%3.99%3/3
252
SKN logo
NGK Sanna Khánh Hòa
9.038
2.95%
3203.54%4.85%3/3
253
HAN logo
Xây dựng Hà Nội
12.995
1.35%
4503.46%4.23%2/3
254
CMW logo
Cấp nước Cà Mau
12.293
4243.45%3.44%3/3
255
MDF logo
Gỗ MDF VRG - Quảng Trị
22.932
4.17%
7773.39%2.00%2/3
256
PLE logo
PLEĐột biến
Tư vấn Xây dựng Petrolimex
38.395
1.3003.39%1.13%1/3
257
BLN logo
Xe buýt Liên Ninh
6.797
1.31%
2303.38%2.35%2/3
258
VLG logo
VIMC Logistics
8.948
0.98%
3003.35%3.72%2/3
259
VET logo
Thuốc thú y trung ương Navetco
75.762
4.94%
2.5003.30%4.09%3/3
260
BDT logo
VLXD Đồng Tháp
40.733
10.00%
1.3343.27%3.58%3/3
261
BWS logo
Cấp Nước Bà Rịa Vũng Tàu
24.443
0.58%
8003.27%3.82%3/3
262
DHN logo
Dược Hà Nội
24.472
8003.27%3.95%3/3
263
TW3 logo
TW3Đột biến
Dược TW3
15.308
5003.27%1.09%1/3
264
DAS logo
Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng
12.267
4003.26%1.90%2/3
265
PTO logo
Xây dựng Công trình Bưu điện
18.501
6003.24%2.16%2/3
266
GVT logo
Giấy Việt Trì
111.846
14.29%
3.5003.13%2.00%2/3
267
HU6 logo
PT Nhà và Đô thị HUD6
9.617
3003.12%7.28%3/3
268
CTW logo
Cấp thoát nước Cần Thơ
22.162
14.22%
6883.10%2.92%3/3
269
DPH logo
Dược phẩm Hải Phòng
48.821
1.5003.07%3.00%3/3
270
BRR logo
Cao su Bà Rịa
21.329
6503.05%1.88%3/3
271
CBS logo
CBSĐột biến
Mía đường Cao Bằng
32.834
0.15%
1.0003.05%1.01%1/3
272
MQB logo
Môi trường và PT đô thị Quảng Bình
8.195
2503.05%2.77%3/3
273
VGV logo
Tư vấn Xây dựng Việt Nam
12.992
2.87%
3903.00%3.21%3/3
274
CMP logo
Cảng Chân Mây
7.919
2332.94%4.60%3/3
275
SBM logo
Đầu tư PT Bắc Minh
17.048
5002.93%5.47%2/3
276
TL4 logo
XD Thủy lợi 4
20.700
1.90%
6002.90%3.46%3/3
277
KTL logo
Kim khí Thăng Long
29.151
11.50%
807,42.77%4.39%3/3
278
SAS logo
DV Hàng không sân bay TSN
22.182
1.09%
6002.70%6.60%3/3
279
TVM logo
Tư vấn đầu tư Mỏ
7.459
2002.68%2.24%2/3
280
BHP logo
Bia Hà Nội - Hải Phòng
9.378
3.97%
2502.67%3.55%3/3
281
CMF logo
Thực phẩm Cholimex
192.592
5.0002.60%2.25%3/3
282
L62 logo
LILAMA 69.2
7.900
5.33%
2002.53%1.68%2/3
283
BGW logo
Nước sạch Bắc Giang
17.114
4242.48%1.65%3/3
284
PWA logo
Bất động sản dầu khí
16.200
4.71%
4002.47%2.16%2/3
285
C21 logo
Thế kỷ 21
16.495
1.75%
4002.42%5.86%3/3
286
E29 logo
Đầu tư XD và Kỹ thuật 29
12.717
5.33%
3002.36%2.89%2/3
287
CEN logo
CENĐột biến
CENCON Việt Nam
15.127
3.07%
3502.31%0.77%1/3
