← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2023
Cập nhật 2023-12-29 · 53 công ty · Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MLC Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai | Môi trường Đô thị Tỉnh Lào Cai | 10.959 | 45.7B | +97.71% | |
| 2 | VTK Tư vấn thiết kế Viettel | Tư vấn thiết kế Viettel | 31.651 ▲4.76% | 297.0B | +84.53% | |
| 3 | NAU Công trình Đô thị Nghệ An | Công trình Đô thị Nghệ An | 5.731 | 21.0B | +75.69% | |
| 4 | AMS Xây dựng AMECC | Xây dựng AMECC | 10.005 | 600.3B | +71.67% | |
| 5 | TV2 Tư vấn XD Điện 2 | Tư vấn XD Điện 2 | 35.603 ▼0.53% | 2.4T | +69.64% | |
| 6 | TV1 Tư vấn XD Điện 1 | Tư vấn XD Điện 1 | 17.448 ▲1.11% | 465.7B | +66.36% | |
| 7 | ABR Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | Đầu tư Nhãn Hiệu Việt | 9.511 ▼0.37% | 190.2B | +57.86% | |
| 8 | USD Công trình Đô thị Sóc Trăng | Công trình Đô thị Sóc Trăng | 12.076 ▲14.39% | 67.6B | +46.64% | |
| 9 | BTU Công trình Đô thị Bến Tre | Công trình Đô thị Bến Tre | 11.808 | 42.5B | +46.14% | |
| 10 | MTB Công trình đô thị tỉnh Thái Bình | Công trình đô thị tỉnh Thái Bình | 9.800 | 61.5B | +35.14% | |
| 11 | PVM Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) | Thiết bị dầu khí (PV MACHINO) | 12.651 ▲7.14% | 488.8B | +35.00% | |
| 12 | CAR Tập đoàn Giáo dục Trí Việt | Tập đoàn Giáo dục Trí Việt | 18.348 ▲1.47% | 102.1B | +28.93% | |
| 13 | MPY Môi trường đô thị Phú Yên | Môi trường đô thị Phú Yên | 6.149 | 37.8B | +24.98% | |
| 14 | IPA Tập đoàn Đầu tư I.P.A | Tập đoàn Đầu tư I.P.A | 15.900 ▲1.92% | 3.4T | +24.22% | |
| 15 | SDV Dịch vụ Sonadezi | Dịch vụ Sonadezi | 21.662 | 216.6B | +21.60% | |
| 16 | VCT Tư vấn XD Vinaconex | Tư vấn XD Vinaconex | 18.600 | 20.5B | +16.25% | |
| 17 | MTL Môi trường Đô thị Từ Liêm | Môi trường Đô thị Từ Liêm | 4.700 | 28.2B | +14.63% | |
| 18 | HEC Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II) | Tư vấn XD Thủy Lợi II (HEC II) | 45.382 ▲4.00% | 272.3B | +11.98% | |
| 19 | VNC VINACONTROL | VINACONTROL | 23.891 | 501.7B | +10.35% | |
| 20 | DNE Môi trường Đô thị Đà Nẵng | Môi trường Đô thị Đà Nẵng | 8.098 ▲4.65% | 46.8B | +10.25% | |
| 21 | PPS DVKT Điện lực Dầu khí | DVKT Điện lực Dầu khí | 8.970 | 134.6B | +10.03% | |
| 22 | SDC Tư vấn Sông Đà | Tư vấn Sông Đà | 7.457 | 19.5B | +8.34% | |
| 23 | SZE Môi trường Sonadezi | Môi trường Sonadezi | 10.434 | 313.0B | +5.86% | |
| 24 | TV4 Tư vấn XD Điện 4 | Tư vấn XD Điện 4 | 11.038 | 218.3B | +5.20% | |
| 25 | BRS Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | Dịch vụ Đô thị Bà Rịa | 17.114 | 77.7B | +2.68% | |
