← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Th11/2026
Cập nhật 2026-11-02 · 59 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 56.000 ▼1.58% | 117.0T | 0.00% | |
| 2 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 47.500 ▼5.57% | 10.7T | 0.00% | |
| 3 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 10.000 | 313.2B | 0.00% | |
| 4 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 20.200 | 268.1B | 0.00% | |
| 5 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 20.700 | 17.7T | 0.00% | |
| 6 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 16.600 ▼2.35% | 3.5T | 0.00% | |
| 7 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 60.400 | 1.1T | 0.00% | |
| 8 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 69.400 ▼0.86% | 100.3T | 0.00% | |
| 9 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 25.700 ▼0.19% | 2.8T | 0.00% | |
| 10 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 133.500 ▼1.11% | 172.8T | 0.00% | |
| 11 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 7.750 | 697.7B | 0.00% | |
| 12 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 17.900 | 272.6B | 0.00% | |
| 13 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 50.200 | 14.5T | 0.00% | |
| 14 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 4.900 ▼0.41% | 1.3T | 0.00% | |
| 15 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 7.180 ▼0.14% | 276.9B | 0.00% | |
| 16 | HPA Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát | 26.850 ▼2.01% | 7.7T | 0.00% | |
| 17 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 13.950 ▼1.41% | 17.7T | 0.00% | |
| 18 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 34.800 ▼3.33% | 2.3T | 0.00% | |
| 19 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 15.200 ▼1.30% | 5.8T | 0.00% | |
| 20 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 4.600 ▼1.08% | 468.7B | 0.00% | |
| 21 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 30.400 ▼0.65% | 9.2T | 0.00% | |
| 22 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 16.600 ▲3.75% | 4.4T | 0.00% | |
| 23 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 16.000 ▲1.59% | 384.1B | 0.00% | |
| 24 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 4.370 ▼3.53% | 1.8T | 0.00% | |
| 25 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 55.400 ▼0.72% | 652.5B | 0.00% | |
| 26 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 7.350 ▼6.61% | 76.8B | 0.00% | |
| 27 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 129.400 ▼0.46% | 1.3T | 0.00% | |
| 28 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 104.900 ▼0.10% | 749.8B | 0.00% | |
| 29 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 56.500 ▼0.53% | 680.6B | 0.00% | |
| 30 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 7.000 | 1.4T | 0.00% | |
| 31 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 7.100 ▼1.39% | 76.5B | 0.00% | |
| 32 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 20.300 ▲1.50% | 102.9B | 0.00% | |
| 33 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 11.700 | 162.7B | 0.00% | |
| 34 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 34.900 ▼0.29% | 1.3T | 0.00% | |
| 35 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 28.700 ▲0.70% | 14.3T | 0.00% | |
| 36 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 11.000 | 2.3T | 0.00% | |
| 37 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 2.500 | 53.8B | 0.00% | |
| 38 | TT6 Tien Thinh Group | Tien Thinh Group | 12.900 ▲1.57% | 294.2B | 0.00% | |
| 39 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 47.800 ▲2.80% | 6.0T | 0.00% | |
| 40 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 49.400 | 18.2T | 0.00% | |
| 41 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 4.600 ▼8.00% | 54.3B | 0.00% | |
| 42 | NCG Nova Consumer | Nova Consumer | 11.000 ▼11.29% | 1.3T | 0.00% | |
| 43 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 13.000 ▼4.41% | 5.2T | 0.00% | |
| 44 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 24.000 ▼2.83% | 8.2T | 0.00% | |
| 45 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.700 | 21.8B | 0.00% | |
| 46 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 7.500 ▼1.32% | 333B | 0.00% | |
| 47 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 20.200 ▲1.51% | 606B | 0.00% | |
| 48 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 5.800 ▼3.33% | 6.4T | 0.00% | |
| 49 | GCF Thực phẩm G.C | Thực phẩm G.C | 17.700 ▼8.29% | 765.5B | 0.00% | |
| 50 | DMN Domenal | Domenal | 10.300 | 128.8B | 0.00% | |
| 51 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 14.500 ▼2.68% | 69.6B | 0.00% | |
| 52 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 13.000 | 1.1T | 0.00% | |
| 53 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 21.800 | 115.4B | 0.00% | |
| 54 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 15.200 ▼1.94% | 210.9B | 0.00% | |
| 55 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 3.200 | 77.4B | 0.00% | |
| 56 | C22 Công ty 22 | Công ty 22 | 15.900 | 56.4B | 0.00% | |
| 57 | BIG BIG Group Holdings | BIG Group Holdings | 4.500 ▼4.26% | 139.8B | 0.00% | |
| 58 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 41.600 ▼0.24% | 1.4T | 0.00% | |
| 59 | AIG Nguyên liệu Á Châu AIG | Nguyên liệu Á Châu AIG | 44.400 ▼3.90% | 7.6T | 0.00% |