← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2021
Cập nhật 2021-12-31 · 45 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ATA NTACO | NTACO | 4.300 | 51.6B | +1333.33% | |
| 2 | AVF Thủy sản Việt An | Thủy sản Việt An | 2.100 ▲10.53% | 91.0B | +600.00% | |
| 3 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 3.300 ▲13.79% | 29.0B | +560.00% | |
| 4 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 7.500 ▼1.32% | 60.2B | +476.92% | |
| 5 | NGC Thủy sản Ngô Quyền | Thủy sản Ngô Quyền | 14.300 ▲14.40% | 32.9B | +429.63% | |
| 6 | NDF Nông sản XK Nam Định | Nông sản XK Nam Định | 2.600 ▲8.33% | 20.4B | +271.43% | |
| 7 | SPH XNK Thủy sản Hà Nội | XNK Thủy sản Hà Nội | 27.000 | 270B | +250.15% | |
| 8 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 2.400 ▲9.09% | 123.8B | +200.00% | |
| 9 | SSN Thủy sản Sài Gòn | Thủy sản Sài Gòn | 15.100 ▼3.21% | 598.0B | +174.55% | |
| 10 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 36.100 ▲1.98% | 657.0B | +172.45% | |
| 11 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 51.544 ▼6.56% | 257.7B | +140.20% | |
| 12 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 7.500 ▲8.70% | 86.2B | +134.38% | |
| 13 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 2.900 ▼12.12% | 43.6B | +123.08% | |
| 14 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 8.100 ▲2.53% | 24.3B | +113.16% | |
| 15 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 38.637 ▲2.91% | 3.0T | +93.98% | |
| 16 | C22 Công ty 22 | Công ty 22 | 13.745 | 48.8B | +86.55% | |
| 17 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 3.300 ▲3.13% | 42.3B | +83.33% | |
| 18 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 21.460 ▲5.17% | 108.8B | +77.78% | |
| 19 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 34.484 ▼0.24% | 4.3T | +62.79% | |
| 20 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 24.800 | 359.6B | +55.97% | |
| 21 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 12.262 | 265.0B | +49.85% | |
| 22 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 10.759 | 392.4B | +48.87% | |
| 23 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 13.471 | 326.0B | +38.88% | |
| 24 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 192.592 | 1.6T | +36.80% | |
| 25 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 22.177 | 398.0B | +32.96% | |
| 26 | LTG Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 26.778 ▲1.42% | 2.7T | +29.68% | |
| 27 | SPD Thủy sản Miền Trung | Thủy sản Miền Trung | 11.500 | 138B | +29.21% | |
| 28 | APT Thủy hải sản Sài Gòn | Thủy hải sản Sài Gòn | 4.400 ▲12.82% | 38.7B | +22.22% | |
| 29 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 12.984 ▼14.65% | 64.9B | +17.36% | |
| 30 | TS4 Thủy sản số 4 | Thủy sản số 4 | 4.100 ▲10.81% | 65.8B | +16.81% | |
| 31 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 52.224 ▼0.33% | 250.7B | +15.70% | |
| 32 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 13.379 | 144.5B | +13.01% | |
| 33 | TCJ Tô Châu | Tô Châu | 4.500 | 45B | +12.50% | |
| 34 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 11.537 | 248.0B | -1.86% | |
| 35 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 16.698 ▼13.54% | 500.9B | -2.54% | |
| 36 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 6.492 ▼1.04% | 117.6B | -3.06% | |
| 37 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 18.699 ▼0.45% | 220.9B | -8.60% | |
| 38 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 35.500 | 142B | -10.91% | |
| 39 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 12.393 ▼4.40% | 538.7B | -11.65% | |
| 40 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 89.000 ▲8.67% | 1.5T | -13.59% | |
| 41 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 29.036 ▲0.13% | 385.4B | -18.03% | |
| 42 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 16.048 ▼5.29% | 1.1T | -22.10% | |
| 43 | NSS Nông súc sản Đồng Nai | Nông súc sản Đồng Nai | 2.422 | 24.9B | -24.12% | |
| 44 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 4.400 | 123.7B | -26.67% | |
| 45 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 4.800 | 141.4B | -36.84% |