| 26 | MQB Môi trường và PT đô thị Quảng Bình | Môi trường và PT đô thị Quảng Bình | 8.285 | 30.5B | +0.56% | |
| 27 | MND Môi trường Nam Định | Môi trường Nam Định | 7.225 | 15.9B | +0.04% | |
| 28 | VLP Công trình Công cộng Vĩnh Long | Công trình Công cộng Vĩnh Long | 64 | 226.3M | 0.00% | |
| 29 | MDA Môi trường Đô thị Đông Anh | Môi trường Đô thị Đông Anh | 8.708 | 10.4B | 0.00% | |
| 30 | MBN Môi trường và Công trình ĐT Bắc Ninh | Môi trường và Công trình ĐT Bắc Ninh | 7.900 | 45.4B | 0.00% | |
| 31 | CFM Đầu tư CFM | Đầu tư CFM | 9.261 ▲14.12% | 27.8B | -2.02% | |
| 32 | SDA XKLĐ Sông Đà | XKLĐ Sông Đà | 6.500 ▲1.56% | 170.3B | -4.41% | |
| 33 | VXT Kho vận và DV Thương mại | Kho vận và DV Thương mại | 13.900 | 83.6B | -5.59% | |
| 34 | MTV Công trình đô thị Vũng Tàu | Công trình đô thị Vũng Tàu | 15.651 ▲9.68% | 84.5B | -6.56% | |
| 35 | UDL Đô thị và Môi trường Đắk Lắk | Đô thị và Môi trường Đắk Lắk | 9.343 | 60.9B | -13.21% | |
| 36 | MTS Vật tư - TKV | Vật tư - TKV | 8.807 | 132.1B | -13.27% | |
| 37 | VQC Giám định Vinaconmin | Giám định Vinaconmin | 11.687 | 42.1B | -16.95% | |
| 38 | TVM Tư vấn đầu tư Mỏ | Tư vấn đầu tư Mỏ | 7.002 | 16.8B | -18.00% | |
| 39 | NUE Môi trường Đô thị Nha Trang | Môi trường Đô thị Nha Trang | 7.034 | 42.2B | -18.96% | |
| 40 | QNU Môi trường Đô thị Quảng Nam | Môi trường Đô thị Quảng Nam | 9.225 | 62.7B | -19.26% | |
| 41 | MQN Môi trường đô thị Quảng Ngãi | Môi trường đô thị Quảng Ngãi | 14.126 ▲6.95% | 116.0B | -22.87% | |
| 42 | ILC Hợp tác lao động với nước ngoài | Hợp tác lao động với nước ngoài | 6.600 ▲13.79% | 40.1B | -23.26% | |
| 43 | THU Môi trường và CTĐT Thanh Hóa | Môi trường và CTĐT Thanh Hóa | 6.183 | 20.4B | -23.64% | |
| 44 | SFN Dệt lưới Sài Gòn | Dệt lưới Sài Gòn | 14.529 | 41.6B | -25.30% | |
| 45 | BMD Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận | Môi trường và DV Đô thị Bình Thuận | 9.117 | 25.1B | -29.16% | |
| 46 | DUS Dịch vụ Đô thị Đà Lạt | Dịch vụ Đô thị Đà Lạt | 13.000 | 72.8B | -30.05% | |
| 47 | PPE PVPower Engineering | PVPower Engineering | 10.500 | 37.8B | -31.37% | |
| 48 | LPT TM và SX Lập Phương Thành | TM và SX Lập Phương Thành | 5.594 ▲1.60% | 67.1B | -34.73% | |
| 49 | UCT Đô thị Cần Thơ | Đô thị Cần Thơ | 6.700 | 35.8B | -36.19% | |
| 50 | ARM XNK Hàng không | XNK Hàng không | 28.140 | 87.6B | -38.37% | |
| 51 | HSA HESTIA | HESTIA | 28.800 ▼12.73% | 226.7B | -44.29% | |
| 52 | MTH Môi trường Đô thị Hà Đông | Môi trường Đô thị Hà Đông | 10.517 | 50.4B | -53.20% | |
| 53 | HEP Môi trường và Công trình đô thị Huế | Môi trường và Công trình đô thị Huế | 10.565 | 63.4B | -66.57% |