← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th10/2026
Cập nhật 2026-10-01 · 103 công ty · Large Cap
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VPL Vinpearl | Vinpearl | 78.500 ▼0.88% | 140.8T | 0.00% | |
| 2 | VPX Chứng khoán VPBank | Chứng khoán VPBank | 25.450 ▼1.36% | 47.7T | 0.00% | |
| 3 | VPB VPBank | VPBank | 23.300 ▼0.43% | 184.9T | 0.00% | |
| 4 | VPI Đầu tư Văn Phú - Invest | Đầu tư Văn Phú - Invest | 58.400 ▼1.52% | 18.7T | 0.00% | |
| 5 | VRE Vincom Retail | Vincom Retail | 24.150 ▼0.82% | 54.9T | 0.00% | |
| 6 | VIX Chứng khoán VIX | Chứng khoán VIX | 12.150 ▼1.22% | 29.8T | 0.00% | |
| 7 | VJC Vietjet Air | Vietjet Air | 129.600 ▼1.82% | 76.7T | 0.00% | |
| 8 | VND Chứng khoán VNDIRECT | Chứng khoán VNDIRECT | 13.700 ▼1.08% | 20.9T | 0.00% | |
| 9 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.600 ▼1.35% | 122.5T | 0.00% | |
| 10 | VIC VinGroup | VinGroup | 220.000 ▼3.47% | 1695.3T | 0.00% | |
| 11 | VCK Chứng Khoán VPS | Chứng Khoán VPS | 27.850 ▼0.36% | 67.8T | 0.00% | |
| 12 | VHM Vinhomes | Vinhomes | 68.400 ▼0.15% | 280.9T | 0.00% | |
| 13 | VGC Tổng Công ty Viglacera | Tổng Công ty Viglacera | 44.500 ▼1.11% | 20.0T | 0.00% | |
| 14 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 49.900 ▲2.89% | 11.2T | 0.00% | |
| 15 | VIB VIBBank | VIBBank | 13.400 ▲0.37% | 45.6T | 0.00% | |
| 16 | VCB Vietcombank | Vietcombank | 57.600 ▼0.69% | 481.3T | 0.00% | |
| 17 | VCI Chứng khoán Vietcap | Chứng khoán Vietcap | 19.500 ▲0.78% | 22.4T | 0.00% | |
| 18 | TPB TPBank | TPBank | 14.400 ▼0.35% | 39.9T | 0.00% | |
| 19 | TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | ĐT DV Tài chính Hoàng Huy | 11.300 ▼2.16% | 10.3T | 0.00% | |
| 20 | TCX Chứng khoán TCBS | Chứng khoán TCBS | 28.500 ▼2.23% | 65.9T | 0.00% | |
| 21 | TCB Techcombank | Techcombank | 33.000 ▲1.38% | 233.8T | 0.00% | |
| 22 | SSB SeABank | SeABank | 17.750 ▼2.74% | 50.5T | 0.00% | |
| 23 | STB Sacombank | Sacombank | 70.300 ▼5.00% | 132.5T | 0.00% | |
| 24 | SSI Chứng khoán SSI | Chứng khoán SSI | 20.150 ▲0.25% | 50.2T | 0.00% | |
| 25 | SIP Đầu tư Sài Gòn VRG | Đầu tư Sài Gòn VRG | 49.250 ▲0.31% | 11.9T | 0.00% | |
| 26 | SJS SJ Group | SJ Group | 52.300 ▲0.19% | 15.6T | 0.00% | |
| 27 | SHB SHB | SHB | 11.350 ▼0.87% | 57.4T | 0.00% | |
| 28 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 22.600 ▼0.66% | 19.3T | 0.00% | |
| 29 | SAB SABECO | SABECO | 43.300 ▲0.93% | 55.5T | 0.00% | |
| 30 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 12.900 ▼0.77% | 39.6T | 0.00% | |
| 31 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 47.900 | 25.9T | 0.00% | |
| 32 | PLX Petrolimex | Petrolimex | 36.650 ▲2.95% | 46.6T | 0.00% | |
| 33 | PVD Khoan Dầu khí PVDrilling | Khoan Dầu khí PVDrilling | 18.350 ▲0.27% | 10.2T | 0.00% | |
