← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2024
Cập nhật 2024-12-31 · 46 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TTE ĐT Năng lượng Trường Thịnh | ĐT Năng lượng Trường Thịnh | 37.850 | 1.1T | +247.25% | |
| 2 | DNC Điện nước Hải Phòng | Điện nước Hải Phòng | 51.414 ▲1.36% | 515.9B | +98.33% | |
| 3 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 11.905 ▲2.04% | 2.1T | +57.62% | |
| 4 | SMA Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 13.069 | 266.0B | +56.76% | |
| 5 | BHA Thủy điện Bắc Hà | Thủy điện Bắc Hà | 21.200 | 1.4T | +56.45% | |
| 6 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 12.781 ▼6.97% | 771.7B | +54.68% | |
| 7 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 22.471 | 641.8B | +45.42% | |
| 8 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 29.454 ▲0.15% | 4.6T | +40.00% | |
| 9 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 58.243 ▲1.34% | 31.5T | +37.99% | |
| 10 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 18.936 | 631.3B | +33.77% | |
| 11 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 35.531 | 1.8T | +31.20% | |
| 12 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 26.679 | 2.8T | +30.22% | |
| 13 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 24.401 ▼3.32% | 1.1T | +27.31% | |
| 14 | QPH Thủy điện Quế Phong | Thủy điện Quế Phong | 21.782 | 404.8B | +26.03% | |
| 15 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 20.885 | 1.4T | +26.03% | |
| 16 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 32.303 | 3.3T | +25.52% | |
| 17 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 13.265 | 9.1T | +23.87% | |
| 18 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 39.850 ▲2.18% | 330.8B | +23.76% | |
| 19 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 28.325 ▼0.17% | 1.7T | +23.10% | |
| 20 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 40.372 | 2.6T | +20.59% | |
| 21 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 26.200 ▼1.83% | 2.2T | +20.18% | |
| 22 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 33.359 ▼2.33% | 1.4T | +16.93% | |
| 23 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 48.446 | 523.3B | +15.83% | |
| 24 | TDB Thủy điện Định Bình | Thủy điện Định Bình | 36.759 | 302.5B | +13.09% | |
| 25 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 26.230 ▼1.06% | 1.3T | +12.81% | |
| 26 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 43.269 ▲1.07% | 1.4T | +12.61% | |
| 27 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 45.490 | 10.7T | +11.69% | |
| 28 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 67.096 ▲3.42% | 4.7T | +9.97% | |
| 29 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 12.785 | 882.1B | +7.55% | |
| 30 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 12.775 ▲2.19% | 5.7T | +6.87% | |
| 31 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 9.918 ▼1.23% | 30.4T | +6.67% | |
| 32 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 15.184 | 227.8B | +1.11% | |
| 33 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 20.472 | 170.1B | +0.72% | |
| 34 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 12.792 ▲0.79% | 6.4T | -0.05% | |
| 35 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 12.000 ▲2.13% | 4.3T | -2.33% | |
| 36 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 52.134 ▼0.37% | 3.9T | -3.92% | |
| 37 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 51.977 ▼0.17% | 493.8B | -7.04% | |
| 38 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 10.627 ▼0.45% | 3.4T | -8.50% | |
| 39 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 48.046 ▲1.63% | 6.0T | -10.49% | |
| 40 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 13.200 ▲8.20% | 169.8B | -11.40% | |
| 41 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 19.493 ▲1.21% | 5.6T | -12.47% | |
| 42 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 11.604 | 701.9B | -13.69% | |
| 43 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 20.250 ▼0.74% | 22.8T | -13.83% | |
| 44 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 32.758 ▲7.03% | 687.9B | -16.09% | |
| 45 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 33.222 | 14.0T | -27.69% | |
| 46 | HIO Helio Energy | Helio Energy | 9.500 | 399B | -58.70% |