← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2022
Cập nhật 2022-12-30 · 49 công ty · Sản xuất & Phân phối Điện
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NTH Thủy điện Nước Trong | Thủy điện Nước Trong | 35.400 ▲9.41% | 382.4B | +41.34% | |
| 2 | PIC Đầu tư Điện lực 3 | Đầu tư Điện lực 3 | 13.361 | 445.5B | +41.03% | |
| 3 | HJS Thủy điện Nậm Mu | Thủy điện Nậm Mu | 32.416 | 680.7B | +34.66% | |
| 4 | VPD Phát triển Điện lực Việt Nam | Phát triển Điện lực Việt Nam | 18.593 ▼2.81% | 2.0T | +31.81% | |
| 5 | ND2 Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | Đầu tư và PT điện Miền Bắc 2 | 27.436 | 1.4T | +30.00% | |
| 6 | SBA Sông Ba JSC | Sông Ba JSC | 18.847 ▼0.22% | 1.1T | +29.72% | |
| 7 | S4A Thủy điện Sê San 4A | Thủy điện Sê San 4A | 26.303 ▲1.77% | 1.1T | +27.87% | |
| 8 | XMP Thủy điện Xuân Minh | Thủy điện Xuân Minh | 17.226 ▼0.51% | 258.4B | +27.71% | |
| 9 | BHA Thủy điện Bắc Hà | Thủy điện Bắc Hà | 13.210 | 871.9B | +24.25% | |
| 10 | AVC Thủy điện A Vương | Thủy điện A Vương | 27.726 | 2.1T | +23.45% | |
| 11 | HNA Thủy điện Hủa Na | Thủy điện Hủa Na | 14.400 | 3.4T | +23.19% | |
| 12 | REE Cơ Điện Lạnh REE | Cơ Điện Lạnh REE | 44.975 ▼0.42% | 24.4T | +18.80% | |
| 13 | SHP Thủy điện Miền Nam | Thủy điện Miền Nam | 20.027 | 2.0T | +18.10% | |
| 14 | TDB Thủy điện Định Bình | Thủy điện Định Bình | 30.614 | 252.0B | +15.87% | |
| 15 | DNH Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | Thủy điện Đa Nhim-Hàm Thuận-Đa Mi | 33.703 | 14.2T | +14.55% | |
| 16 | NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 | Điện lực Nhơn Trạch 2 | 23.944 ▲0.52% | 6.9T | +14.02% | |
| 17 | BSA Thủy điện Buôn Đôn | Thủy điện Buôn Đôn | 14.545 | 972.3B | +13.43% | |
| 18 | VSH Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | 24.735 | 5.8T | +13.08% | |
| 19 | DRL Thủy điện - Điện lực 3 | Thủy điện - Điện lực 3 | 50.721 ▼0.15% | 481.8B | +11.12% | |
| 20 | CHP Thủy điện Miền Trung | Thủy điện Miền Trung | 16.908 ▲0.89% | 2.7T | +10.14% | |
| 21 | GSM Thủy điện Hương Sơn | Thủy điện Hương Sơn | 11.694 | 334.0B | +9.81% | |
| 22 | SEB Điện miền Trung | Điện miền Trung | 41.966 ▲9.80% | 1.3T | +6.52% | |
| 23 | TBC Thủy điện Thác Bà | Thủy điện Thác Bà | 24.941 ▲1.73% | 1.6T | +6.24% | |
| 24 | ISH Thủy điện Srok Phu Miêng | Thủy điện Srok Phu Miêng | 15.484 ▲0.53% | 696.8B | +2.65% | |
| 25 | SP2 Thủy điện Sử Pán 2 | Thủy điện Sử Pán 2 | 14.900 | 307.3B | +2.05% | |
| 26 | TMP Thủy điện Thác Mơ | Thủy điện Thác Mơ | 38.917 ▼1.00% | 2.7T | +1.07% | |
| 27 | HPD Thủy điện Đăk Đoa | Thủy điện Đăk Đoa | 15.735 ▲14.62% | 130.7B | +0.75% | |
| 28 | SVH Thủy điện Sông Vàng | Thủy điện Sông Vàng | 6.000 | 88.9B | 0.00% | |
| 29 | GHC Thủy điện Gia Lai | Thủy điện Gia Lai | 20.506 ▼3.02% | 977.4B | -7.24% | |
| 30 | QPH Thủy điện Quế Phong | Thủy điện Quế Phong | 16.914 ▲14.66% | 314.3B | -8.28% | |
| 31 | SBH Thủy điện Sông Ba Hạ | Thủy điện Sông Ba Hạ | 25.982 | 3.2T | -12.57% | |
| 32 | DNC Điện nước Hải Phòng | Điện nước Hải Phòng | 21.910 | 219.9B | -15.79% | |
| 33 | BTP Nhiệt điện Bà Rịa | Nhiệt điện Bà Rịa | 10.444 ▲1.45% | 631.7B | -16.02% | |
| 34 | VCP Xây dựng và Năng lượng VCP | Xây dựng và Năng lượng VCP | 22.192 ▲0.44% | 1.9T | -16.29% | |
| 35 | SJD Thủy điện Cần Đơn | Thủy điện Cần Đơn | 10.087 | 696.0B | -25.26% | |
| 36 | NBP Nhiệt điện Ninh Bình | Nhiệt điện Ninh Bình | 11.900 | 153.1B | -26.31% | |
| 37 | SMA Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6.963 ▲0.27% | 141.7B | -27.61% | |
| 38 | HND Nhiệt điện Hải Phòng | Nhiệt điện Hải Phòng | 10.915 ▲0.78% | 5.5T | -29.64% | |
| 39 | QTP Nhiệt điện Quảng Ninh | Nhiệt điện Quảng Ninh | 8.677 ▼0.77% | 3.9T | -30.56% | |
| 40 | GEG Điện Gia Lai | Điện Gia Lai | 14.376 ▲3.22% | 5.2T | -32.29% | |
| 41 | UIC Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | Phát triển Nhà và Đô thị IDICO | 37.850 ▲3.70% | 314.2B | -34.07% | |
| 42 | TTA XD và PT Trường Thành | XD và PT Trường Thành | 8.421 ▲0.62% | 1.5T | -38.79% | |
| 43 | TTE ĐT Năng lượng Trường Thịnh | ĐT Năng lượng Trường Thịnh | 11.950 | 340.5B | -38.87% | |
| 44 | DTK Vinacomin Power | Vinacomin Power | 8.161 ▲1.10% | 5.6T | -41.54% | |
| 45 | POW Điện lực Dầu khí Việt Nam | Điện lực Dầu khí Việt Nam | 8.802 ▲1.43% | 27.0T | -43.05% | |
| 46 | PPC Nhiệt điện Phả Lại | Nhiệt điện Phả Lại | 9.200 | 2.9T | -47.65% | |
| 47 | PGV Tổng Công ty Phát điện 3 | Tổng Công ty Phát điện 3 | 16.561 ▼0.28% | 18.6T | -53.24% | |
| 48 | DTE Đại Trường Thành Holdings | Đại Trường Thành Holdings | 10.400 | 527.5B | -57.89% | |
| 49 | KHP Điện lực Khánh Hòa | Điện lực Khánh Hòa | 6.241 ▼0.14% | 376.8B | -64.98% |