| 34 | PVT Vận tải Dầu khí PVTrans | Vận tải Dầu khí PVTrans | 23.750 ▼0.21% | 11.2T | 0.00% | |
| 35 | PDR BĐS Phát Đạt | BĐS Phát Đạt | 11.250 | 11.2T | 0.00% | |
| 36 | OCB Ngân hàng Phương Đông | Ngân hàng Phương Đông | 10.200 ▲0.99% | 27.2T | 0.00% | |
| 37 | NVL Novaland | Novaland | 10.400 ▲1.96% | 23.2T | 0.00% | |
| 38 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 21.900 ▼0.23% | 24.6T | 0.00% | |
| 39 | NLG BĐS Nam Long | BĐS Nam Long | 21.850 ▲0.46% | 10.6T | 0.00% | |
| 40 | NAB Ngân hàng Nam Á | Ngân hàng Nam Á | 12.350 ▲0.41% | 21.2T | 0.00% | |
| 41 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 70.900 ▲2.75% | 102.5T | 0.00% | |
| 42 | MWG Thế giới di động | Thế giới di động | 72.600 ▲0.28% | 106.6T | 0.00% | |
| 43 | MSB MSB Bank | MSB Bank | 14.200 | 44.3T | 0.00% | |
| 44 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 138.900 ▼0.07% | 179.8T | 0.00% | |
| 45 | MBB MBBank | MBBank | 19.550 ▼0.51% | 157.5T | 0.00% | |
| 46 | LPB LPBank | LPBank | 42.000 ▼4.55% | 125.5T | 0.00% | |
| 47 | KBC TCT Đô thị Kinh Bắc | TCT Đô thị Kinh Bắc | 25.400 | 23.9T | 0.00% | |
| 48 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.800 ▼0.20% | 14.7T | 0.00% | |
| 49 | KDH Nhà Khang Điền | Nhà Khang Điền | 15.150 ▼1.30% | 17.0T | 0.00% | |
| 50 | HVN Vietnam Airlines | Vietnam Airlines | 20.750 ▲0.97% | 64.6T | 0.00% | |
| 51 | HPG Hòa Phát | Hòa Phát | 20.050 ▼0.50% | 153.9T | 0.00% | |
| 52 | HCM Chứng khoán HSC | Chứng khoán HSC | 23.550 ▼1.05% | 25.4T | 0.00% | |
| 53 | HDB HDBank | HDBank | 28.000 ▲1.82% | 140.1T | 0.00% | |
| 54 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.750 ▲4.61% | 18.7T | 0.00% | |
| 55 | GVR Tập đoàn CN Cao su VN | Tập đoàn CN Cao su VN | 32.750 ▼1.65% | 131T | 0.00% | |
| 56 | GMD Gemadept | Gemadept | 78.500 ▲0.51% | 33.5T | 0.00% | |
| 57 | GEL Hạ tầng GELEX | Hạ tầng GELEX | 28.150 ▼4.58% | 25.1T | 0.00% | |
| 58 | GEX Tập đoàn Gelex | Tập đoàn Gelex | 23.750 ▼1.45% | 21.4T | 0.00% | |
| 59 | GEE Thiết bị điện GELEX | Thiết bị điện GELEX | 71.500 ▼5.55% | 26.2T | 0.00% | |
| 60 | GAS PV Gas | PV Gas | 82.000 | 197.9T | 0.00% | |
| 61 | FRT Bán lẻ FPT | Bán lẻ FPT | 146.600 ▼0.27% | 25.0T | 0.00% | |
| 62 | FPT FPT Corp | FPT Corp | 62.700 ▼0.48% | 106.8T | 0.00% | |
| 63 | EIB Eximbank | Eximbank | 16.600 ▼2.64% | 30.9T | 0.00% | |
| 64 | DXG Địa ốc Đất Xanh | Địa ốc Đất Xanh | 10.200 ▲0.49% | 11.3T | 0.00% | |
| 65 | DPM Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | 22.400 | 15.2T | 0.00% | |
| 66 | DHG Dược Hậu Giang | Dược Hậu Giang | 89.500 ▼0.44% | 11.7T | 0.00% | |
| 67 | DGC Hóa chất Đức Giang | Hóa chất Đức Giang | 35.400 ▼1.67% | 13.4T | 0.00% | |
| 68 | DCM Đạm Cà Mau | Đạm Cà Mau | 33.700 ▲0.60% | 17.8T | 0.00% | |
| 69 | CTG VietinBank | VietinBank | 30.050 ▲0.17% | 233.4T | 0.00% | |