288
VPW logo
Cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc
9.403
2162.30%1.56%2/3
289
VHF logo
Chế biến lương thực Vĩnh Hà
11.537
2592.24%1.78%3/3
290
LDW logo
Cấp thoát nước Lâm Đồng
11.573
2582.23%1.68%3/3
291
NDC logo
Dược phẩm Nam Dược
113.564
6.96%
2.5002.20%2.05%3/3
292
TBD logo
Thiết bị điện Đông Anh
68.195
9.09%
1.5002.20%2.20%3/3
293
DAN logo
DANĐột biến
Dược Danapha
46.551
14.95%
1.0002.15%0.72%1/3
294
DTP logo
DTPĐột biến
Dược phẩm CPC1 Hà Nội
37.278
5.41%
8002.15%0.98%2/3
295
PMW logo
Cấp Nước Phú Mỹ
19.465
4002.05%4.97%3/3
296
VLC logo
Chăn nuôi Việt Nam
29.225
6002.05%1.37%2/3
297
MGC logo
Địa chất mỏ - TKV
9.874
14.57%
2002.03%1.85%3/3
298
DBM logo
BAMEPHARM
27.379
5001.83%4.75%3/3
299
DVN logo
Tổng Công ty Dược Việt Nam
22.303
0.39%
4001.79%1.65%3/3
300
NQN logo
Nước sạch Quảng Ninh
14.980
2651.77%3.66%3/3
301
ABI logo
BH NH Nông Nghiệp
23.544
4.03%
4001.70%5.10%3/3
302
MKP logo
Dược phẩm Mekophar
59.438
14.03%
1.0001.68%2.24%3/3
303
IN4 logo
In số 4
90.032
1.5001.67%4.26%3/3
304
IHK logo
In Hàng Không
43.329
7001.62%2.31%3/3
305
HD6 logo
Phát triển nhà số 6 Hà Nội
30.970
0.79%
5001.61%3.12%3/3
306
MTB logo
MTBĐột biến
Công trình đô thị tỉnh Thái Bình
9.363
1501.60%0.53%1/3
307
PRT logo
PRTĐột biến
Sản xuất - XNK Bình Dương
19.417
3.18%
3001.55%0.68%2/3
308
NAU logo
Công trình Đô thị Nghệ An
5.828
811.39%1.30%3/3
309
SPB logo
Sợi Phú Bài
37.650
5001.33%4.69%3/3
310
HLB logo
Bia và NGK Hạ Long
157.271
2.0001.27%2.54%2/3
311
LLM logo
LILAMA
16.348
2.76%
2001.22%2.04%3/3
312
PVO logo
PVOĐột biến
Dầu nhờn PV Oil
9.460
1.00%
1001.06%0.35%1/3
313
SBR logo
SBRĐột biến
Cao su Sông Bé
12.577
2.17%
1301.03%0.34%1/3
314
NQB logo
Cấp nước Quảng Bình
18.075
1550.86%0.74%3/3
315
PSH logo
PSHĐột biến
TMại ĐT Dầu khí Nam Sông Hậu
21.346
3.60%
1500.70%0.23%1/3
316
BMV logo
Bột mỳ Vinafood 1
13.471
880.65%0.33%2/3
317
BIO logo
Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang
46.843
3000.64%0.57%3/3
318
VTQ logo
VTQĐột biến
Việt Trung Quảng Bình
18.326
1000.55%0.18%1/3
319
BHG logo
BHGĐột biến
Chè Biển Hồ
13.500
61,440.46%0.15%1/3
320
LNC logo
Lệ Ninh - Quảng Bình
9.743
350.36%0.24%2/3
321
TLP logo
Thương mại XNK Thanh Lễ
11.638
370.32%1.94%3/3
322
PCM logo
VLXD Bưu điện
11.782
9.23%
340.29%1.14%3/3