← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2023
Cập nhật 2023-12-29 · 98 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 38.700 ▲2.11% | 19.4T | +821.43% | |
| 2 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 45.510 ▲5.68% | 230.7B | +257.17% | |
| 3 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 9.266 | 357.4B | +126.44% | |
| 4 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 9.364 | 224.8B | +117.46% | |
| 5 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 20.498 ▲0.36% | 7.9T | +82.06% | |
| 6 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.311 ▼0.44% | 748.2B | +71.04% | |
| 7 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 8.500 ▲14.86% | 250.3B | +63.46% | |
| 8 | C22 Công ty 22 | Công ty 22 | 15.462 | 54.9B | +58.07% | |
| 9 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 16.125 ▲2.70% | 80.5B | +56.25% | |
| 10 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 9.344 ▼1.00% | 414.9B | +52.31% | |
| 11 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 2.500 ▼7.41% | 32.0B | +47.06% | |
| 12 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 35.676 ▲4.29% | 4.5T | +46.00% | |
| 13 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 66.286 | 331.4B | +45.07% | |
| 14 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 26.000 ▲26.83% | 377B | +40.54% | |
| 15 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 13.200 ▼3.65% | 16.7T | +39.09% | |
| 16 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 41.026 ▲0.11% | 2.7T | +37.08% | |
| 17 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 37.926 ▲0.66% | 13.9T | +37.02% | |
| 18 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 229.201 | 14.2T | +36.56% | |
| 19 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 18.248 ▲0.20% | 5.5T | +33.60% | |
| 20 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 14.831 ▲0.48% | 3.9T | +33.60% | |
| 21 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 28.744 | 115.0B | +32.86% | |
| 22 | LTG Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 26.200 | 2.6T | +31.53% | |
| 23 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 3.000 ▲7.14% | 84.3B | +30.43% | |
| 24 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 119.967 ▲1.34% | 1.2T | +27.68% | |
| 25 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 19.493 | 4.1T | +27.04% | |
| 26 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 8.595 | 3.5T | +26.36% | |
| 27 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.346 ▲2.30% | 79.2B | +25.40% | |
| 28 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 17.882 ▼0.97% | 536.5B | +25.03% | |
| 29 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 4.000 ▼2.44% | 46.0B | +25.00% | |
| 30 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 8.378 | 305.6B | +24.10% | |
| 31 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 42.242 ▲0.23% | 54.7T | +24.04% | |
| 32 | CMM Camimex | Camimex | 6.500 ▼8.45% | 636.3B | +20.39% | |
| 33 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 60.899 | 292.3B | +19.08% | |
| 34 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 7.008 ▼6.25% | 117.9B | +16.70% | |
| 35 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 12.910 | 1.1T | +13.35% | |
| 36 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 5.371 ▼0.11% | 168.2B | +12.39% | |
| 37 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 11.351 ▼0.42% | 569.4B | +11.69% | |
| 38 | SPH XNK Thủy sản Hà Nội | XNK Thủy sản Hà Nội | 15.000 | 150B | +11.11% | |
| 39 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 20.100 ▲0.50% | 360.8B | +10.62% | |
| 40 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 31.097 | 366.2B | +10.21% | |
| 41 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.200 | 18.1B | +9.09% | |
| 42 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 39.477 ▲0.18% | 1.3T | +7.93% | |
| 43 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 26.042 ▲1.52% | 345.6B | +7.81% | |
| 44 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 197.059 | 1.6T | +7.61% | |
| 45 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 4.700 ▲2.84% | 5.2T | +7.55% | |
| 46 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 8.720 ▲0.35% | 888.6B | +7.26% | |
| 47 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 112.500 | 1.8T | +7.14% | |
| 48 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 11.728 | 212.4B | +6.58% | |
