← Về trang chủ
Xếp hạng hiệu suất — Năm 2022
Cập nhật 2022-12-30 · 95 công ty · Sản xuất thực phẩm
Tất cảVN30VNINDEXHNXUPCOMHNX30Large CapMid CapNgân hàngBất động sảnKim loạiKhai khoángPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhThiết bị và Dịch vụ Y tế
Hàng cá nhânBán lẻDịch vụ tài chínhXây dựng và Vật liệuSản xuất & Phân phối ĐiệnVận tảiHóa chấtDược phẩmDu lịch & Giải tríTruyền thôngÔ tô và phụ tùngĐiện tử & Thiết bị điệnHàng gia dụngLâm nghiệp và GiấyHàng công nghiệpBia và đồ uốngSản xuất thực phẩmPhân phối thực phẩm & dược phẩmBảo hiểm nhân thọBảo hiểm phi nhân thọSản xuất Dầu khíThiết bị, Dịch vụ và Phân phối Dầu khíNước & Khí đốtHàng hóa giải tríCông nghiệp nặngThiết bị và Phần cứngThuốc láTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhChứng khoánViễn thôngKhác
| # | Mã CK | Công ty | Giá | Vốn hóa ⇅ | Tags | Thay đổi ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BMV Bột mỳ Vinafood 1 | Bột mỳ Vinafood 1 | 28.584 | 691.7B | +112.19% | |
| 2 | CCA XNK Thuỷ sản Cần Thơ | XNK Thuỷ sản Cần Thơ | 12.472 | 225.9B | +92.11% | |
| 3 | SGC Bánh phồng tôm Sa Giang | Bánh phồng tôm Sa Giang | 88.154 | 630.1B | +79.49% | |
| 4 | IDP Sữa Quốc tế LOF | Sữa Quốc tế LOF | 167.752 ▲0.05% | 10.4T | +30.02% | |
| 5 | BLT Lương Thực Bình Định | Lương Thực Bình Định | 20.888 | 83.6B | +27.05% | |
| 6 | VHF Chế biến lương thực Vĩnh Hà | Chế biến lương thực Vĩnh Hà | 14.241 | 306.2B | +23.44% | |
| 7 | SAF Thực Phẩm SAFOCO | Thực Phẩm SAFOCO | 52.777 ▼0.81% | 635.8B | +23.01% | |
| 8 | APF Nông sản Quảng Ngãi | Nông sản Quảng Ngãi | 36.286 | 1.2T | +22.92% | |
| 9 | KDC Tập đoàn KIDO | Tập đoàn KIDO | 61.739 | 17.9T | +22.83% | |
| 10 | SPV Thủy đặc sản | Thủy đặc sản | 15.848 ▲9.09% | 171.2B | +18.45% | |
| 11 | HHC Bánh kẹo Hải Hà | Bánh kẹo Hải Hà | 105.000 | 1.7T | +17.98% | |
| 12 | VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn | Thủy sản Vĩnh Hoàn | 53.030 ▲1.45% | 11.9T | +13.93% | |
| 13 | BCF Thực phẩm Bích Chi | Thực phẩm Bích Chi | 23.135 | 878.3B | +11.12% | |
| 14 | TCJ Tô Châu | Tô Châu | 5.000 | 50B | +11.11% | |
| 15 | FCS Lương thực TP Hồ Chí Minh | Lương thực TP Hồ Chí Minh | 5.200 | 153.1B | +8.33% | |
| 16 | SJ1 Nông nghiệp Hùng Hậu | Nông nghiệp Hùng Hậu | 13.569 | 589.9B | +4.01% | |
| 17 | SPD Thủy sản Miền Trung | Thủy sản Miền Trung | 11.500 | 138B | 0.00% | |
| 18 | NSS Nông súc sản Đồng Nai | Nông súc sản Đồng Nai | 2.422 | 24.9B | 0.00% | |
| 19 | NGC Thủy sản Ngô Quyền | Thủy sản Ngô Quyền | 14.200 | 32.7B | 0.00% | |
| 20 | CNA Tổng công ty Chè Nghệ An - CTCP | Tổng công ty Chè Nghệ An - CTCP | 43.900 | 149.9B | 0.00% | |
| 21 | NSC Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam | 61.488 ▼1.37% | 1.1T | -2.93% | |
| 22 | ABT Thủy sản Bến Tre | Thủy sản Bến Tre | 28.217 | 332.3B | -3.38% | |
| 23 | CMF Thực phẩm Cholimex | Thực phẩm Cholimex | 183.128 | 1.5T | -4.91% | |
| 24 | VNM VINAMILK | VINAMILK | 63.839 ▼1.17% | 133.4T | -6.02% | |
| 25 | AAM Thủy sản Mekong | Thủy sản Mekong | 10.768 ▼3.37% | 112.5B | -8.40% | |
| 26 | CAT Thủy sản Cà Mau | Thủy sản Cà Mau | 12.221 | 169.6B | -10.30% | |
