← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2024
Cập nhật 2024-12-31 · 75 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 45.886 ▲0.64% | 772.3B | +537.75% | |
| 2 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 143.085 ▼1.92% | 185.2T | +231.14% | |
| 3 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 13.600 ▲2.64% | 426.0B | +152.93% | |
| 4 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 17.727 ▲0.51% | 425.5B | +95.00% | |
| 5 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 18.007 | 387.2B | +81.39% | |
| 6 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 121.769 ▲3.28% | 870.4B | +78.64% | |
| 7 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 20.732 ▲0.42% | 896.6B | +77.03% | |
| 8 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 28.724 ▲1.00% | 861.7B | +61.43% | |
| 9 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 47.894 ▲8.26% | 6.0T | +58.07% | |
| 10 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 28.100 ▼0.53% | 8.5T | +53.99% | |
| 11 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 300.960 | 2.4T | +52.73% | |
| 12 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 34.401 | 1.3T | +51.22% | |
| 13 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.248 ▼1.59% | 262.7B | +49.79% | |
| 14 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 10.618 ▼1.47% | 147.6B | +48.34% | |
| 15 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 169.925 ▲0.05% | 1.7T | +43.54% | |
| 16 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 64.906 ▲2.72% | 781.9B | +38.11% | |
| 17 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 3.400 | 43.5B | +36.00% | |
| 18 | CMM Camimex | Camimex | 9.300 | 910.5B | +32.86% | |
| 19 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 20.647 | 103.1B | +30.10% | |
| 20 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 19.168 ▲1.02% | 5.1T | +29.66% | |
| 21 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 25.800 ▼1.53% | 463.1B | +28.36% | |
| 22 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 10.733 | 391.5B | +28.11% | |
| 23 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 37.096 ▼1.04% | 148.4B | +27.58% | |
| 24 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 14.000 | 56B | +25.00% | |
| 25 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 12.826 ▼0.54% | 177.9B | +23.95% | |
| 26 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 16.012 | 1.4T | +23.14% | |
| 27 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 10.200 ▲0.99% | 318.7B | +22.60% | |
| 28 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 28.517 ▼0.63% | 150.9B | +21.96% | |
| 29 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.100 ▲1.67% | 6.8T | +21.51% | |
| 30 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 45.028 ▼3.10% | 16.6T | +19.51% | |
| 31 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 14.015 | 253.8B | +19.50% | |
| 32 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 37.090 ▲0.13% | 436.8B | +19.27% | |
| 33 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 68.131 ▼1.40% | 15.3T | +19.25% | |
| 34 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 74.208 ▼1.11% | 1.3T | +19.15% | |
| 35 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 23.403 ▼0.42% | 4.9T | +18.88% | |
| 36 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 16.857 ▲6.10% | 182.1B | +17.57% | |
| 37 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 24.131 ▼1.25% | 9.3T | +17.29% | |
| 38 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 32.616 | 432.9B | +17.05% | |
| 39 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 46.504 ▲8.69% | 1.5T | +16.95% | |
| 40 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 9.622 | 866.2B | +16.83% | |
| 41 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 130.600 ▼9.93% | 2.1T | +16.09% | |
| 42 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 17.600 ▼0.56% | 3.7T | +15.71% | |
| 43 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 12.629 | 149.2B | +14.04% | |
| 44 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 8.042 ▲1.16% | 86.7B | +9.47% | |
| 45 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 44.528 ▲0.32% | 2.9T | +7.34% | |
| 46 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 63.505 | 304.8B | +4.28% | |
| 47 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 70.000 ▼0.14% | 101.2T | +2.34% | |
| 48 | C22 Công ty 22 | Công ty 22 | 15.745 | 55.9B | +1.83% | |
| 49 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.399 | 571.8B | 0.00% | |
| 50 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 9.155 ▲2.11% | 406.5B | 0.00% | |
| 51 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 231.774 ▼0.21% | 14.3T | -0.90% | |
| 52 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 11.909 ▲0.77% | 10.2T | -1.51% | |
| 53 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 58.489 ▲0.16% | 122.2T | -1.94% | |
| 54 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 31.951 ▼1.72% | 3.5T | -2.21% | |
| 55 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 7.830 | 169.2B | -3.37% | |
| 56 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 57.033 ▼1.19% | 16.5T | -4.69% | |
| 57 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 11.061 | 480.8B | -6.40% | |
| 58 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 7.818 ▼1.04% | 3.2T | -7.71% | |
| 59 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 41.105 ▲2.94% | 208.4B | -7.90% | |
| 60 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.775 | 5.9T | -8.31% | |
| 61 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 7.870 ▼1.38% | 801.9B | -9.85% | |
| 62 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 35.500 ▲0.57% | 17.8T | -10.13% | |
| 63 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 3.300 | 37.9B | -10.81% | |
| 64 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 12.050 ▲0.42% | 15.3T | -11.40% | |
| 65 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 17.868 ▲0.55% | 1.4T | -13.81% | |
| 66 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 8.230 | 2.2T | -14.86% | |
| 67 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 17.400 ▲6.75% | 252.3B | -19.44% | |
| 68 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 5.500 | 1.1T | -20.29% | |
| 69 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.300 | 76.3B | -21.76% | |
| 70 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 5.849 ▼3.13% | 181.8B | -25.86% | |
| 71 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 23.700 ▼4.44% | 8.1T | -26.63% | |
| 72 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 3.320 | 60.4B | -47.13% | |
| 73 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 7.600 | 910.4B | -48.65% | |
| 74 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 4.070 ▲0.25% | 157.0B | -53.79% | |
| 75 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 7.648 | 185.1B | -71.07% |