| 49 | DMN Domenal | Domenal | 5.200 ▼1.89% | 65B | +4.00% | |
| 50 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 56.525 | 12.7T | +3.33% | |
| 51 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 4.400 ▼8.33% | 13.2B | +2.33% | |
| 52 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 14.823 ▼1.92% | 3.1T | +2.14% | |
| 53 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 9.750 ▲0.43% | 2.7T | +0.43% | |
| 54 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 61.648 ▲0.15% | 1.1T | +0.40% | |
| 55 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 23.134 | 878.3B | 0.00% | |
| 56 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 2.200 | 17.7B | 0.00% | |
| 57 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 700 ▲16.67% | 36.1B | 0.00% | |
| 58 | CNA Tổng công ty Chè Nghệ An - CTCP | Tổng công ty Chè Nghệ An - CTCP | 43.900 | 149.9B | 0.00% | |
| 59 | NSS Nông súc sản Đồng Nai | Nông súc sản Đồng Nai | 2.401 | 24.6B | -0.87% | |
| 60 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 14.338 ▲7.80% | 154.9B | -1.30% | |
| 61 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.207 | 6.5T | -1.61% | |
| 62 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 12.000 ▼1.12% | 10.3T | -1.90% | |
| 63 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 59.839 | 17.3T | -3.08% | |
| 64 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 32.674 | 3.6T | -4.18% | |
| 65 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 10.610 ▲3.19% | 147.2B | -4.50% | |
| 66 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 11.132 ▼0.38% | 169.5B | -6.04% | |
| 67 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 7.710 ▲1.18% | 239.6B | -6.52% | |
| 68 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.103 | 175.1B | -7.09% | |
| 69 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 26.439 | 639.8B | -7.50% | |
| 70 | ATA NTACO | NTACO | 1.100 | 13.2B | -8.33% | |
| 71 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 8.320 | 260.0B | -8.77% | |
| 72 | TCJ Tô Châu | Tô Châu | 4.500 | 45B | -10.00% | |
| 73 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 23.798 ▲0.35% | 125.9B | -10.00% | |
| 74 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 8.427 ▲0.75% | 583.4B | -10.01% | |
| 75 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 59.032 ▼1.31% | 123.4T | -10.36% | |
| 76 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.900 | 1.4T | -10.39% | |
| 77 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 46.997 | 566.2B | -10.95% | |
| 78 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 32.500 ▲6.56% | 11.1T | -10.96% | |
| 79 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 20.730 | 1.7T | -12.83% | |
| 80 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 600 ▲20.00% | 5.3B | -14.29% | |
| 81 | SPD Thủy sản Miền Trung | Thủy sản Miền Trung | 9.800 | 117.6B | -14.78% | |
| 82 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 13.099 ▲0.67% | 566.5B | -15.64% | |
| 83 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 9.330 ▼0.32% | 97.5B | -16.63% | |
| 84 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 11.000 ▼5.98% | 44B | -16.67% | |
| 85 | TS4 Thủy sản số 4 | Thủy sản số 4 | 1.200 | 19.3B | -20.00% | |
| 86 | APT Thủy hải sản Sài Gòn | Thủy hải sản Sài Gòn | 1.900 ▼13.64% | 16.7B | -20.83% | |
| 87 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 11.635 | 505.8B | -21.73% | |
| 88 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 8.800 ▼1.12% | 689.2B | -26.05% | |
| 89 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 62.663 | 447.9B | -28.92% | |
| 90 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 11.171 | 132.0B | -29.08% | |
| 91 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 67.000 | 96.9T | -30.21% | |
| 92 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 9.927 | 213.4B | -30.29% | |
| 93 | NDF Nông sản XK Nam Định | Nông sản XK Nam Định | 900 | 7.1B | -30.77% | |
| 94 | AVF Thủy sản Việt An | Thủy sản Việt An | 400 | 17.3B | -33.33% | |
| 95 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 6.280 | 114.3B | -34.52% | |
| 96 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 7.394 | 102.8B | -40.22% | |
| 97 | SSN Thủy sản Sài Gòn | Thủy sản Sài Gòn | 1.600 ▲6.67% | 63.4B | -54.29% | |
| 98 | NGC Thủy sản Ngô Quyền | Thủy sản Ngô Quyền | 1.900 | 4.4B | -86.62% |