| 27 | CAN Đồ hộp Hạ Long | Đồ hộp Hạ Long | 45.693 | 228.5B | -11.35% | |
| 28 | HAF Thực phẩm Hà Nội | Thực phẩm Hà Nội | 21.300 ▼14.80% | 308.9B | -12.70% | |
| 29 | CMN Colusa - Miliket | Colusa - Miliket | 45.540 ▼17.24% | 218.6B | -12.80% | |
| 30 | MPC Thủy sản Minh Phú | Thủy sản Minh Phú | 16.107 ▲1.15% | 6.5T | -13.08% | |
| 31 | NCS Suất ăn Hàng không Nội Bài | Suất ăn Hàng không Nội Bài | 18.822 | 337.8B | -14.77% | |
| 32 | PSL Chăn nuôi Phú Sơn | Chăn nuôi Phú Sơn | 15.751 | 186.1B | -15.38% | |
| 33 | SLS Mía đường Sơn La | Mía đường Sơn La | 94.186 ▲0.66% | 922.3B | -16.40% | |
| 34 | CBS Mía đường Cao Bằng | Mía đường Cao Bằng | 25.982 ▼0.20% | 137.5B | -17.34% | |
| 35 | MCM Giống bò sữa Mộc Châu | Giống bò sữa Mộc Châu | 35.356 ▲2.42% | 3.9T | -20.30% | |
| 36 | QNS Đường Quảng Ngãi | Đường Quảng Ngãi | 27.223 | 10.0T | -20.63% | |
| 37 | SSC Giống cây trồng Miền Nam | Giống cây trồng Miền Nam | 22.616 | 300.2B | -22.79% | |
| 38 | MCF Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | Cơ khí và Lương thực Thực phẩm | 5.858 | 63.1B | -22.92% | |
| 39 | BAF Nông nghiệp BAF Việt Nam | Nông nghiệp BAF Việt Nam | 12.953 ▲0.54% | 3.9T | -23.18% | |
| 40 | IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | Đầu tư và PT Đa Quốc Gia I.D.I | 9.083 ▼0.91% | 2.5T | -25.77% | |
| 41 | HNF Bánh kẹo Hữu Nghị | Bánh kẹo Hữu Nghị | 14.302 ▲13.87% | 429.1B | -26.22% | |
| 42 | OCH Khách sạn và Dịch vụ OCH | Khách sạn và Dịch vụ OCH | 8.000 ▲2.56% | 1.6T | -28.57% | |
| 43 | C22 Công ty 22 | Công ty 22 | 9.782 | 34.7B | -28.83% | |
| 44 | THP Thủy sản và TMại Thuận Phước | Thủy sản và TMại Thuận Phước | 8.721 | 188.5B | -29.37% | |
| 45 | HAG Hoàng Anh Gia Lai | Hoàng Anh Gia Lai | 9.160 ▲2.92% | 11.6T | -29.54% | |
| 46 | TFC CTCP Trang | CTCP Trang | 6.005 | 101.1B | -30.61% | |
| 47 | SNC Thủy sản Năm Căn | Thủy sản Năm Căn | 10.320 | 51.5B | -30.76% | |
| 48 | ANV Thủy sản Nam Việt | Thủy sản Nam Việt | 10.387 | 2.8T | -31.57% | |
| 49 | LTG Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | Tập đoàn Lộc Trời (BVTV An Giang) | 18.800 | 1.9T | -31.71% | |
| 50 | MSN Tập đoàn Masan | Tập đoàn Masan | 93.000 ▼1.06% | 134.5T | -33.87% | |
| 51 | KTS Đường Kon Tum | Đường Kon Tum | 14.083 | 71.4B | -35.53% | |
| 52 | FMC Thực phẩm Sao Ta | Thực phẩm Sao Ta | 27.974 ▲0.63% | 1.8T | -36.19% | |
| 53 | SEA SEAPRODEX | SEAPRODEX | 21.992 ▼0.44% | 2.7T | -36.23% | |
| 54 | MCH Hàng Tiêu Dùng MaSan | Hàng Tiêu Dùng MaSan | 34.191 ▼1.58% | 44.3T | -36.45% | |
| 55 | KHS Thủy sản Kiên Hùng | Thủy sản Kiên Hùng | 12.369 | 172.0B | -36.86% | |
| 56 | VSN VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | VN Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) | 21.119 | 1.7T | -37.50% | |
| 57 | LAF Chế biến Hàng XK Long An | Chế biến Hàng XK Long An | 11.847 | 180.4B | -38.06% | |
| 58 | KTC Thương mại Kiên Giang | Thương mại Kiên Giang | 6.751 ▲13.84% | 246.2B | -38.70% | |
| 59 | SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa | 11.984 | 10.2T | -40.89% | |
