← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th07/2026
Cập nhật 2026-07-31 · 50 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DMN Domenal | Domenal | 9.500 | 118.8B | +33.00% | |
| 2 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 14.300 | 198.8B | +15.32% | |
| 3 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 10.500 ▲0.96% | 239.5B | +14.13% | |
| 4 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 60.900 ▼0.49% | 127.3T | +10.33% | |
| 5 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 27.600 ▲0.36% | 13.8T | +6.98% | |
| 6 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 8.290 ▲2.35% | 319.7B | +4.28% | |
| 7 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 19.200 ▼0.52% | 830.3B | +3.23% | |
| 8 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.700 ▼0.93% | 335.1B | +0.94% | |
| 9 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.100 ▲0.20% | 14.5T | +0.30% | |
| 10 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 21.250 ▼0.23% | 18.2T | 0.00% | |
| 11 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 13.000 ▲5.69% | 1.1T | 0.00% | |
| 12 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 2.800 | 32.2B | 0.00% | |
| 13 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 29.700 ▲0.17% | 9.0T | -0.34% | |
| 14 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 6.713 ▲1.59% | 70.2B | -1.13% | |
| 15 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 138.941 ▼1.33% | 179.9T | -1.25% | |
| 16 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 5.920 ▼0.50% | 2.4T | -1.82% | |
| 17 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.500 ▲3.31% | 226.4B | -2.34% | |
| 18 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 46.300 ▼1.07% | 1.5T | -3.14% | |
| 19 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 8.000 ▼0.87% | 720.2B | -3.26% | |
| 20 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 2.500 ▲13.64% | 32.0B | -3.85% | |
| 21 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 47.200 ▼0.42% | 17.4T | -3.87% | |
| 22 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 31.900 ▲0.16% | 9.1T | -4.63% | |
| 23 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 28.600 ▼1.72% | 9.7T | -4.67% | |
| 24 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.800 | 2.5T | -4.84% | |
| 25 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 33.850 ▼0.59% | 2.2T | -5.05% | |
| 26 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 6.800 | 7.5T | -5.56% | |
| 27 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 14.800 ▼2.63% | 5.9T | -5.73% | |
| 28 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 50.400 | 593.6B | -6.84% | |
| 29 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 14.000 ▼1.41% | 17.7T | -7.59% | |
| 30 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 18.800 ▼3.09% | 95.3B | -7.84% | |
| 31 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.900 ▲1.28% | 350.8B | -8.14% | |
| 32 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 22.000 | 116.4B | -8.33% | |
| 33 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 66.100 ▼2.65% | 95.6T | -8.83% | |
| 34 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 45.654 ▲1.95% | 7.8T | -9.60% | |
| 35 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 12.200 ▲4.27% | 1.5T | -9.63% | |
| 36 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 13.500 ▼1.46% | 187.3B | -10.00% | |
| 37 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 26.400 ▲0.19% | 2.9T | -10.20% | |
| 38 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.200 | 1.1T | -10.20% | |
| 39 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 20.800 ▼2.35% | 4.3T | -10.34% | |
| 40 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.300 | 133.6B | -10.42% | |
| 41 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 16.300 ▼0.91% | 6.3T | -11.89% | |
| 42 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 52.600 ▼2.77% | 11.8T | -12.33% | |
| 43 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 6.400 ▼3.03% | 1.3T | -13.51% | |
| 44 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 20.600 | 98.9B | -13.81% | |
| 45 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 22.800 ▼6.94% | 547.3B | -14.61% | |
| 46 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 127.100 ▲0.08% | 1.2T | -15.27% | |
| 47 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.800 ▲2.13% | 1.3T | -15.49% | |
| 48 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.670 ▲1.30% | 475.9B | -17.78% | |
| 49 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 17.050 ▼3.12% | 4.5T | -20.14% | |
| 50 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 19.900 | 303.0B | -21.65% |