| 70 | BVH Tập đoàn Bảo Việt | Tập đoàn Bảo Việt | 74.500 | 55.3T | 0.00% | |
| 71 | BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn | Lọc Hóa dầu Bình Sơn | 31.350 ▼0.16% | 157.0T | 0.00% | |
| 72 | BMP Nhựa Bình Minh | Nhựa Bình Minh | 143.100 | 11.7T | 0.00% | |
| 73 | BID BIDV | BIDV | 35.450 ▼1.39% | 258.1T | 0.00% | |
| 74 | BCM Becamex Group | Becamex Group | 39.500 ▼0.50% | 40.9T | 0.00% | |
| 75 | ACB ACB | ACB | 21.100 | 108.4T | 0.00% | |
| 76 | THD Công ty Thaiholdings | Công ty Thaiholdings | 118.000 ▼2.48% | 45.4T | 0.00% | |
| 77 | SHS Chứng khoán SG - HN | Chứng khoán SG - HN | 13.300 ▲2.31% | 12.0T | 0.00% | |
| 78 | PVI PVI Holdings | PVI Holdings | 66.300 ▼0.30% | 15.5T | 0.00% | |
| 79 | PVS DVKT Dầu khí PTSC | DVKT Dầu khí PTSC | 34.000 ▲1.49% | 17.4T | 0.00% | |
| 80 | NVB Ngân hàng Quốc Dân | Ngân hàng Quốc Dân | 13.700 ▼4.20% | 26.4T | 0.00% | |
| 81 | MBS Chứng khoán MB | Chứng khoán MB | 15.600 | 15.6T | 0.00% | |
| 82 | KSV Khoáng sản TKV | Khoáng sản TKV | 107.900 ▲0.37% | 21.6T | 0.00% | |
| 83 | KSF Tập đoàn Sunshine | Tập đoàn Sunshine | 75.700 ▼0.39% | 68.1T | 0.00% | |
| 84 | IDC IDICO | IDICO | 33.600 | 12.8T | 0.00% | |
| 85 | HUT Tasco- CTCP | Tasco- CTCP | 12.500 ▼0.79% | 13.4T | 0.00% | |
| 86 | BAB Ngân hàng Bắc Á | Ngân hàng Bắc Á | 10.600 ▼1.85% | 11.4T | 0.00% | |
| 87 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 25.700 | 12.8T | 0.00% | |
| 88 | VNZ Tập đoàn VNG | Tập đoàn VNG | 530.000 ▼3.64% | 15.8T | 0.00% | |
| 89 | VGR Cảng xanh VIP | Cảng xanh VIP | 147.600 ▼24.46% | 12.1T | 0.00% | |
| 90 | VGI Đầu tư Quốc tế Viettel | Đầu tư Quốc tế Viettel | 80.600 ▲0.37% | 245.3T | 0.00% | |
| 91 | VEA Máy động lực và Máy NN | Máy động lực và Máy NN | 37.600 ▲1.62% | 50.0T | 0.00% | |
| 92 | VEF Hội chợ Triển lãm Việt Nam | Hội chợ Triển lãm Việt Nam | 80.500 ▼0.49% | 13.4T | 0.00% | |
| 93 | VCR Vinaconex - ITC | Vinaconex - ITC | 58.000 ▼6.45% | 12.2T | 0.00% | |
| 94 | VBB VietBank | VietBank | 14.150 ▲6.39% | 15.2T | 0.00% | |
| 95 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 51.800 ▲1.17% | 19.0T | 0.00% | |
| 96 | PHP Cảng Hải Phòng | Cảng Hải Phòng | 46.100 ▼0.86% | 15.1T | 0.00% | |
| 97 | OIL PV Oil | PV Oil | 13.400 ▲0.75% | 13.9T | 0.00% | |
| 98 | MVN TCT Hàng hải Việt Nam | TCT Hàng hải Việt Nam | 64.900 ▲4.51% | 77.9T | 0.00% | |
| 99 | MSR Masan High-Tech Materials | Masan High-Tech Materials | 58.600 ▲5.97% | 64.5T | 0.00% | |
| 100 | FOX FPT Telecom | FPT Telecom | 60.200 ▲0.33% | 44.5T | 0.00% | |
| 101 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 51.000 | 21.5T | 0.00% | |
| 102 | ACV Cảng Hàng không VN | Cảng Hàng không VN | 39.200 | 140.4T | 0.00% | |
| 103 | ABB Ngân hàng An Bình | Ngân hàng An Bình | 17.800 ▼1.66% | 24.9T | 0.00% |