← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2024
Cập nhật 2024-12-31 · 46 công ty · Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VLP Công trình Công cộng Vĩnh Long | Công trình Công cộng Vĩnh Long | 900 | 3.2B | +1306.25% | |
| 2 | VTK Tư vấn thiết kế Viettel | Tư vấn thiết kế Viettel | 66.599 ▲0.44% | 624.9B | +108.53% | |
| 3 | THU Môi trường và CTĐT Thanh Hóa | Môi trường và CTĐT Thanh Hóa | 9.628 | 31.8B | +55.72% | |
| 4 | BMD Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận | Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận | 13.895 | 38.3B | +52.41% | |
| 5 | TVM Tư vấn đầu tư Mỏ | Tư vấn đầu tư Mỏ | 10.500 | 25.2B | +49.96% | |
| 6 | MTH Môi trường Đô thị Hà Đông | Môi trường Đô thị Hà Đông | 15.316 | 73.3B | +45.63% | |
| 7 | HEP Môi trường và Công trình đô thị Huế | Môi trường và Công trình đô thị Huế | 15.071 | 90.4B | +42.65% | |
| 8 | SFN Dệt lưới Sài Gòn | Dệt lưới Sài Gòn | 20.679 ▲9.74% | 59.2B | +42.33% | |
| 9 | NAU Công trình Đô thị Nghệ An | Công trình Đô thị Nghệ An | 8.014 | 29.4B | +39.84% | |
| 10 | MLC Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai | Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai | 15.282 | 63.7B | +39.45% | |
| 11 | USD Công trình Đô thị Sóc Trăng | Công trình Đô thị Sóc Trăng | 16.659 | 93.3B | +37.95% | |
| 12 | HEC Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II) | Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II) | 58.730 | 352.4B | +29.41% | |
| 13 | MND Môi trường Nam Định | Môi trường Nam Định | 9.250 | 20.3B | +28.03% | |
| 14 | NUE Môi trường Đô thị Nha Trang | Môi trường Đô thị Nha Trang | 8.797 | 52.8B | +25.06% | |
| 15 | PVM Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) | Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) | 15.483 | 598.2B | +24.22% | |
| 16 | TV1 Tư vấn XD Điện 1 | Tư vấn XD Điện 1 | 21.530 | 574.7B | +24.07% | |
| 17 | BRS Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | 20.726 ▼0.45% | 94.1B | +21.11% | |
| 18 | PPS DVKT Điện lực Dầu khí | DVKT Điện lực Dầu khí | 10.445 ▼0.86% | 156.7B | +16.44% | |
| 19 | TV4 Tư vấn XD Điện 4 | Tư vấn XD Điện 4 | 12.770 | 252.6B | +15.69% | |
| 20 | ABR Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | 10.199 ▼4.76% | 204.0B | +9.22% | |
| 21 | MTL Môi trường Đô thị Từ Liêm | Môi trường Đô thị Từ Liêm | 5.100 ▼1.92% | 30.6B | +8.51% | |
| 22 | SDV Dịch vụ Sonadezi | Dịch vụ Sonadezi | 23.749 | 237.5B | +8.20% | |
| 23 | DNE Môi trường Đô thị Đà Nẵng | Môi trường Đô thị Đà Nẵng | 8.710 | 50.3B | +7.56% | |
| 24 | SZE Môi trường Sonadezi | Môi trường Sonadezi | 11.092 | 332.8B | +6.31% | |
| 25 | CFM Đầu tư CFM | Đầu tư CFM | 9.558 | 28.7B | +3.21% | |
| 26 | BTU Công trình Đô thị Bến Tre | Công trình Đô thị Bến Tre | 12.120 ▲3.85% | 43.6B | +2.64% | |
| 27 | MTV Công trình đô thị Vũng Tàu | Công trình đô thị Vũng Tàu | 16.061 | 86.7B | +2.62% | |
| 28 | VQC Giám định Vinaconmin | Giám định Vinaconmin | 11.979 | 43.1B | +2.50% | |
| 29 | MQB Môi trường và PT đô thị Quảng Bình | Môi trường và PT đô thị Quảng Bình | 8.333 | 30.6B | +0.58% | |
| 30 | UDL Đô thị và Môi trường Đắk Lắk | Đô thị và Môi trường Đắk Lắk | 9.343 | 60.9B | 0.00% | |
| 31 | MDA Môi trường Đô thị Đông Anh | Môi trường Đô thị Đông Anh | 8.708 | 10.4B | 0.00% | |
| 32 | QNU Môi trường Đô thị Quảng Nam | Môi trường Đô thị Quảng Nam | 9.211 | 62.6B | -0.15% | |
| 33 | MTS Vật tư - TKV | Vật tư - TKV | 8.794 | 131.9B | -0.15% | |
| 34 | MQN Môi trường đô thị Quảng Ngãi | Môi trường đô thị Quảng Ngãi | 15.128 ▼9.23% | 124.2B | -0.38% | |
| 35 | ILC Hợp tác lao động với nước ngoài | Hợp tác lao động với nước ngoài | 5.800 | 35.3B | -1.69% | |
| 36 | CAR Tập đoàn Giáo dục Trí Việt | Tập đoàn Giáo dục Trí Việt | 17.905 | 99.6B | -3.81% | |
| 37 | MPY Môi trường đô thị Phú Yên | Môi trường đô thị Phú Yên | 5.900 | 36.2B | -4.05% | |
| 38 | AMS Xây dựng AMECC | Xây dựng AMECC | 9.600 ▲1.05% | 576B | -4.05% | |
| 39 | LPT TM và SX Lập Phương Thành | TM và SX Lập Phương Thành | 5.244 ▼6.26% | 62.9B | -4.76% | |
| 40 | SDC Tư vấn Sông Đà | Tư vấn Sông Đà | 7.059 | 18.4B | -5.34% | |
| 41 | TV2 Tư vấn XD Điện 2 | Tư vấn XD Điện 2 | 32.475 ▼1.33% | 2.2T | -12.38% | |
| 42 | ARM XNK Hàng không | XNK Hàng không | 24.146 | 75.1B | -14.19% | |
| 43 | VNC VINACONTROL | VINACONTROL | 19.814 | 416.1B | -16.26% | |
| 44 | IPA Tập đoàn Đầu tư I.P.A | Tập đoàn Đầu tư I.P.A | 11.900 ▲0.85% | 2.5T | -24.20% | |
| 45 | SDA XKLĐ Sông Đà | XKLĐ Sông Đà | 4.800 | 125.8B | -25.00% | |
| 46 | VXT Kho vận và DV Thương mại | Kho vận và DV Thương mại | 9.934 | 59.7B | -28.53% |