| 60 | ACL Thủy sản CL An Giang | Thủy sản CL An Giang | 9.531 ▼0.47% | 478.1B | -41.22% | |
| 61 | DAT ĐT Du lịch và PT Thủy sản | ĐT Du lịch và PT Thủy sản | 9.227 ▲3.57% | 638.8B | -42.02% | |
| 62 | APT Thủy hải sản Sài Gòn | Thủy hải sản Sài Gòn | 2.400 | 21.1B | -45.45% | |
| 63 | VSF Vinafood 2 | Vinafood 2 | 4.300 | 2.1T | -45.57% | |
| 64 | AGF Thủy sản An Giang | Thủy sản An Giang | 2.300 ▲4.55% | 64.7B | -47.73% | |
| 65 | SPH XNK Thủy sản Hà Nội | XNK Thủy sản Hà Nội | 13.500 | 135B | -50.00% | |
| 66 | HSL Thực phẩm Hồng Hà | Thực phẩm Hồng Hà | 4.009 | 154.6B | -51.30% | |
| 67 | ASM Tập đoàn Sao Mai | Tập đoàn Sao Mai | 6.364 ▼1.41% | 2.6T | -51.33% | |
| 68 | MML Masan MEATLife | Masan MEATLife | 36.300 ▼4.47% | 12.4T | -51.92% | |
| 69 | VLC Chăn nuôi Việt Nam | Chăn nuôi Việt Nam | 13.881 ▲1.31% | 2.9T | -52.36% | |
| 70 | CLX XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | XNK và ĐT Chợ Lớn (CHOLIMEX) | 11.299 ▼0.79% | 978.5B | -52.39% | |
| 71 | HNM HANOIMILK | HANOIMILK | 6.040 ▼4.48% | 268.2B | -52.94% | |
| 72 | PRO Procimex Việt Nam | Procimex Việt Nam | 3.800 ▼13.64% | 11.4B | -53.09% | |
| 73 | NDF Nông sản XK Nam Định | Nông sản XK Nam Định | 1.200 | 9.4B | -53.85% | |
| 74 | ICF ĐT TM Thủy sản | ĐT TM Thủy sản | 1.500 ▼6.25% | 19.2B | -54.55% | |
| 75 | LSS Mía đường Lam Sơn | Mía đường Lam Sơn | 4.806 ▲1.12% | 432.7B | -56.51% | |
| 76 | CMX CAMIMEX Group | CAMIMEX Group | 7.600 ▲2.56% | 774.4B | -56.80% | |
| 77 | BLF Thủy sản Bạc Liêu | Thủy sản Bạc Liêu | 3.200 | 36.8B | -57.33% | |
| 78 | JOS Thủy sản Minh Hải | Thủy sản Minh Hải | 1.200 ▲9.09% | 18.1B | -58.62% | |
| 79 | DBC Tập đoàn DABACO | Tập đoàn DABACO | 10.548 ▼2.09% | 4.1T | -59.99% | |
| 80 | MLS Chăn nuôi Mitraco | Chăn nuôi Mitraco | 13.800 ▲14.05% | 55.2B | -61.34% | |
| 81 | PAN Tập đoàn PAN | Tập đoàn PAN | 14.427 ▼0.66% | 3.0T | -61.86% | |
| 82 | TS4 Thủy sản số 4 | Thủy sản số 4 | 1.500 ▲7.14% | 24.1B | -62.50% | |
| 83 | ANT Rau quả thực phẩm An Giang | Rau quả thực phẩm An Giang | 3.942 ▼12.17% | 94.6B | -64.86% | |
| 84 | BNA Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | Tập đoàn Đầu tư Bảo Ngọc | 8.800 ▼2.65% | 275.0B | -64.91% | |
| 85 | TCO TCO Holdings | TCO Holdings | 4.510 ▲3.56% | 141.3B | -65.20% | |
| 86 | DMN Domenal | Domenal | 5.000 ▼1.96% | 62.5B | -66.22% | |
| 87 | HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL | Nông nghiệp Quốc tế HAGL | 4.160 ▼0.24% | 4.6T | -66.59% | |
| 88 | AVF Thủy sản Việt An | Thủy sản Việt An | 600 | 26.0B | -68.42% | |
| 89 | VNH Đầu tư Việt Việt Nhật | Đầu tư Việt Việt Nhật | 2.300 ▲4.55% | 18.5B | -68.92% | |
| 90 | ATA NTACO | NTACO | 1.200 ▼7.69% | 14.4B | -70.73% | |
| 91 | HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc | 700 | 36.1B | -70.83% | |
| 92 | TAR Nông nghiệp CN cao Trung An | Nông nghiệp CN cao Trung An | 10.900 | 853.7B | -71.72% | |
| 93 | AGM XNK An Giang | XNK An Giang | 9.590 ▲3.12% | 174.5B | -72.60% | |
| 94 | SSN Thủy sản Sài Gòn | Thủy sản Sài Gòn | 3.400 ▲3.03% | 134.6B | -77.18% | |
| 95 | CAD Thủy sản Cadovimex | Thủy sản Cadovimex | 700 ▲16.67% | 6.2B | -78.79% |